[I18N] Update translation terms from Transifex
This commit is contained in:
@@ -2808,6 +2808,14 @@ msgid ""
|
||||
" in the `Odoo Cloud - Acceptable Use Policy "
|
||||
"<https://www.odoo.com/acceptable-use>`_."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Khi nhập một số lượng lớn hình ảnh, bạn có thể chỉ định kích thước tối đa "
|
||||
"cho loạt tính bằng megabyte và đặt độ trễ để tránh hệ thống bị quá tải. Để "
|
||||
"thực hiện, :doc:`bật chế độ lập trình viên <../general/developer_mode>` và "
|
||||
"điền vào các trường :guilabel:`Kích thước tối đa cho mỗi loạt` và "
|
||||
":guilabel:`Độ trễ sau mỗi loạt` trong phần :guilabel:`Tệp cần nhập`. Theo "
|
||||
"mặc định, độ trễ đáp ứng giới hạn lệnh gọi RPC/API được xác định trong `Odoo"
|
||||
" Đám mây - Chính sách Sử dụng được Chấp nhận "
|
||||
"<https://www.odoo.com/acceptable-use>`_."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/essentials/export_import_data.rst:430
|
||||
msgid "Import records several times"
|
||||
|
||||
@@ -10,8 +10,8 @@
|
||||
# Trần Hà <tranthuha13590@gmail.com>, 2024
|
||||
# Tiffany Chang, 2024
|
||||
# Nancy Momoland <thanh.np2502@gmail.com>, 2024
|
||||
# Thi Huong Nguyen, 2025
|
||||
# Wil Odoo, 2025
|
||||
# Thi Huong Nguyen, 2025
|
||||
#
|
||||
#, fuzzy
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -20,7 +20,7 @@ msgstr ""
|
||||
"Report-Msgid-Bugs-To: \n"
|
||||
"POT-Creation-Date: 2025-01-28 12:25+0000\n"
|
||||
"PO-Revision-Date: 2024-10-08 06:34+0000\n"
|
||||
"Last-Translator: Wil Odoo, 2025\n"
|
||||
"Last-Translator: Thi Huong Nguyen, 2025\n"
|
||||
"Language-Team: Vietnamese (https://app.transifex.com/odoo/teams/41243/vi/)\n"
|
||||
"MIME-Version: 1.0\n"
|
||||
"Content-Type: text/plain; charset=UTF-8\n"
|
||||
@@ -908,6 +908,13 @@ msgid ""
|
||||
":menuselection:`Accounting --> Lock Dates`, and setting a date in the "
|
||||
":guilabel:`Journal Entries Lock Date` field."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Khi thiết lập đồng bộ sao kê ngân hàng, Odoo tự động bắt đầu ghi lại các "
|
||||
"giao dịch kế toán từ ngày giao dịch cuối cùng +1 ngày (nếu ngày giao dịch "
|
||||
"cuối cùng là 31/12/2022, quá trình ghi bắt đầu vào ngày 01/01/2023). Nếu "
|
||||
"nhật ký không chứa giao dịch nào, Odoo sẽ truy xuất các giao dịch xa nhất có"
|
||||
" thể. Bạn có thể giới hạn thời gian Odoo truy xuất các giao dịch bằng cách "
|
||||
"mở ứng dụng Kế toán, vào :menuselection:`Kế toán --> Khóa ngày` và đặt ngày "
|
||||
"trong trường :guilabel:`Ngày khóa mục nhập nhật ký`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/bank/bank_synchronization.rst:61
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -1069,6 +1076,16 @@ msgid ""
|
||||
"possible that clicking on :guilabel:`Synchronize Now` does not get your "
|
||||
"latest transactions if you already performed such action earlier in the day."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Quy trình này không có ý định hoạt động theo thời gian thực vì các nhà cung "
|
||||
"cấp bên thứ ba đồng bộ hóa tài khoản của bạn theo các khoảng thời gian khác "
|
||||
"nhau. Để buộc đồng bộ hóa và lấy các báo cáo, hãy vào :guilabel:`Accounting "
|
||||
"Dashboard` của bạn và nhấp vào nút :guilabel:`Synchronize Now`. Đồng bộ hóa "
|
||||
"và lấy các giao dịch bằng cách kích hoạt :ref:`developer mode <developer-"
|
||||
"mode>` và vào :menuselection:`Accounting --> Configuration --> Online "
|
||||
"Synchronization`. Một số nhà cung cấp chỉ cho phép làm mới một lần mỗi ngày,"
|
||||
" do đó, có thể việc nhấp vào :guilabel:`Synchronize Now` sẽ không nhận được "
|
||||
"các giao dịch mới nhất của bạn nếu bạn đã thực hiện hành động đó trước đó "
|
||||
"trong ngày."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/bank/bank_synchronization.rst:155
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -1532,6 +1549,14 @@ msgid ""
|
||||
"synchronization. Once this is done, you can go back to Odoo to delete the "
|
||||
"record."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Odoo không thể xóa vĩnh viễn kết nối bạn đã tạo với tổ chức ngân hàng. Tuy "
|
||||
"nhiên, nó có thể thu hồi sự đồng ý mà bạn đã đưa ra để Odoo không thể truy "
|
||||
"cập vào tài khoản của bạn nữa. Lỗi bạn đang thấy có thể là thông báo cho bạn"
|
||||
" biết rằng sự đồng ý đã bị thu hồi, nhưng không thể xóa bản ghi vì nó vẫn "
|
||||
"tồn tại trong Salt Edge. Nếu bạn muốn xóa hoàn toàn kết nối, vui lòng kết "
|
||||
"nối với `tài khoản Salt Edge <https://www.saltedge.com/dashboard>`_ của bạn "
|
||||
"và xóa thủ công quá trình đồng bộ hóa của bạn. Sau khi thực hiện xong, bạn "
|
||||
"có thể quay lại Odoo để xóa bản ghi."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/bank/bank_synchronization/saltedge.rst:86
|
||||
msgid "I have an error saying that I have already synchronized this account"
|
||||
@@ -1647,6 +1672,15 @@ msgid ""
|
||||
"in the pop-up window, fill out the :guilabel:`Account Number`, "
|
||||
":guilabel:`Bank` of your account, and save."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Trong ứng dụng kế toán, đi đến :menuselection:`Kế toán --> Cấu hình --> Sổ "
|
||||
"nhật ký` và tạo một sổ nhật ký mới. Nhập :guilabel:`Tên sổ nhật ký` và đặt "
|
||||
":guilabel:`Loại` thành `Ngân hàng`. Trong tab :guilabel:`Bút toán`, nhập "
|
||||
"**mã ngắn**, **tiền tệ**, và cuối cùng nhấp vào trường :guilabel:`Tài khoản "
|
||||
"ngân hàng` để tạo một tài khoản mới. Trong cửa sổ bật lên khi tạo tài khoản,"
|
||||
" hãy nhập tên, mã (VD: 550007), đặt loại của tài khoản thành `Ngân hàng và "
|
||||
"tiền mặt`, đặt loại tiền tệ và lưu. Khi bạn quay lại **sổ nhật ký**, hãy "
|
||||
"nhấp vào trường :guilabel:`Số tài khoản`; sau đó, trong cửa sổ bật lên, hãy "
|
||||
"điền :guilabel:`Số tài khoản`, :guilabel:`Ngân hàng` của tài khoản và lưu."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/bank/foreign_currency.rst-1
|
||||
msgid "Example of a created bank journal."
|
||||
@@ -4471,6 +4505,14 @@ msgid ""
|
||||
"and change the :guilabel:`Value` to `test`. Go back to the Peppol setup menu"
|
||||
" in the **Settings** app. The option :guilabel:`Test` is now available."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Chỉ dành cho người dùng **nâng cao**, có thể chạy thử nghiệm trên mạng thử "
|
||||
"nghiệm của Peppol. Máy chủ cho phép đăng ký trên Peppol và gửi/nhận hóa đơn "
|
||||
"thử nghiệm đến/từ những người tham gia khác. Để thực hiện, hãy bật "
|
||||
":ref:`developer-mode`, mở ứng dụng **Settings**, đi tới "
|
||||
":menuselection:`Technical --> System Parameters` và tìm kiếm "
|
||||
"`account_peppol.edi.mode`. Nhấp vào tham số và thay đổi :guilabel:`Value` "
|
||||
"thành `test`. Quay lại menu thiết lập Peppol trong ứng dụng **Settings**. "
|
||||
"Tùy chọn :guilabel:`Test` hiện đã khả dụng."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing.rst:0
|
||||
msgid "Peppol test mode parameter"
|
||||
@@ -4726,6 +4768,19 @@ msgid ""
|
||||
"transactions must use e-invoicing, and increasingly, e-invoicing is "
|
||||
"encouraged for B2B transactions to improve tax compliance and transparency."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Áo, các doanh nghiệp phải tuân thủ luật hóa đơn điện tử để đảm bảo các "
|
||||
"giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ được. Quy định chính chi phối "
|
||||
"các yêu cầu về hóa đơn điện tử tại Áo là `Luật thuế GTGT của Áo (UStG) "
|
||||
"<https://www.ris.bka.gv.at/GeltendeFassung.wxe?Abfrage=Bundesnormen&Gesetzesnummer=10004873>`_"
|
||||
" và các tiêu chuẩn hóa đơn điện tử liên quan cho hoạt động mua sắm công "
|
||||
"(`BGBI. I Nr. 32/2019 <https://360.lexisnexis.at/d/rechtsnorm-"
|
||||
"ris/32_bundesgesetz_mit_dem_das_beamten_dienstrechtsge/b_bgbl_2019_2019_I_32_46c550bf37>`_),"
|
||||
" phù hợp với `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_. Các luật này yêu cầu tất cả các "
|
||||
"doanh nghiệp tham gia vào các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính "
|
||||
"phủ)` phải sử dụng hóa đơn điện tử và hóa đơn điện tử ngày càng được khuyến "
|
||||
"khích sử dụng cho các giao dịch B2B để cải thiện tính tuân thủ thuế và tính "
|
||||
"minh bạch."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/austria.rst:24
|
||||
msgid "Compliance with Austrian e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -4841,6 +4896,18 @@ msgid ""
|
||||
"growing, supported by the implementation of the TicketBAI system, which is "
|
||||
"specific to the Basque Country and promotes tax transparency."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Ở Xứ Basque, hóa đơn điện tử được quản lý theo luật pháp quốc gia Tây Ban "
|
||||
"Nha và các biện pháp thực hiện của khu vực, bao gồm `Ley de Facturación "
|
||||
"Electrónica <https://www.facturae.gob.es/face/Paginas/FACE.aspx>`_ và tuân "
|
||||
"thủ `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_. Đối với các giao dịch :abbr:`B2G "
|
||||
"(doanh nghiệp với chính phủ)`, hóa đơn điện tử là bắt buộc và các nhà cung "
|
||||
"cấp phải gửi hóa đơn điện tử thông qua nền tảng FACe hoặc hệ thống khu vực, "
|
||||
"e-Factura Euskadi, được thiết kế riêng cho Xứ Basque. Các nền tảng này đảm "
|
||||
"bảo việc gửi hóa đơn an toàn đến các cơ quan hành chính công. Mặc dù hóa đơn"
|
||||
" điện tử B2B chưa phải là bắt buộc nhưng việc sử dụng nó đang ngày càng "
|
||||
"tăng, được hỗ trợ bởi việc triển khai hệ thống TicketBAI, hệ thống dành "
|
||||
"riêng cho Xứ Basque và thúc đẩy tính minh bạch về thuế."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/basque_country.rst:24
|
||||
msgid "Compliance with Basque e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -4864,6 +4931,14 @@ msgid ""
|
||||
"administration transactions. Furthermore, Odoo supports compliance with the "
|
||||
"TicketBAI initiative, specific to the Basque Country."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Các định dạng được hỗ trợ**: Odoo hỗ trợ các định dạng như Facturae XML, "
|
||||
"bắt buộc phải tuân thủ các nền tảng FACe và e-Factura Euskadi. Ngoài ra, "
|
||||
"Odoo tích hợp với hệ thống TicketBAI, đảm bảo tất cả các hóa đơn đáp ứng các"
|
||||
" tiêu chuẩn kỹ thuật và pháp lý để nộp an toàn cho cơ quan thuế. Odoo cho "
|
||||
"phép các doanh nghiệp nộp hóa đơn điện tử một cách liền mạch cho nền tảng "
|
||||
"FACe để tuân thủ quốc gia và hệ thống e-Factura Euskadi cho các giao dịch "
|
||||
"hành chính công khu vực. Hơn nữa, Odoo hỗ trợ tuân thủ sáng kiến "
|
||||
"TicketBAI, dành riêng cho Xứ Basque."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/basque_country.rst:37
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -4924,6 +4999,21 @@ msgid ""
|
||||
"border e-invoicing across Europe. Increasingly, e-invoicing is also "
|
||||
"encouraged for B2B transactions to enhance tax compliance and transparency."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Bỉ, các doanh nghiệp phải tuân thủ luật hóa đơn điện tử để đảm bảo các "
|
||||
"giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ được. Quy định chính chi phối "
|
||||
"các yêu cầu về hóa đơn điện tử tại Bỉ là `Bộ luật thuế GTGT của Bỉ "
|
||||
"<https://finances.belgium.be/fr/sur_le_spf/r%C3%A9glementation/r%C3%A9glementation-2023/tva>`_"
|
||||
" và các `tiêu chuẩn hóa đơn điện tử liên quan đến mua sắm công "
|
||||
"<https://www.ejustice.just.fgov.be/cgi_loi/article.pl?language=fr&sum_date=&pd_search=2023-09-21&numac_search=2023045155&page=1&lg_txt=F&caller=list&2023045155=0&trier=promulgation&fr=f&nm_ecran=2023045155&choix1=et&choix2=et>`_,"
|
||||
" phù hợp với `Chỉ thị của EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_. Các luật này quy định rằng tất cả"
|
||||
" các doanh nghiệp tham gia vào các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với "
|
||||
"chính phủ)` phải sử dụng hóa đơn điện tử thông qua Mercurius, nền tảng hóa "
|
||||
"đơn điện tử chính thức của Bỉ dành cho các giao dịch mua sắm công. Ngoài ra,"
|
||||
" Bỉ là một phần của mạng lưới Peppol, cung cấp khuôn khổ chuẩn hóa cho hóa "
|
||||
"đơn điện tử xuyên biên giới trên khắp châu Âu. Hóa đơn điện tử ngày càng "
|
||||
"được khuyến khích cho các giao dịch B2B để tăng cường tuân thủ thuế và minh "
|
||||
"bạch."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/belgium.rst:26
|
||||
msgid "Compliance with Belgian e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5002,6 +5092,19 @@ msgid ""
|
||||
"European Union. Furthermore, e-invoicing is increasingly encouraged for B2B "
|
||||
"transactions, promoting greater transparency and tax compliance."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Croatia, các doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về hóa đơn điện tử "
|
||||
"để đảm bảo các giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ. Khung pháp lý "
|
||||
"chính chi phối hóa đơn điện tử tại Croatia là Đạo luật Tài chính hóa và các "
|
||||
"yêu cầu liên quan đối với mua sắm công, phù hợp với `Chỉ thị EU 2014/55/EU "
|
||||
"<https://eur-lex.europa.eu/legal-content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_ "
|
||||
"về hóa đơn điện tử trong mua sắm công. Theo các quy định này, tất cả các "
|
||||
"doanh nghiệp tham gia vào các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính "
|
||||
"phủ)` đều phải sử dụng hóa đơn điện tử thông qua :abbr:`CIS (Hệ thống hóa "
|
||||
"đơn trung tâm)`, nền tảng chính thức của Croatia dành cho hóa đơn điện tử "
|
||||
"của khu vực công. Croatia cũng là một phần của mạng lưới Peppol, tạo điều "
|
||||
"kiện cho hóa đơn điện tử xuyên biên giới được chuẩn hóa trong Liên minh Châu"
|
||||
" Âu. Hơn nữa, hóa đơn điện tử ngày càng được khuyến khích sử dụng trong các "
|
||||
"giao dịch B2B, thúc đẩy tính minh bạch và tuân thủ thuế tốt hơn."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/croatia.rst:25
|
||||
msgid "Compliance with Croatian e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5073,6 +5176,17 @@ msgid ""
|
||||
"for B2B transactions, its adoption is growing as businesses seek greater "
|
||||
"efficiency and compliance."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Đan Mạch, hóa đơn điện tử được quản lý bởi `Chỉ thị EU 2014/55/EU "
|
||||
"<https://eur-lex.europa.eu/legal-content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, "
|
||||
"yêu cầu sử dụng hóa đơn điện tử cho các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp "
|
||||
"với chính phủ)`. Các tổ chức khu vực công của Đan Mạch yêu cầu hóa đơn phải "
|
||||
"được gửi qua NemHandel, nền tảng hóa đơn điện tử quốc gia, sử dụng định dạng"
|
||||
" OIOUBL (phiên bản địa phương của :abbr:`UBL (Ngôn ngữ kinh doanh toàn cầu)`"
|
||||
" và XML). Đan Mạch cũng là thành viên chủ chốt của mạng lưới Peppol, cho "
|
||||
"phép hóa đơn điện tử xuyên biên giới được hợp lý hóa, chuẩn hóa và an toàn "
|
||||
"cho các giao dịch trong Liên minh Châu Âu. Mặc dù hóa đơn điện tử không bắt "
|
||||
"buộc đối với các giao dịch B2B, nhưng việc áp dụng hóa đơn điện tử đang ngày"
|
||||
" càng tăng khi các doanh nghiệp tìm kiếm hiệu quả và sự tuân thủ cao hơn."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/denmark.rst:23
|
||||
msgid "Compliance with Danish e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5146,6 +5260,20 @@ msgid ""
|
||||
"transactions, promoting better transparency, efficiency, and compliance with"
|
||||
" VAT requirements."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Estonia, các doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về hóa đơn điện tử "
|
||||
"để đảm bảo các giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ. Khung pháp lý "
|
||||
"chính chi phối hóa đơn điện tử tại Estonia là `Đạo luật Kế toán "
|
||||
"<https://www.riigiteataja.ee/en/eli/ee/514052021001/consolide/current>`_ và "
|
||||
"các điều khoản liên quan đến hóa đơn điện tử, phù hợp với `Chỉ thị EU "
|
||||
"2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_ về hóa đơn điện tử trong mua sắm "
|
||||
"công. Kể từ năm 2019, :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)` giao dịch "
|
||||
"phải sử dụng hóa đơn điện tử thông qua Hệ thống hóa đơn điện tử Rik của "
|
||||
"Estonia, nền tảng của chính phủ dành cho hóa đơn điện tử của khu vực công. "
|
||||
"Estonia cũng là một phần của mạng lưới Peppol, đảm bảo hóa đơn điện tử xuyên"
|
||||
" biên giới được chuẩn hóa trên khắp châu Âu. Ngoài ra, việc sử dụng hóa đơn "
|
||||
"điện tử được khuyến khích cho các giao dịch B2B, thúc đẩy tính minh bạch, "
|
||||
"hiệu quả và tuân thủ tốt hơn các yêu cầu về VAT."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/estonia.rst:24
|
||||
msgid "Compliance with Estonian e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5217,6 +5345,20 @@ msgid ""
|
||||
" EU. Additionally, e-invoicing is widely adopted for B2B transactions, "
|
||||
"promoting efficient processes and improved tax compliance."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Phần Lan, các doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về hóa đơn điện tử"
|
||||
" để đảm bảo các giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ. Khung pháp lý"
|
||||
" chính chi phối hóa đơn điện tử là `Luật về hóa đơn điện tử (241/2019) "
|
||||
"<https://www.finlex.fi/fi/laki/alkup/2019/20190241#Pidp446241968>`_, phù hợp"
|
||||
" với `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_ về hóa đơn điện tử trong mua sắm "
|
||||
"công. Theo luật pháp Phần Lan, tất cả các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp"
|
||||
" với chính phủ)` đều yêu cầu sử dụng hóa đơn điện tử thông qua Apix "
|
||||
"Messaging hoặc các nền tảng khác được kết nối với Peppol, tiêu chuẩn của "
|
||||
"Phần Lan đối với hóa đơn điện tử của khu vực công. Phần Lan cũng là một phần"
|
||||
" của mạng lưới Peppol, đảm bảo khả năng tương tác và chuẩn hóa cho hóa đơn "
|
||||
"điện tử xuyên biên giới trong EU. Ngoài ra, hóa đơn điện tử được áp dụng "
|
||||
"rộng rãi cho các giao dịch B2B, thúc đẩy các quy trình hiệu quả và cải thiện"
|
||||
" tuân thủ thuế."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/finland.rst:25
|
||||
msgid "Compliance with Finnish e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5292,6 +5434,17 @@ msgid ""
|
||||
" France, ensuring compliance with both local and European e-invoicing "
|
||||
"standards."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Pháp, hóa đơn điện tử được quy định bởi `Sắc lệnh số 2019-359 "
|
||||
"<https://www.legifrance.gouv.fr/jorf/id/JORFTEXT000038410002>`_, phù hợp với"
|
||||
" `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, và yêu cầu bắt buộc phải xuất hóa"
|
||||
" đơn điện tử B2G (doanh nghiệp với chính phủ)` thông qua nền tảng Chorus "
|
||||
"Pro. Bắt đầu từ năm 2024, hóa đơn điện tử B2B sẽ được triển khai dần dần và "
|
||||
"trở thành bắt buộc đối với tất cả các doanh nghiệp vào năm 2026. Cải cách "
|
||||
"này nhằm mục đích chống gian lận thuế, cải thiện việc thu thuế VAT và tăng "
|
||||
"cường tính minh bạch trong kinh doanh. Định dạng kết hợp Factur-X (kết hợp "
|
||||
"dữ liệu PDF và XML) được sử dụng rộng rãi ở Pháp, đảm bảo tuân thủ các tiêu "
|
||||
"chuẩn hóa đơn điện tử của cả địa phương và châu Âu."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/france.rst:23
|
||||
msgid "Compliance with French e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5369,6 +5522,17 @@ msgid ""
|
||||
"mandatory, its adoption is increasing as businesses seek to enhance "
|
||||
"compliance, efficiency, and transparency."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Đức, hóa đơn điện tử được quản lý bởi `E-Rechnungsgesetz "
|
||||
"<https://www.bgbl.de/xaver/bgbl/start.xav?start=%2F%2F*%5B%40attr_id%3D%27bgbl117s0770.pdf%27%5D#__bgbl__%2F%2F*%5B%40attr_id%3D%27bgbl117s0770.pdf%27%5D__1733401471138>`_,"
|
||||
" phù hợp với `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, yêu cầu hóa đơn điện tử cho tất "
|
||||
"cả :abbr:`B2G (giao dịch giữa doanh nghiệp với chính phủ). Hóa đơn cho các "
|
||||
"đơn vị khu vực công phải tuân thủ định dạng XRechnung hoặc tiêu chuẩn Peppol"
|
||||
" BIS Billing 3.0. Việc nộp thường được xử lý thông qua các nền tảng như "
|
||||
":abbr:`ZRE (Zentraler Rechnungseingang)` hoặc :abbr:`OZG-RE "
|
||||
"(Onlinezugangsgesetz-Rechnungseingang)`. Mặc dù hóa đơn điện tử B2B vẫn chưa"
|
||||
" bắt buộc, nhưng việc áp dụng hóa đơn này đang ngày càng tăng khi các doanh "
|
||||
"nghiệp tìm cách tăng cường tuân thủ, hiệu quả và minh bạch."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/germany.rst:22
|
||||
msgid "Compliance with German e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5440,6 +5604,17 @@ msgid ""
|
||||
"e-invoicing include XML for NAV submissions and other structured formats to "
|
||||
"streamline compliance."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Hungary, các doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về hóa đơn điện tử "
|
||||
"để đảm bảo các giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ. Khung pháp lý "
|
||||
"chính là Đạo luật VAT của Hungary (Đạo luật CXXVII năm 2007), trong đó yêu "
|
||||
"cầu báo cáo hóa đơn theo thời gian thực cho hệ thống hóa đơn trực tuyến NAV,"
|
||||
" nền tảng hóa đơn điện tử của chính phủ Hungary. Tính đến năm 2021, tất cả "
|
||||
"các hóa đơn B2B và B2C phải được báo cáo theo thời gian thực, bất kể giá "
|
||||
"trị. Các quy định của Hungary hiện không yêu cầu hóa đơn điện tử :abbr:`B2G "
|
||||
"(doanh nghiệp với chính phủ)`, nhưng hóa đơn khu vực công được khuyến khích "
|
||||
"thông qua mạng lưới Peppol. Các định dạng phổ biến cho hóa đơn điện tử bao "
|
||||
"gồm XML để gửi NAV và các định dạng có cấu trúc khác để hợp lý hóa việc tuân"
|
||||
" thủ."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/hungary.rst:23
|
||||
msgid "Compliance with Hungarian e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5516,6 +5691,17 @@ msgid ""
|
||||
" B2B transactions, e-invoicing is increasingly encouraged to enhance "
|
||||
"efficiency, transparency, and compliance."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Ireland, các doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về hóa đơn điện tử "
|
||||
"để đảm bảo các giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ. Khung pháp lý "
|
||||
"cho hóa đơn điện tử chủ yếu được định hình bởi `Chỉ thị EU 2014/55/EU "
|
||||
"<https://eur-lex.europa.eu/legal-content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, "
|
||||
"trong đó yêu cầu sử dụng hóa đơn điện tử trong các giao dịch :abbr:`B2G "
|
||||
"(doanh nghiệp với chính phủ)`. Các cơ quan khu vực công của Ireland phải "
|
||||
"chấp nhận hóa đơn điện tử tuân thủ Tiêu chuẩn Châu Âu EN 16931. Hóa đơn điện"
|
||||
" tử trong khu vực công được tạo điều kiện thông qua mạng lưới Peppol, cung "
|
||||
"cấp một nền tảng hợp lý hóa và chuẩn hóa để lập hóa đơn. Mặc dù không bắt "
|
||||
"buộc đối với các giao dịch B2B, nhưng hóa đơn điện tử ngày càng được khuyến "
|
||||
"khích để nâng cao hiệu quả, tính minh bạch và tính tuân thủ."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/ireland.rst:23
|
||||
msgid "Compliance with Irish e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5595,6 +5781,18 @@ msgid ""
|
||||
"lex.europa.eu/legal-content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, Italy also "
|
||||
"supports Peppol standards for cross-border e-invoicing."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Ý có một trong những khuôn khổ hóa đơn điện tử tiên tiến nhất ở châu Âu, "
|
||||
"được quản lý bởi `Luật ngân sách Ý "
|
||||
"<https://www.gazzettaufficiale.it/eli/id/2022/12/29/22G00211/sg>`_ và các "
|
||||
"quy định do Agenzia delle Entrate ban hành. Từ năm 2019, hóa đơn điện tử là "
|
||||
"bắt buộc đối với các giao dịch B2B, B2C và :abbr:`B2G (doanh nghiệp với "
|
||||
"chính phủ)`. Tất cả các hóa đơn điện tử phải được gửi qua :abbr:`Sdi "
|
||||
"(Sistema di Interscambio)`, hệ thống trao đổi tập trung của chính phủ Ý. "
|
||||
"Định dạng cho hóa đơn điện tử là FatturaPA, một định dạng XML có cấu trúc "
|
||||
"được thiết kế riêng để tuân thủ các quy định của Ý. Để tuân thủ `Chỉ thị EU "
|
||||
"2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, Ý cũng hỗ trợ các tiêu chuẩn "
|
||||
"Peppol cho hóa đơn điện tử xuyên biên giới."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/italy.rst:23
|
||||
msgid "Compliance with Italian e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5755,6 +5953,17 @@ msgid ""
|
||||
"optional, its use is encouraged to enhance tax compliance and operational "
|
||||
"efficiency."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Litva, hóa đơn điện tử được quy định theo `Luật Kế toán "
|
||||
"<https://www.e-tar.lt/portal/lt/legalAct/207ad17030a011e78397ae072f58c508>`_"
|
||||
" và phù hợp với `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_ đối với hóa đơn điện tử bắt buộc "
|
||||
":abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)`. Các doanh nghiệp làm việc với các "
|
||||
"đơn vị thuộc khu vực công phải sử dụng hóa đơn điện tử và hóa đơn phải được "
|
||||
"gửi qua nền tảng E.sąskaita, hệ thống lập hóa đơn tập trung của Litva dành "
|
||||
"cho mua sắm công. Litva cũng tham gia vào mạng lưới Peppol, cho phép lập hóa"
|
||||
" đơn điện tử xuyên biên giới liền mạch. Mặc dù hiện tại hóa đơn điện tử B2B "
|
||||
"là tùy chọn, việc sử dụng hóa đơn này được khuyến khích để tăng cường tuân "
|
||||
"thủ thuế và hiệu quả hoạt động."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/lithuania.rst:23
|
||||
msgid "Compliance with Lithuanian e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5830,6 +6039,16 @@ msgid ""
|
||||
"transactions, its adoption is encouraged to promote operational efficiency "
|
||||
"and tax compliance across industries."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Luxembourg, hóa đơn điện tử được quản lý theo `Chỉ thị EU 2014/55/EU "
|
||||
"<https://eur-lex.europa.eu/legal-content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, "
|
||||
"yêu cầu sử dụng hóa đơn điện tử trong các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp"
|
||||
" với chính phủ)`. Các thực thể khu vực công tại Luxembourg phải chấp nhận "
|
||||
"hóa đơn điện tử theo định dạng Tiêu chuẩn Châu Âu EN 16931. Chính phủ hỗ trợ"
|
||||
" hóa đơn điện tử thông qua mạng lưới Peppol, đảm bảo giao tiếp hợp lý và "
|
||||
"tuân thủ đối với các giao dịch xuyên biên giới. Mặc dù hóa đơn điện tử vẫn "
|
||||
"chưa bắt buộc đối với các giao dịch B2B, nhưng việc áp dụng hóa đơn điện tử "
|
||||
"được khuyến khích để thúc đẩy hiệu quả hoạt động và tuân thủ thuế trong các "
|
||||
"ngành."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/luxembourg.rst:22
|
||||
msgid "Compliance with Luxembourgish e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5910,6 +6129,17 @@ msgid ""
|
||||
"mandatory for B2B transactions, it is strongly encouraged to enhance "
|
||||
"transparency and efficiency in business processes."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Hà Lan, hóa đơn điện tử được quản lý theo `Chỉ thị EU 2014/55/EU "
|
||||
"<https://eur-lex.europa.eu/legal-content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, "
|
||||
"yêu cầu :abbr:`Các giao dịch B2G (doanh nghiệp với chính phủ)` phải tuân thủ"
|
||||
" Tiêu chuẩn Châu Âu EN 16931. Các thực thể khu vực công phải chấp nhận hóa "
|
||||
"đơn điện tử thông qua các nền tảng như Digipoort, cổng chính thức của chính "
|
||||
"phủ Hà Lan để trao đổi dữ liệu điện tử. Hà Lan cũng là một thành viên nổi "
|
||||
"bật của mạng lưới Peppol, cho phép hóa đơn điện tử an toàn và được chuẩn hóa"
|
||||
" cho các giao dịch xuyên biên giới trên khắp Châu Âu. Mặc dù hóa đơn điện tử"
|
||||
" vẫn chưa bắt buộc đối với các giao dịch B2B, nhưng nó được khuyến khích "
|
||||
"mạnh mẽ để tăng cường tính minh bạch và hiệu quả trong các quy trình kinh "
|
||||
"doanh."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/netherlands.rst:22
|
||||
msgid "Compliance with Dutch e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5989,6 +6219,17 @@ msgid ""
|
||||
" across the private sector to boost efficiency, transparency, and "
|
||||
"compliance."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Na Uy, hóa đơn điện tử được quản lý theo các quy định phù hợp với `Chỉ "
|
||||
"thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, yêu cầu :abbr:`Các giao dịch B2G "
|
||||
"(doanh nghiệp với chính phủ)` phải tuân thủ các tiêu chuẩn hóa đơn điện tử "
|
||||
"bắt buộc. Các thực thể khu vực công của Na Uy bắt buộc sử dụng tiêu chuẩn "
|
||||
"EHF (Elektronisk Handelsformat) cho hóa đơn điện tử, đảm bảo tính đồng nhất "
|
||||
"và bảo mật. Na Uy là thành viên của mạng lưới Peppol, hỗ trợ hóa đơn điện tử"
|
||||
" xuyên biên giới được chuẩn hóa và có thể tương tác trên khắp châu Âu. Mặc "
|
||||
"dù không bắt buộc đối với các giao dịch B2B, nhưng hóa đơn điện tử được "
|
||||
"khuyến khích và áp dụng rộng rãi trong khu vực tư nhân để tăng cường hiệu "
|
||||
"quả, tính minh bạch và tính tuân thủ."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/norway.rst:22
|
||||
msgid "Compliance with Norwegian e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -6062,6 +6303,16 @@ msgid ""
|
||||
"the FA_VAT (structured XML) format and transmitted through the KSeF "
|
||||
"platform, ensuring compliance with tax reporting and transparency goals."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Ba Lan, hóa đơn điện tử được quản lý bởi `Luật thuế GTGT của Ba Lan "
|
||||
"<https://isap.sejm.gov.pl/isap.nsf/DocDetails.xsp?id=WDU20230001598>`_ và Hệ"
|
||||
" thống hóa đơn điện tử quốc gia (KSeF – Krajowy System e-Faktur), đi vào "
|
||||
"hoạt động vào năm 2022. Trong khi hóa đơn điện tử B2G (doanh nghiệp với "
|
||||
"chính phủ)` là bắt buộc theo `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-"
|
||||
"lex.europa.eu/legal-content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, hóa đơn điện "
|
||||
"tử B2B là bắt buộc đối với tất cả các doanh nghiệp kể từ tháng 7 năm 2024, "
|
||||
"sau khi Ba Lan áp dụng chương trình hóa đơn điện tử. Hóa đơn điện tử phải "
|
||||
"được phát hành theo định dạng FA_VAT (XML có cấu trúc) và được truyền qua "
|
||||
"nền tảng KSeF, đảm bảo tuân thủ các mục tiêu về báo cáo thuế và minh bạch."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/poland.rst:22
|
||||
msgid "Compliance with Polish e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -6137,6 +6388,18 @@ msgid ""
|
||||
"Portugal's SAF-T (PT) system, which integrates with the tax authority for "
|
||||
"reporting."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Bồ Đào Nha, hóa đơn điện tử được quản lý theo Bộ luật VAT của Bồ Đào Nha"
|
||||
" và tuân thủ `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_ đối với các giao dịch :abbr:`B2G "
|
||||
"(doanh nghiệp với chính phủ)`. Hóa đơn điện tử đã trở thành bắt buộc đối với"
|
||||
" các nhà cung cấp khu vực công kể từ năm 2021. Các doanh nghiệp phải sử dụng"
|
||||
" hóa đơn điện tử có cấu trúc theo định dạng :abbr:`CIUS-PT (Đặc tả người "
|
||||
"dùng hóa đơn có thể tùy chỉnh cho Bồ Đào Nha)`, phù hợp với các tiêu chuẩn "
|
||||
"của Châu Âu. Mặc dù hóa đơn điện tử B2B vẫn chưa bắt buộc, nhưng việc áp "
|
||||
"dụng hóa đơn này được khuyến khích để cải thiện khả năng tuân thủ thuế và "
|
||||
"hiệu quả. Ngoài ra, hóa đơn điện tử phải được xác thực và chứng nhận theo hệ"
|
||||
" thống SAF-T (PT) của Bồ Đào Nha, hệ thống này tích hợp với cơ quan thuế để "
|
||||
"báo cáo."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/portugal.rst:23
|
||||
msgid "Compliance with Portuguese e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -6215,6 +6478,17 @@ msgid ""
|
||||
"is also integrated with the Peppol network, facilitating cross-border "
|
||||
"e-invoicing and compliance within the European Union."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Romania, hóa đơn điện tử được quản lý theo `Bộ luật tài chính "
|
||||
"<http://www.dreptonline.ro/carti/start_carte.php?id_carte=324>`_ và phù hợp "
|
||||
"với `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, trong đó yêu cầu hóa đơn điện tử "
|
||||
"cho các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)`. Romania đã triển"
|
||||
" khai hệ thống RO e-Factura, nền tảng quốc gia để phát hành và nhận hóa đơn "
|
||||
"điện tử theo định dạng chuẩn. Việc sử dụng RO e-Factura là bắt buộc đối với "
|
||||
"các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)` và đối với các lĩnh "
|
||||
"vực B2B có rủi ro cao cụ thể, với dự đoán sẽ mở rộng hơn nữa. Romania cũng "
|
||||
"được tích hợp với mạng lưới Peppol, tạo điều kiện thuận lợi cho việc lập hóa"
|
||||
" đơn điện tử xuyên biên giới và tuân thủ trong Liên minh Châu Âu."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/romania.rst:23
|
||||
msgid "Compliance with Romanian e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -6243,6 +6517,19 @@ msgid ""
|
||||
"submission to the :abbr:`ANAF (Romanian National Agency for Fiscal "
|
||||
"Administration)`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Các định dạng được hỗ trợ**: Odoo hỗ trợ XML ở định dạng :abbr:`UBL (Ngôn "
|
||||
"ngữ kinh doanh toàn cầu)` và các định dạng có cấu trúc theo yêu cầu của RO "
|
||||
"e-Factura, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn xuất hóa đơn điện tử của Romania "
|
||||
"đối với giao dịch B2G và B2B có rủi ro cao. Ngoài ra, Odoo hỗ trợ các định "
|
||||
"dạng tương thích với mạng Peppol để xuất hóa đơn xuyên biên giới liền mạch. "
|
||||
"Odoo tích hợp với hệ thống RO e-Factura, cho phép doanh nghiệp tạo, xác thực"
|
||||
" và gửi hóa đơn điện tử trực tiếp cho các cơ quan công quyền hoặc tổ chức tư"
|
||||
" nhân của Romania theo yêu cầu của pháp luật. Odoo giúp doanh nghiệp tuân "
|
||||
"thủ các yêu cầu của eTransport bằng cách tạo và quản lý dữ liệu cần thiết để"
|
||||
" báo cáo về hoạt động di chuyển của hàng hóa có rủi ro tài chính cao. Điều "
|
||||
"này bao gồm các chi tiết về lô hàng như bản chất của hàng hóa, thông tin về "
|
||||
"phương tiện và điểm đến giao hàng, đảm bảo gửi cho :abbr:`ANAF (Cơ quan quản"
|
||||
" lý tài chính quốc gia Romania)` kịp thời."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/romania.rst:38
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6304,6 +6591,18 @@ msgid ""
|
||||
"e-invoicing platform. While B2B e-invoicing remains optional, its adoption "
|
||||
"is encouraged to promote transparency and tax compliance."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Slovenia, hóa đơn điện tử được quy định theo `Luật thuế GTGT của "
|
||||
"Slovenia <https://www.uradni-list.si/glasilo-uradni-list-"
|
||||
"rs/vsebina/2019-01-2291?sop=2019-01-2291>`_ và tuân thủ `Chỉ thị EU "
|
||||
"2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, yêu cầu sử dụng hóa đơn điện tử "
|
||||
"cho các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)`. Các nhà cung cấp"
|
||||
" cho các đơn vị thuộc khu vực công phải nộp hóa đơn điện tử theo định dạng "
|
||||
"XML e-SLOG, đây là tiêu chuẩn quốc gia về hóa đơn điện tử. Các hóa đơn này "
|
||||
"được truyền qua nền tảng lập hóa đơn điện tử UJP (Uradni list Republike "
|
||||
"Slovenije - Cơ quan thanh toán công). Mặc dù lập hóa đơn điện tử B2B vẫn là "
|
||||
"tùy chọn, nhưng việc áp dụng được khuyến khích để thúc đẩy tính minh bạch và"
|
||||
" tuân thủ thuế."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/slovenia.rst:22
|
||||
msgid "Compliance with Slovenian e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -6379,6 +6678,18 @@ msgid ""
|
||||
" yet mandatory for B2B transactions, its adoption is expected to expand in "
|
||||
"the near future."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Tây Ban Nha, hóa đơn điện tử được quản lý bởi `Ley de Facturación "
|
||||
"Electrónica <https://www.facturae.gob.es/face/Paginas/FACE.aspx>`_ và phù "
|
||||
"hợp với `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, yêu cầu hóa đơn điện tử cho các "
|
||||
"giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)`. Tất cả các hóa đơn cho "
|
||||
"các đơn vị khu vực công phải được gửi qua nền tảng FACe, trung tâm hóa đơn "
|
||||
"điện tử chính thức của Tây Ban Nha, bằng định dạng Facturae bắt buộc. Ngoài "
|
||||
"ra, hệ thống :abbr:`SII (Cung cấp thông tin ngay lập tức)` yêu cầu báo cáo "
|
||||
"dữ liệu hóa đơn liên quan đến VAT gần như theo thời gian thực cho một số "
|
||||
"công ty, tăng cường tính minh bạch và tuân thủ. Mặc dù hóa đơn điện tử chưa "
|
||||
"phải là bắt buộc đối với các giao dịch B2B nhưng việc áp dụng hóa đơn điện "
|
||||
"tử dự kiến sẽ mở rộng trong tương lai gần."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/spain.rst:23
|
||||
msgid "Compliance with Spanish e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -6401,6 +6712,14 @@ msgid ""
|
||||
"system, enabling automated and near real-time reporting of VAT-related data "
|
||||
"to the Spanish Tax Agency."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Các định dạng được hỗ trợ**: Odoo hỗ trợ định dạng Facturae (XML) theo yêu"
|
||||
" cầu của nền tảng FACe cho hóa đơn điện tử của khu vực công tại Tây Ban Nha."
|
||||
" Nó cũng tương thích với XML ở các định dạng :abbr:`UBL (Ngôn ngữ kinh doanh"
|
||||
" toàn cầu)` được sử dụng trong mạng lưới Peppol cho các giao dịch xuyên biên"
|
||||
" giới. Odoo tích hợp với FACe, cho phép các doanh nghiệp gửi hóa đơn điện tử"
|
||||
" trực tiếp đến các cơ quan công quyền Tây Ban Nha. Odoo cũng tạo điều kiện "
|
||||
"tuân thủ hệ thống SII, cho phép báo cáo dữ liệu liên quan đến VAT tự động và"
|
||||
" gần như theo thời gian thực cho Cơ quan thuế Tây Ban Nha."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/spain.rst:34
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6560,6 +6879,14 @@ msgid ""
|
||||
"from the seller to the buyer, the responsibility for transportation, "
|
||||
"insurance, customs clearance, and other relevant aspects of the transaction."
|
||||
msgstr ""
|
||||
":abbr:`Incoterm (Điều khoản thương mại quốc tế)` là các điều khoản thương "
|
||||
"mại chuẩn được sử dụng trong các giao dịch quốc tế để xác định quyền và "
|
||||
"trách nhiệm của người mua và người bán. Chúng thiết lập các nghĩa vụ liên "
|
||||
"quan đến việc giao hàng, chuyển giao rủi ro và phân phối chi phí giữa các "
|
||||
"bên liên quan. Incoterms chỉ rõ các chi tiết quan trọng, chẳng hạn như thời "
|
||||
"điểm rủi ro và chi phí chuyển từ người bán sang người mua, trách nhiệm vận "
|
||||
"chuyển, bảo hiểm, thủ tục hải quan và các khía cạnh liên quan khác của giao "
|
||||
"dịch."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/incoterms.rst:13
|
||||
msgid "By default, all 11 Incoterms are available in Odoo:"
|
||||
@@ -9822,6 +10149,15 @@ msgid ""
|
||||
"specific **tax ID** intended only for **tax returns**. **Constituent** "
|
||||
"companies keep their **tax ID** used for **commercial purposes**."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Đơn vị thuế** là một nhóm các doanh nghiệp chịu thuế VAT độc lập về mặt "
|
||||
"pháp lý với nhau nhưng có liên kết chặt chẽ về mặt tài chính, tổ chức và "
|
||||
"kinh tế và do đó được coi là cùng một doanh nghiệp chịu thuế VAT. **Đơn vị "
|
||||
"thuế** không bắt buộc, nhưng nếu được thành lập, các công ty thành viên của "
|
||||
"đơn vị phải thuộc cùng một **quốc gia**, sử dụng cùng một **tiền tệ** và một"
|
||||
" công ty phải được chỉ định là công ty **đại diện** của **đơn vị thuế**. "
|
||||
"**Đơn vị thuế** nhận được một **Mã số thuế** cụ thể chỉ dành cho **tờ khai "
|
||||
"thuế**. **Các công ty thành viên** giữ lại **Mã số thuế** của họ được sử "
|
||||
"dụng cho **mục đích thương mại**."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/get_started/tax_units.rst:17
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -9957,6 +10293,14 @@ msgid ""
|
||||
"with a bank transaction line, the invoice or vendor bill changes to the "
|
||||
":guilabel:`Paid` status."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Khi nhấp vào :guilabel:`Đăng ký thanh toán` trong hóa đơn khách hàng hoặc "
|
||||
"hóa đơn nhà cung cấp, nó sẽ tạo ra một mục nhập nhật ký mới và thay đổi số "
|
||||
"tiền phải trả theo số tiền thanh toán. Đối ứng được phản ánh trong tài khoản"
|
||||
" :ref:`outstanding <accounting/bank/outstanding-accounts>` **receipts** hoặc"
|
||||
" **payments**. Tại thời điểm này, hóa đơn khách hàng hoặc hóa đơn nhà cung "
|
||||
"cấp được đánh dấu là :guilabel:`Đang thanh toán`. Sau đó, khi tài khoản chưa"
|
||||
" thanh toán được đối chiếu với dòng giao dịch ngân hàng, hóa đơn hoặc hóa "
|
||||
"đơn nhà cung cấp sẽ chuyển sang trạng thái :guilabel:`Đã thanh toán`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/payments.rst:35
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -12179,6 +12523,18 @@ msgid ""
|
||||
" be made once the budget's status is :guilabel:`Open`, there are two "
|
||||
"options:"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nhấp vào :guilabel:`Thêm một dòng` trong tab :guilabel:`Dòng ngân sách` để "
|
||||
"cấu trúc ngân sách với :ref:`các kế hoạch phân tích "
|
||||
"<accounting/analytic_accounting/analytic_plans>` và :ref:`các tài khoản "
|
||||
"<accounting/analytic_accounting/analytic_accounts>` đã tạo trước đó. Trong "
|
||||
"khi :ref:`các kế hoạch phân tích "
|
||||
"<accounting/analytic_accounting/analytic_plans>` tương ứng với tên cột, hãy "
|
||||
"chọn :ref:`các tài khoản phân tích "
|
||||
"<accounting/analytic_accounting/analytic_accounts>` để xác định các dòng "
|
||||
"ngân sách và đặt số tiền cho từng dòng trong cột :guilabel:`Đã lập ngân "
|
||||
"sách`. Sau khi tất cả các dòng ngân sách được giải quyết, hãy nhấp vào "
|
||||
":guilabel:`Mở`. Nếu cần thực hiện thay đổi sau khi trạng thái của ngân sách "
|
||||
"là :guilabel:`Mở`, có hai tùy chọn:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/reporting/budget.rst:48
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -12213,6 +12569,20 @@ msgid ""
|
||||
":guilabel:`Achieved` amount, plus any confirmed sales or purchase orders "
|
||||
"that have not yet been invoiced or billed."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Khi ngân sách là :guilabel:`Mở`, sẽ có hai cột bổ sung: :guilabel:`Đã cam "
|
||||
"kết` và :guilabel:`Đã đạt được`. Số tiền của các cột này được tự động tính "
|
||||
"toán dựa trên :ref:`phân phối phân tích "
|
||||
"<accounting/analytic_accounting/analytic-distribution>` liên quan của các "
|
||||
"hạng mục bút toán. Khi :ref:`phân phối phân tích "
|
||||
"<accounting/analytic_accounting/analytic-distribution>` của một hạng mục bút"
|
||||
" toán trong kỳ ngân sách được cập nhật, thì các cột ngân sách cho (các) tài "
|
||||
"khoản phân tích được chọn trong phân phối sẽ tự động được cập nhật. Số tiền "
|
||||
":guilabel:`Đã đạt được` phản ánh kết quả hiện tại theo các hạng mục của "
|
||||
"những bút toán đã xác nhận cho :ref:`tài khoản phân tích "
|
||||
"<accounting/analytic_accounting/analytic_accounts>` liên kết. Ngược lại, số "
|
||||
"tiền :guilabel:`Đã cam kết` hiển thị giá trị đầy đủ của số tiền "
|
||||
":guilabel:`Đã đạt được` cùng giá trị của mọi đơn bán hàng hoặc mua hàng đã "
|
||||
"xác nhận nhưng chưa được lập hoá đơn."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/reporting/budget.rst:70
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -13027,6 +13397,16 @@ msgid ""
|
||||
"change the resulting hash. Consequently, the SHA-256 algorithm is often "
|
||||
"used, among others, for data integrity verification purposes."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để làm điều này, Odoo tạo một dấu vân tay duy nhất cho mỗi bút toán được bảo"
|
||||
" mật nhờ thuật toán **SHA-256**. Dấu vân tay này được gọi là hash. Hash được"
|
||||
" tạo bằng cách lấy dữ liệu cần thiết của bút toán (các giá trị của các "
|
||||
"trường `name`, `date`, `journal_id`, `company_id`, `debit`, `credit`, "
|
||||
"`account_id` và `partner_id`), nối chúng lại và đưa vào hàm hash SHA-256, "
|
||||
"sau đó xuất ra một chuỗi ký tự có kích thước cố định (256 bit). Hàm hash là "
|
||||
"hàm xác định (:dfn:`cùng một đầu vào luôn tạo ra cùng một đầu ra`): bất kỳ "
|
||||
"sửa đổi nhỏ nào đối với dữ liệu gốc sẽ thay đổi hoàn toàn hash tương ứng. Do"
|
||||
" đó, trong số các thuật toán, thì thuật toán SHA-256 thường được sử dụng để "
|
||||
"xác minh tính toàn vẹn của dữ liệu."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/reporting/data_inalterability.rst:17
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -13722,6 +14102,14 @@ msgid ""
|
||||
" price when goods or services are purchased. Based on these values, the "
|
||||
"company can calculate the tax amount they have to pay or be refunded."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Các công ty có số đăng ký :abbr:`VAT (Thuế giá trị gia tăng)` phải nộp **tờ "
|
||||
"khai thuế** hàng tháng hoặc hàng quý, tùy thuộc vào doanh thu và quy định "
|
||||
"đăng ký của họ. Tờ khai thuế - hay tờ khai VAT - cung cấp cho cơ quan thuế "
|
||||
"thông tin về các giao dịch chịu thuế do công ty thực hiện. **Thuế đầu ra** "
|
||||
"được tính trên số lượng hàng hóa và dịch vụ mà một doanh nghiệp bán ra, "
|
||||
"trong khi **thuế đầu vào** là thuế được cộng vào giá khi mua hàng hóa hoặc "
|
||||
"dịch vụ. Dựa trên các giá trị này, công ty có thể tính toán số tiền thuế mà "
|
||||
"họ phải trả hoặc được hoàn lại."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/reporting/tax_returns.rst:14
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -13851,6 +14239,13 @@ msgid ""
|
||||
"journal entry. Odoo automatically proposes the details of the journal entry."
|
||||
" Make any necessary changes and click :guilabel:`Post`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau khi tất cả các giao dịch liên quan đến thuế đã được ghi vào sổ cho kỳ "
|
||||
"bạn muốn báo cáo, hãy mở báo cáo :guilabel:`Tờ khai thuế` bằng cách vào "
|
||||
":menuselection:`Kế toán --> Báo cáo --> Tờ khai thuế`. Chọn kỳ bạn muốn khai"
|
||||
" báo bằng bộ lọc ngày để có cái nhìn tổng quan về tờ khai thuế. Sau đó, nhấp"
|
||||
" vào :guilabel:`Mục nhập đóng` để tạo mục nhập nhật ký đóng thuế. Odoo tự "
|
||||
"động đề xuất các chi tiết của mục nhập nhật ký. Thực hiện bất kỳ thay đổi "
|
||||
"cần thiết nào và nhấp vào :guilabel:`Đăng`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/reporting/tax_returns.rst:98
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -14779,6 +15174,14 @@ msgid ""
|
||||
"everything tax excluded, which is less error prone and easier for your "
|
||||
"salespeople."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Về mặt tài chính, bạn không có thêm doanh thu khi bán sản phẩm của mình với "
|
||||
"giá 10€ thay vì 9,99€ (đối với mức thuế 21%), vì doanh thu của bạn sẽ vẫn "
|
||||
"như vậy ở mức 9,99€, chỉ có điều thuế cao hơn 0,01€. Vì vậy, nếu bạn điều "
|
||||
"hành một thương mại điện tử tại Bỉ, hãy làm hài lòng khách hàng của bạn và "
|
||||
"đặt giá ở mức 9,99€ thay vì 10€. Xin lưu ý rằng điều này không áp dụng cho "
|
||||
"20€ hoặc 30€, hoặc các mức thuế khác, hoặc số lượng >1. Bạn cũng sẽ làm hài "
|
||||
"lòng chính mình vì bạn có thể quản lý mọi thứ trừ thuế, điều này ít xảy ra "
|
||||
"lỗi hơn và dễ dàng hơn cho nhân viên bán hàng của bạn."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/taxes/B2B_B2C.rst:63
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/brazil.rst:10
|
||||
@@ -14798,6 +15201,13 @@ msgid ""
|
||||
"contracts with customers accordingly. This perfectly works out-of-the-box "
|
||||
"and you have no specific configuration to do."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Cách tốt nhất để tránh sự phức tạp này là chỉ chọn một cách quản lý giá và "
|
||||
"tuân thủ theo cách đó: giá không có thuế hoặc giá đã bao gồm thuế. Xác định "
|
||||
"cách nào là mặc định được lưu trữ trên biểu mẫu sản phẩm (trên thuế mặc định"
|
||||
" liên quan đến sản phẩm) và để Odoo tự động tính toán cách còn lại, dựa trên"
|
||||
" bảng giá và vị thế tài chính. Đàm phán hợp đồng của bạn với khách hàng theo"
|
||||
" cách phù hợp. Cách này hoạt động hoàn hảo ngay khi cài đặt và bạn không cần"
|
||||
" phải cấu hình cụ thể nào."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/taxes/B2B_B2C.rst:73
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -16907,6 +17317,15 @@ msgid ""
|
||||
" are **two primary schemes**: the **Union OSS** scheme for cross-border "
|
||||
"services and the **Import OSS** scheme for goods valued at or below €150."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Hệ thống :abbr:`OSS (One-Stop Shop)` do Liên minh Châu Âu giới thiệu giúp "
|
||||
"đơn giản hóa việc thu thuế VAT đối với các giao dịch bán hàng hóa và dịch vụ"
|
||||
" **xuyên biên giới**. Hệ thống này chủ yếu áp dụng cho các trường hợp "
|
||||
"**(B2C)** giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng. Với OSS, các doanh nghiệp "
|
||||
"có thể đăng ký thuế VAT tại quốc gia của mình và sử dụng một cổng thông tin "
|
||||
"trực tuyến duy nhất để xử lý các nghĩa vụ thuế VAT đối với các giao dịch bán"
|
||||
" hàng của họ trong EU. Có **hai chương trình chính**: chương trình **Union "
|
||||
"OSS** dành cho các dịch vụ xuyên biên giới và chương trình **Import OSS** "
|
||||
"dành cho các hàng hóa có giá trị bằng hoặc dưới 150 €."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/taxes/eu_distance_selling.rst:54
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -16919,6 +17338,14 @@ msgid ""
|
||||
"Once generated, log into the platform of your competent federal authority to"
|
||||
" submit it onto the OSS portal."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để tạo báo cáo **doanh số OSS** hoặc **nhập khẩu OSS** và gửi chúng lên cổng"
|
||||
" thông tin OSS, hãy vào :menuselection:`Kế toán --> Báo cáo --> Báo cáo "
|
||||
"thuế`, nhấp vào :guilabel:`Báo cáo: Báo cáo thuế chung` và chọn "
|
||||
":guilabel:`Doanh số OSS` hoặc :guilabel:`Nhập khẩu OSS`. Sau khi chọn, hãy "
|
||||
"nhấp vào :guilabel:`PDF`, :guilabel:`XLSX` hoặc :guilabel:`XML` ở góc trên "
|
||||
"bên trái. Thao tác này sẽ tạo báo cáo hiện đang mở theo định dạng đã chọn. "
|
||||
"Sau khi tạo, hãy đăng nhập vào nền tảng của cơ quan liên bang có thẩm quyền "
|
||||
"của bạn để gửi báo cáo lên cổng thông tin OSS."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/taxes/eu_distance_selling.rst-1
|
||||
msgid "OSS reports view"
|
||||
@@ -18956,6 +19383,12 @@ msgid ""
|
||||
"the customer name disappears, and only the :abbr:`SO (Sales Order)` is "
|
||||
"visible on the expense."
|
||||
msgstr ""
|
||||
":guilabel:`Khách hàng cần xuất hóa đơn lại`: Nếu chi phí là khoản mà khách "
|
||||
"hàng phải trả, hãy chọn :abbr:`SO (Sales Order)` và khách hàng cần được xuất"
|
||||
" hóa đơn cho khoản chi phí này từ menu thả xuống. Tất cả các đơn đặt hàng "
|
||||
"trong menu thả xuống đều liệt kê cả :abbr:`SO (Sales Order)` cũng như công "
|
||||
"ty mà đơn đặt hàng được viết cho. Sau khi chi phí được lưu, tên khách hàng "
|
||||
"sẽ biến mất và chỉ có :abbr:`SO (Sales Order)` hiển thị trên chi phí."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/expenses/log_expenses.rst:65
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -25229,6 +25662,13 @@ msgid ""
|
||||
"services, such as some daily and weekly publications, as well as recycled "
|
||||
"goods."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Ở Bỉ, thuế suất VAT tiêu chuẩn là **21%**, nhưng có mức thuế suất thấp hơn "
|
||||
"đối với một số loại hàng hóa và dịch vụ. Mức thuế suất trung gian là **12%**"
|
||||
" được áp dụng cho nhà ở xã hội và thực phẩm phục vụ tại nhà hàng, trong khi "
|
||||
"mức thuế suất giảm là **6%** được áp dụng cho hầu hết các mặt hàng cơ bản, "
|
||||
"chẳng hạn như thực phẩm, nguồn nước, sách và thuốc men. Mức thuế suất **0%**"
|
||||
" được áp dụng cho một số hàng hóa và dịch vụ đặc biệt, chẳng hạn như một số "
|
||||
"ấn phẩm hàng ngày và hàng tuần, cũng như hàng hóa tái chế."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/belgium.rst:52
|
||||
msgid "Non-deductible taxes"
|
||||
@@ -25788,6 +26228,13 @@ msgid ""
|
||||
"you can revoke the connection on Odoo's side and :ref:`create a new one "
|
||||
"<belgium/codabox-configuration-connection>`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Mật khẩu bạn cung cấp khác với mật khẩu bạn nhận được từ Odoo trong lần kết "
|
||||
"nối đầu tiên. Bạn phải sử dụng mật khẩu bạn nhận được từ Odoo trong lần kết "
|
||||
"nối đầu tiên để tạo kết nối mới cho công ty kế toán này. Nếu bạn bị mất mật "
|
||||
"khẩu, trước tiên bạn phải thu hồi kết nối Odoo trên phía CodaBox (tức là "
|
||||
"trên cổng thông tin myCodaBox của bạn). Sau đó, bạn có thể thu hồi kết nối "
|
||||
"trên phía Odoo và :ref:`tạo kết nối mới <belgium/codabox-configuration-"
|
||||
"connection>`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/belgium.rst:385
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -26122,6 +26569,13 @@ msgid ""
|
||||
" go to :menuselection:`HR settings tab --> Attendance/Point of Sale`, and "
|
||||
"fill in the :guilabel:`INSZ or BIS number` field."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau khi mô-đun được kích hoạt, hãy thêm số VAT của bạn vào thông tin công "
|
||||
"ty. Để thiết lập, hãy vào :menuselection:`Settings --> Companies --> Update "
|
||||
"Info` và điền vào trường :guilabel:`VAT`. Sau đó, nhập số đăng ký quốc gia "
|
||||
"cho mọi nhân viên vận hành hệ thống POS. Để thực hiện, hãy vào ứng dụng "
|
||||
":guilabel:`Employees` và mở biểu mẫu nhân viên. Tại đó, hãy vào "
|
||||
":menuselection:`HR settings tab --> Attendance/Point of Sale` và điền vào "
|
||||
"trường :guilabel:`INSZ or BIS number`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/belgium.rst-1
|
||||
msgid "ISNZ or BIS number field on employee form"
|
||||
@@ -27061,6 +27515,12 @@ msgid ""
|
||||
":guilabel:`Email`. Finally, click on :guilabel:`Send & Print` to process the"
|
||||
" invoice with the government."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để xử lý hóa đơn điện tử cho hàng hóa (NF-e) hoặc dịch vụ (NFS-e), hóa đơn "
|
||||
"cần được xác nhận và thuế cần được tính bởi Avalara. Sau khi hoàn tất bước "
|
||||
"đó, hãy nhấp vào nút :guilabel: `Gửi & In` ở góc trên bên trái. Trong cửa sổ"
|
||||
" bật lên xuất hiện, hãy nhấp vào :guilabel: `Xử lý hóa đơn điện tử` và bất "
|
||||
"kỳ tùy chọn nào khác - :guilabel: `Tải xuống` hoặc :guilabel: `Email`. Cuối "
|
||||
"cùng, hãy nhấp vào :guilabel: `Gửi & In` để xử lý hóa đơn với chính phủ."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/brazil.rst:453
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -27273,6 +27733,13 @@ msgid ""
|
||||
"Number` and :guilabel:`End Number` of the range that should be cancelled, "
|
||||
"and enter an invalidation :guilabel:`Reason`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Một loạt các chuỗi được chỉ định cho các tạp chí bán hàng có thể bị chính "
|
||||
"phủ vô hiệu hóa nếu chúng hiện không được sử dụng, **và** sẽ không được sử "
|
||||
"dụng trong tương lai. Để thực hiện việc này, hãy điều hướng đến tạp chí và "
|
||||
"nhấp vào biểu tượng :menuselection:`⚙️ (bánh răng) --> Vô hiệu hóa Phạm vi "
|
||||
"số (BR)`. Trên trình hướng dẫn :guilabel:`Vô hiệu hóa Phạm vi số (BR)`, hãy "
|
||||
"thêm :guilabel:`Số ban đầu` và :guilabel:`Số kết thúc` của phạm vi cần hủy "
|
||||
"và nhập vô hiệu hóa :guilabel:`Lý do`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/brazil.rst-1
|
||||
msgid "Number range invalidation selection in Odoo."
|
||||
@@ -29085,6 +29552,17 @@ msgid ""
|
||||
"Tributarios Electrónicos)` files to the :abbr:`SII (Servicio de Impuestos "
|
||||
"Internos)`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Gợi ý:** lỗi này cho biết rằng rất có thể công ty của bạn chưa vượt qua "
|
||||
"`Quy trình chứng nhận "
|
||||
"<https://www.sii.cl/factura_electronica/factura_mercado/proceso_certificacion.htm>`_"
|
||||
" trong :abbr:`SII (Servicio de Impuestos Internos)` - Sistema de Facturación"
|
||||
" de Mercado. Nếu đúng như vậy, vui lòng liên hệ với Quản lý tài khoản hoặc "
|
||||
"Bộ phận hỗ trợ khách hàng của bạn vì chứng nhận này không phải là một phần "
|
||||
"của dịch vụ Odoo, nhưng chúng tôi có thể cung cấp cho bạn một số giải pháp "
|
||||
"thay thế. Nếu bạn đã vượt qua quy trình chứng nhận, lỗi này sẽ xuất hiện khi"
|
||||
" người dùng khác với chủ sở hữu chứng chỉ đang cố gắng gửi các tệp "
|
||||
":abbr:`DTE (Documentos Tributarios Electrónicos)` đến :abbr:`SII (Servicio "
|
||||
"de Impuestos Internos)`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/chile.rst:0
|
||||
msgid "**Error:** `CARATULA`"
|
||||
@@ -37451,6 +37929,13 @@ msgid ""
|
||||
" 08 Penyerahan yang PPN-nya Dibebaskan (Impor Barang Tertentu) - 09 "
|
||||
"Penyerahan Aktiva (Pasal 16D UU PPN)"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Các mã sau đây có sẵn khi tạo e-Faktur. - 01 Kepada Pihak yang Bukan "
|
||||
"Pemungut PPN (Khách hàng Biasa) - 02 Kepada Pemungut Bendaharawan (Dinas "
|
||||
"Kepemerintahan) - 03 Kepada Pemungut Selain Bendaharawan (BUMN) - 04 DPP "
|
||||
"Nilai Lain (PPN 1%) - 06 Penyerahan Lainnya (Turis Asing) - 07 Penyerahan "
|
||||
"yang PPN-nya Tidak Dipungut (Kawasan Ekonomi Khusus/ Batam) - 08 Penyerahan "
|
||||
"yang PPN-nya Dibebaskan (Impor Barang Tertentu) - 09 Penyerahan Aktiva "
|
||||
"(Pasal 16D UU PPN)"
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/indonesia.rst:103
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -46228,6 +46713,16 @@ msgid ""
|
||||
"current account (payable)`, :guilabel:`Tax current account (receivable)`, "
|
||||
"and an :guilabel:`Advance Tax payment account` for the **5%** group."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để truy cập vào các loại thuế của bạn, hãy vào :menuselection:`Kế toán --> "
|
||||
"Cấu hình --> Thuế`. Kích hoạt/hủy kích hoạt hoặc :doc:`cấu hình "
|
||||
"</applications/finance/accounting/taxes/>` các loại thuế có liên quan đến "
|
||||
"doanh nghiệp của bạn bằng cách nhấp vào chúng. Hãy nhớ chỉ thiết lập các tài"
|
||||
" khoản thuế cho nhóm thuế **5%**, vì các nhóm khác không cần phải đóng. Để "
|
||||
"thực hiện, hãy bật :doc:`developer mode <../../general/developer_mode>` và "
|
||||
"vào :menuselection:`Cấu hình --> Nhóm thuế`. Sau đó, thiết lập "
|
||||
":guilabel:`Tài khoản thuế hiện tại (phải trả)`, :guilabel:`Tài khoản thuế "
|
||||
"hiện tại (phải thu)` và :guilabel:`Tài khoản thanh toán Thuế tạm ứng` cho "
|
||||
"nhóm **5%**."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/united_arab_emirates.rst:127
|
||||
msgid "The :abbr:`RCM (Reverse Charge Mechanism)` is supported by Odoo."
|
||||
@@ -46853,6 +47348,18 @@ msgid ""
|
||||
" deduct 20% from payments to registered subcontractors, while the deduction "
|
||||
"increases to 30% for unregistered ones."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Khấu trừ theo Cơ chế Ngành Xây dựng (khấu trừ CIS) là hệ thống khấu trừ thuế"
|
||||
" được sử dụng tại Vương quốc Anh được thiết kế riêng cho ngành xây dựng. Hệ "
|
||||
"thống này yêu cầu các nhà thầu khấu trừ một tỷ lệ phần trăm trong những "
|
||||
"khoản thanh toán cho các nhà thầu phụ và chuyển các khoản khấu trừ này cho "
|
||||
"Cơ quan Doanh thu và Hải quan Hoàng gia (HMRC). Các khoản khấu trừ này chỉ "
|
||||
"áp dụng cho những thanh toán liên quan đến lao động và đóng vai trò là tiền "
|
||||
"ứng trước cho các khoản đóng góp thuế và Bảo hiểm Quốc gia của nhà thầu phụ."
|
||||
" Các nhà thầu bắt buộc đăng ký tham gia chương trình, nhưng nhà thầu phụ thì"
|
||||
" không. Tuy nhiên, những nhà thầu phụ không đăng ký phải đối mặt với các "
|
||||
"khoản khấu trừ thanh toán cao hơn. Theo |CIS|, nhà thầu phải khấu trừ 20% "
|
||||
"tiền thanh toán cho các nhà thầu phụ đã đăng ký, trong khi khoản khấu trừ "
|
||||
"này tăng lên 30% đối với các nhà thầu phụ chưa đăng ký."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/united_kingdom.rst:273
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -49417,6 +49924,15 @@ msgid ""
|
||||
"third-party service provider in the :abbr:`SAQ (Self-Assessment "
|
||||
"Questionnaire)`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Odoo không được `PCI <https://www.pcisecuritystandards.org>`_ chứng nhận DSS"
|
||||
" vì nó không lưu trữ dữ liệu chủ thẻ hoặc xử lý thanh toán. Thay vào đó, nó "
|
||||
"thuê ngoài việc mã hóa và thanh toán cho :ref:`các nhà cung cấp thanh toán "
|
||||
"bên ngoài <payment_providers/online_providers>`, điều này có nghĩa là với tư"
|
||||
" cách là khách hàng của Odoo, bạn chỉ cần hoàn thành Bản câu hỏi tự đánh giá"
|
||||
" (SAQ) tối thiểu với nhà cung cấp để có được Chứng nhận tuân thủ (AoC) và "
|
||||
"đạt được sự tuân thủ PCI. Odoo không nên được đề cập là bộ xử lý thanh toán "
|
||||
"hoặc nhà cung cấp dịch vụ bên thứ ba trong :abbr:`SAQ (Bản câu hỏi tự đánh "
|
||||
"giá)`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/payment_providers.rst:302
|
||||
msgid "Manual capture"
|
||||
@@ -49567,6 +50083,15 @@ msgid ""
|
||||
"not being available, if applicable, and a list of supported providers for "
|
||||
"each payment method."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để hiển thị báo cáo về tính khả dụng cho các nhà cung cấp thanh toán và "
|
||||
"phương thức thanh toán, và để giúp chẩn đoán các vấn đề về tính khả dụng "
|
||||
"tiềm ẩn trên biểu mẫu thanh toán, hãy bật :ref:`developer-mode`, sau đó nhấp"
|
||||
" vào biểu tượng :icon:`fa-bug` (:guilabel:`bug`) bên cạnh tiêu đề "
|
||||
":guilabel:`Chọn phương thức thanh toán` trên biểu mẫu thanh toán. Báo cáo "
|
||||
"bao gồm danh sách các nhà cung cấp thanh toán và phương thức thanh toán được"
|
||||
" bật, lý do tại sao bất kỳ nhà cung cấp hoặc phương thức thanh toán nào "
|
||||
"không khả dụng, nếu có, và danh sách các nhà cung cấp được hỗ trợ cho từng "
|
||||
"phương thức thanh toán."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/payment_providers.rst:388
|
||||
msgid "Currencies and countries"
|
||||
@@ -49582,6 +50107,14 @@ msgid ""
|
||||
"available currencies and countries, adding or removing a payment provider's "
|
||||
"supported currencies or countries is possible."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tất cả các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán đều có danh sách các loại tiền tệ"
|
||||
" và quốc gia khả dụng khác nhau. Chúng đóng vai trò là bộ lọc đầu tiên trong"
|
||||
" quá trình thanh toán, tức là các phương thức thanh toán được liên kết với "
|
||||
"nhà cung cấp dịch vụ thanh toán sẽ không khả dụng để lựa chọn nếu loại tiền "
|
||||
"tệ hoặc quốc gia của khách hàng không nằm trong danh sách được hỗ trợ. Vì có"
|
||||
" thể có lỗi, cập nhật và thông tin chưa biết trong danh sách các loại tiền "
|
||||
"tệ và quốc gia khả dụng, nên có thể thêm hoặc xóa các loại tiền tệ hoặc quốc"
|
||||
" gia được hỗ trợ của nhà cung cấp dịch vụ thanh toán."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/payment_providers.rst:398
|
||||
msgid ""
|
||||
|
||||
@@ -1468,6 +1468,13 @@ msgid ""
|
||||
"corresponding Odoo field. Each dynamic placeholder will vary in "
|
||||
"configuration."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để sử dụng phần giữ chỗ động trong phần :guilabel:`Thân` của email, hãy mở "
|
||||
"tính năng **powerbox** bằng cách nhập `/` vào phần thân của mẫu email trong "
|
||||
"tab :guilabel:`Nội dung`. Cuộn xuống cuối danh sách tùy chọn, đến "
|
||||
":guilabel:`Công cụ marketing`. Tiếp theo, chọn :guilabel:`Phần giữ chỗ "
|
||||
"động`. Sau đó, chọn phần giữ chỗ động từ danh sách các tùy chọn khả dụng và "
|
||||
"làm theo hướng dẫn để cấu hình phần giữ chỗ động đó với trường Odoo tương "
|
||||
"ứng mong muốn. Mỗi phần giữ chỗ động sẽ có cấu hình khác nhau."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/general/companies/email_template.rst-1
|
||||
msgid "Using dynamic placeholders in an email template."
|
||||
@@ -2541,6 +2548,14 @@ msgid ""
|
||||
":guilabel:`Outlook Token Valid` Now :guilabel:`Test and Confirm` the "
|
||||
"account. The account should be ready to receive email to the Odoo database."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tài khoản email đến phải được cấu hình theo cách tương tự như tài khoản "
|
||||
"email đi. Đi đến :guilabel:`Máy chủ thư đến` trong :guilabel:`Menu kỹ thuật`"
|
||||
" và :guilabel:`Tạo` cấu hình mới. Đánh dấu hoặc Chọn nút bên cạnh "
|
||||
":guilabel:`Xác minh Oauth Outlook` và nhập :guilabel:`Tên người dùng "
|
||||
"Microsoft Outlook`. Nhấp vào :guilabel:`Kết nối tài khoản Outlook của bạn`. "
|
||||
"Odoo sẽ thông báo: :guilabel:`Token Outlook hợp lệ`. Bây giờ, hãy "
|
||||
":guilabel:`Kiểm tra và xác nhận` tài khoản. Tài khoản sẽ sẵn sàng nhận email"
|
||||
" đến cơ sở dữ liệu Odoo."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/general/email_communication/email_domain.rst:3
|
||||
msgid "Configure DNS records to send emails in Odoo"
|
||||
@@ -4507,6 +4522,14 @@ msgid ""
|
||||
"to send repeatedly. Logs show every action to the email servers from the "
|
||||
"database."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Bạn có thể sử dụng nhật ký cơ sở dữ liệu để hiểu và khắc phục sự cố. Nhật ký"
|
||||
" là tập hợp được lưu trữ của tất cả các tác vụ đã hoàn thành trong cơ sở dữ "
|
||||
"liệu. Chúng là một biểu diễn chỉ có văn bản, hoàn chỉnh với dấu thời gian "
|
||||
"của mọi hành động được thực hiện trên cơ sở dữ liệu Odoo. Điều này có thể "
|
||||
"hữu ích để theo dõi các email rời khỏi cơ sở dữ liệu. Các lỗi gửi cũng có "
|
||||
"thể được nhật ký nhìn thấy khi chúng chỉ ra rằng tin nhắn đã cố gắng gửi "
|
||||
"nhiều lần. Nhật ký hiển thị mọi hành động đến máy chủ email từ cơ sở dữ "
|
||||
"liệu."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/general/email_communication/faq.rst:310
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -7718,6 +7741,14 @@ msgid ""
|
||||
"plugging it back in, the printer reappears, so it can be said that this is "
|
||||
"the printer in question."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Trong trường hợp này, máy in được kết nối qua :abbr:`USB (Universal Serial "
|
||||
"Bus)` nên nó sẽ không phải là một phần của :guilabel:`Discovered Network "
|
||||
"Printers`. Thay vào đó, nó có thể là một phần của lựa chọn "
|
||||
":guilabel:`Unknown` trong :guilabel:`Local Printers`. Bằng cách rút cáp "
|
||||
":abbr:`USB (Universal Serial Bus)` của máy in khỏi hộp :abbr:`IoT (Internet "
|
||||
"of Things)` và làm mới trang, máy in :guilabel:`Unknown` sẽ biến mất. Bằng "
|
||||
"cách cắm lại, máy in sẽ xuất hiện trở lại, vì vậy có thể nói rằng đây chính "
|
||||
"là máy in đang được đề cập."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/general/iot/config/troubleshooting.rst:296
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -8345,6 +8376,13 @@ msgid ""
|
||||
" update, or an update from the :abbr:`IoT (Internet of Things)` box home "
|
||||
"page, does not resolve issues."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Trong một số trường hợp, Thẻ micro SD của hộp :abbr:`IoT (Internet of "
|
||||
"Things)` có thể cần phải được flash lại bằng phần mềm *Etcher* để được hưởng"
|
||||
" lợi từ bản cập nhật hình ảnh :abbr:`IoT (Internet of Things)` mới nhất của "
|
||||
"Odoo. Điều này có nghĩa là phần mềm hộp :abbr:`IoT (Internet of Things)` của"
|
||||
" Odoo có thể cần được cập nhật trong trường hợp hộp :abbr:`IoT (Internet of "
|
||||
"Things)` mới hoặc khi bản cập nhật của trình xử lý hoặc bản cập nhật từ "
|
||||
"trang chủ hộp :abbr:`IoT (Internet of Things)` không giải quyết được sự cố."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/general/iot/config/updating_iot.rst:38
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -9322,6 +9360,13 @@ msgid ""
|
||||
"point/check has been reached, or when a specific key is pressed during "
|
||||
"manufacturing."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Camera có thể được kết nối với hộp :abbr:`IoT (Internet of Things)` với cơ "
|
||||
"sở dữ liệu Odoo chỉ trong vài bước. Sau khi camera được kết nối với hộp "
|
||||
":abbr:`IoT (Internet of Things)`, nó có thể được sử dụng trong quy trình sản"
|
||||
" xuất hoặc có thể được liên kết với điểm kiểm soát chất lượng/kiểm tra chất "
|
||||
"lượng. Làm như vậy cho phép chụp ảnh khi đạt đến điểm kiểm soát chất "
|
||||
"lượng/kiểm tra đã chọn hoặc khi nhấn một phím cụ thể trong quá trình sản "
|
||||
"xuất."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/general/iot/devices/camera.rst:12
|
||||
#: ../../content/applications/general/iot/devices/footswitch.rst:14
|
||||
@@ -9505,6 +9550,16 @@ msgid ""
|
||||
"*Manufacturing app* could be the :guilabel:`Validate` or :guilabel:`Mark as "
|
||||
"Done` buttons on a manufacturing work order."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để liên kết footswitch với một tác vụ, trước tiên cần phải cấu hình nó trên "
|
||||
"một khu vực làm việc. Đi đến :menuselection:`Ứng dụng Sản xuất --> Cấu hình "
|
||||
"--> Khu vực làm việc`. Từ đây, hãy đến :guilabel:`Khu vực làm việc` mong "
|
||||
"muốn mà footswitch sẽ được sử dụng và thêm thiết bị vào tab :guilabel:`Trình"
|
||||
" kích hoạt IoT`, trong cột :guilabel:`Thiết bị`, bằng cách chọn "
|
||||
":guilabel:`Thêm một dòng`. Điều này có nghĩa là footswitch có thể được liên "
|
||||
"kết với một tùy chọn trong danh sách thả xuống cột :guilabel:`Tác vụ` và bạn"
|
||||
" có thể chọn thêm một khóa để kích hoạt nó. Một ví dụ về :guilabel:`Tác vụ` "
|
||||
"trong *ứng dụng Sản xuất* có thể là các nút :guilabel:`Xác thực` hoặc "
|
||||
":guilabel:`Đánh dấu là hoàn tất` trên một công đoạn sản xuất."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/general/iot/devices/footswitch.rst-1
|
||||
msgid "Footswitch trigger setup on the Odoo database."
|
||||
@@ -10171,6 +10226,13 @@ msgid ""
|
||||
"the company name in the drop-down menu. To enable multiple companies at "
|
||||
"once, tick the checkbox next to each desired company name."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Danh sách :ref:`các công ty mà nhân viên có quyền truy cập "
|
||||
"<general/employee-access>` trong |mcd| có thể được tìm thấy ở góc trên bên "
|
||||
"phải của thanh menu chính của Odoo, nơi công ty đang hoạt động được liệt kê."
|
||||
" Nhấp vào tên công ty để hiển thị danh sách tất cả các công ty được phép. Để"
|
||||
" chuyển sang một công ty khác, hãy nhấp vào tên công ty trong menu thả "
|
||||
"xuống. Để bật nhiều công ty cùng một lúc, hãy đánh dấu vào hộp kiểm bên cạnh"
|
||||
" mỗi tên công ty mong muốn."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/general/multi_company.rst:29
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -11468,6 +11530,13 @@ msgid ""
|
||||
"and check the boxes labeled: :guilabel:`Access tokens (used for implicit "
|
||||
"flows)` and :guilabel:`ID tokens (used for implicit and hybrid flows)`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tiếp theo, loại *token* cần thiết cho xác thực OAuth sẽ được chọn. Đây không"
|
||||
" phải là token tiền tệ mà là token xác thực được truyền giữa Microsoft và "
|
||||
"Odoo. Do đó, không mất phí cho các token này; chúng chỉ được sử dụng cho mục"
|
||||
" đích xác thực giữa hai :abbr:`API (giao diện lập trình ứng dụng)`. Chọn các"
|
||||
" token sẽ được cấp bởi điểm cuối ủy quyền bằng cách cuộn xuống màn hình và "
|
||||
"đánh dấu vào các hộp có nhãn: :guilabel:`Access token (used for implicit "
|
||||
"flows)` và :guilabel:`ID tokens (used for implicit and hybrid flows)`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/general/users/azure.rst-1
|
||||
msgid "Authentication settings and endpoint tokens."
|
||||
|
||||
@@ -1627,6 +1627,13 @@ msgid ""
|
||||
"create reports to see everyone's hours, and gain insights on which employees"
|
||||
" are working overtime, or checking out of work earlier than expected."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Ứng dụng *Điểm danh* của Odoo hoạt động như một đồng hồ chấm công. Nhân viên"
|
||||
" có thể chấm công vào và ra khỏi nơi làm việc bằng thiết bị chuyên dụng ở "
|
||||
"chế độ ki-ốt, trong khi người dùng cũng có thể chấm công vào và ra khỏi nơi "
|
||||
"làm việc trực tiếp từ cơ sở dữ liệu. Người quản lý có thể nhanh chóng xem ai"
|
||||
" có mặt tại bất kỳ thời điểm nào, tạo báo cáo để xem giờ làm việc của mọi "
|
||||
"người và có được thông tin chi tiết về nhân viên nào đang làm thêm giờ hoặc "
|
||||
"chấm công ra sớm hơn dự kiến."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/attendances.rst:16
|
||||
msgid "Access rights"
|
||||
@@ -1688,6 +1695,15 @@ msgid ""
|
||||
"application approver. Approvers are typically managers, though this is not "
|
||||
"required."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Kịch bản ** khác ** ** ** duy nhất mà thông tin khác nhau có thể truy cập "
|
||||
"được trong ứng dụng *Điểm danh* là dành cho người phê duyệt. Nếu người dùng "
|
||||
"*không* có quyền quản trị đối với ứng dụng *Điểm danh*, nhưng họ được đặt "
|
||||
"làm người phê duyệt của nhân viên đối với ứng dụng *Điểm danh*, thì người "
|
||||
"dùng đó có thể xem hồ sơ điểm danh của nhân viên cụ thể đó, cũng như thực "
|
||||
"hiện các sửa đổi đối với hồ sơ điểm danh của nhân viên đó, nếu cần. Điều này"
|
||||
" áp dụng cho tất cả nhân viên mà người dùng được liệt kê là người phê duyệt "
|
||||
"ứng dụng *Điểm danh*. Người phê duyệt thường là người quản lý, mặc dù điều "
|
||||
"này không bắt buộc."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/attendances.rst:52
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -1839,6 +1855,16 @@ msgid ""
|
||||
"current day, click the :guilabel:`Today` button. This refreshes the "
|
||||
"dashboard, presenting information containing the current day's information."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Chế độ xem mặc định hiển thị thông tin của ngày hiện tại. Để hiển thị thông "
|
||||
"tin cho :guilabel:`Tuần`, :guilabel:`Tháng` hoặc :guilabel:`Năm`, hãy nhấp "
|
||||
"vào nút :guilabel:`Ngày` để hiển thị danh sách thả xuống, hiển thị các tùy "
|
||||
"chọn khác đó. Chọn chế độ xem mong muốn và bảng thông tin sẽ cập nhật, hiển "
|
||||
"thị thông tin đã chọn. Để thay đổi :guilabel:`Ngày`, :guilabel:`Tuần`, "
|
||||
":guilabel:`Tháng` hoặc :guilabel:`Năm` được hiển thị, hãy nhấp vào các nút "
|
||||
":guilabel:`← (mũi tên trái)` hoặc :guilabel:`→ (mũi tên phải)` ở cả hai bên "
|
||||
"của menu thả xuống. Để quay lại chế độ xem có chứa ngày hiện tại, hãy nhấp "
|
||||
"vào nút :guilabel:`Hôm nay`. Thao tác này sẽ làm mới bảng thông tin, hiển "
|
||||
"thị thông tin có chứa thông tin của ngày hiện tại."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/attendances.rst:141
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -2101,6 +2127,13 @@ msgid ""
|
||||
"the time selector beneath the calendar to select the specific time for the "
|
||||
"entry. When the information is correct, click :guilabel:`Apply.`"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để sửa lỗi, mục nhập điểm danh phải được sửa đổi hoặc xóa. Nhấp vào mục nhập"
|
||||
" để hiển thị cửa sổ bật lên chứa thông tin chi tiết cho mục nhập cụ thể đó. "
|
||||
"Để sửa đổi thông tin :guilabel:`Check In` và/hoặc :guilabel:`Check Out`, hãy"
|
||||
" nhấp vào trường :guilabel:`Check In` hoặc :guilabel:`Check Out` và một bộ "
|
||||
"chọn lịch sẽ xuất hiện. Nhấp vào ngày mong muốn, sau đó sử dụng bộ chọn thời"
|
||||
" gian bên dưới lịch để chọn thời gian cụ thể cho mục nhập. Khi thông tin "
|
||||
"chính xác, hãy nhấp vào :guilabel:`Apply`"
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/attendances.rst-1
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6128,6 +6161,13 @@ msgid ""
|
||||
" can be reassigned to another driver. If it is populated, the vehicle is not"
|
||||
" available for another driver until the selected date."
|
||||
msgstr ""
|
||||
":guilabel:`Ngày giao`: sử dụng lịch thả xuống, chọn thời điểm xe có sẵn cho "
|
||||
"tài xế khác. Chọn ngày bằng cách điều hướng đến tháng và năm chính xác bằng "
|
||||
"cách sử dụng các biểu tượng :guilabel:`⬅️ (mũi tên trái)` và :guilabel:`➡️ "
|
||||
"(mũi tên phải)`. Sau đó, nhấp vào ngày cụ thể. Nếu trường này để trống, điều"
|
||||
" đó cho biết xe hiện đang có sẵn và có thể được giao lại cho tài xế khác. "
|
||||
"Nếu trường này đã được điền, xe sẽ không có sẵn cho tài xế khác cho đến ngày"
|
||||
" đã chọn."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/fleet/new_vehicle.rst:83
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -10508,6 +10548,13 @@ msgid ""
|
||||
"can affect how much time off the employee receives or accrues the following "
|
||||
"year."
|
||||
msgstr ""
|
||||
":guilabel:`Giữ thời gian nghỉ ngơi hợp lý`: chỉ dành cho các công ty Bỉ **và"
|
||||
" **không** xuất hiện ở các bản địa hóa khác. Đánh dấu vào ô này nếu mục nhập"
|
||||
" công việc là thời gian nghỉ ngơi ảnh hưởng đến các chế độ phúc lợi nghỉ "
|
||||
"ngơi cho năm sau. Theo chính phủ, người lao động được nghỉ ngơi mỗi năm và "
|
||||
"trong một số trường hợp, thời gian nghỉ ngơi trong một khoảng thời gian cụ "
|
||||
"thể có thể ảnh hưởng đến thời gian nghỉ ngơi mà nhân viên nhận được hoặc "
|
||||
"tích lũy trong năm sau."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/payroll.rst:340
|
||||
msgid "Reporting section"
|
||||
@@ -14567,6 +14614,13 @@ msgid ""
|
||||
"work entries, and reissuing the paycheck, Odoo allows for those time off "
|
||||
"requests to be applied to the following pay period, instead."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Kịch bản phổ biến nhất khi tình huống này xảy ra là khi phiếu lương được xử "
|
||||
"lý một hoặc hai ngày trước khi kỳ trả lương kết thúc và một nhân viên đột "
|
||||
"nhiên bị ốm vào một trong những ngày cuối cùng của kỳ trả lương. Nhân viên "
|
||||
"đưa ra yêu cầu nghỉ phép cho một ngày đã được xử lý trên phiếu lương như một"
|
||||
" ngày làm việc bình thường. Thay vì hủy phiếu lương, sửa đổi các mục nhập "
|
||||
"công việc và phát hành lại phiếu lương, Odoo cho phép các yêu cầu nghỉ phép "
|
||||
"đó được áp dụng cho kỳ trả lương tiếp theo."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/payroll/work_entries.rst:285
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -16066,6 +16120,14 @@ msgid ""
|
||||
":guilabel:`Create and edit...`. Click :guilabel:`Create and edit...` and a "
|
||||
":guilabel:`Create Interview Form` modal appears."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Vì không có biểu mẫu nào được cấu hình sẵn trong Odoo, nên tất cả các biểu "
|
||||
"mẫu phỏng vấn phải được tạo. Để tạo biểu mẫu phỏng vấn, hãy bắt đầu từ tab "
|
||||
":guilabel:`Tuyển dụng` của biểu mẫu :guilabel:`Vị trí công việc`. Trong "
|
||||
"trường :guilabel:`Biểu mẫu phỏng vấn`, hãy nhập tên cho biểu mẫu phỏng vấn "
|
||||
"mới. Khi nhập tên, một số tùy chọn sẽ xuất hiện bên dưới mục nhập: "
|
||||
":guilabel:`Tạo (tên biểu mẫu phỏng vấn)`, :guilabel:`Tìm kiếm thêm...` và "
|
||||
":guilabel:`Tạo và chỉnh sửa...`. Nhấp vào :guilabel:`Tạo và chỉnh sửa...` và"
|
||||
" hộp thoại :guilabel:`Tạo biểu mẫu phỏng vấn` sẽ xuất hiện."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/recruitment/new_job.rst-1
|
||||
msgid "The blank interview form modal."
|
||||
@@ -16251,6 +16313,13 @@ msgid ""
|
||||
"email on the applicant's card. Once an email is entered, click the "
|
||||
":guilabel:`Generate Offer` button, and the email pop-up window loads again."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu người nộp đơn không có địa chỉ email được liệt kê trên thẻ người nộp đơn"
|
||||
" của họ, một cảnh báo sẽ xuất hiện trong hộp màu đỏ ở cuối cửa sổ bật lên "
|
||||
":guilabel:`Tạo liên kết mô phỏng`, nêu rõ: :guilabel:`Người nộp đơn không có"
|
||||
" email hợp lệ. Liên kết đề nghị sẽ không thể hoàn tất.` Nhấp vào "
|
||||
":guilabel:`Hủy`, sau đó nhập email vào thẻ của người nộp đơn. Sau khi nhập "
|
||||
"email, hãy nhấp vào nút :guilabel:`Tạo đề nghị` và cửa sổ bật lên email sẽ "
|
||||
"tải lại."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/recruitment/offer_job_positions.rst:90
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -16551,6 +16620,13 @@ msgid ""
|
||||
" a contact, add their email address in the :guilabel:`Additional emails` "
|
||||
"field."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Thêm địa chỉ email của bất kỳ người nhận bổ sung nào cho khảo sát vào trường"
|
||||
" :guilabel:`Email bổ sung`, nếu nhiều người hơn nên nhận được email. Nếu một"
|
||||
" địa chỉ email có trong cơ sở dữ liệu dưới dạng liên hệ, hãy thêm liên hệ đó"
|
||||
" vào trường :guilabel:`Người nhận`. Nếu một email cần được gửi đến một người"
|
||||
" không có trong cơ sở dữ liệu dưới dạng liên hệ và họ **không** nên được "
|
||||
"thêm vào làm liên hệ, hãy thêm địa chỉ email của họ vào trường "
|
||||
":guilabel:`Email bổ sung`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/recruitment/recruitment-flow.rst:107
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -17494,6 +17570,15 @@ msgid ""
|
||||
"internal users` allows anyone logged into the company database to see the "
|
||||
"meeting."
|
||||
msgstr ""
|
||||
":guilabel:`Privacy`: chọn nếu người tổ chức xuất hiện ở trạng thái "
|
||||
":guilabel:`Available` hoặc :guilabel:`Busy` trong suốt thời gian diễn ra "
|
||||
"cuộc họp. Tiếp theo, chọn chế độ hiển thị của cuộc họp này bằng cách sử dụng"
|
||||
" menu thả xuống ở bên phải lựa chọn đầu tiên. Các tùy chọn là "
|
||||
":guilabel:`Public`, :guilabel:`Private` và :guilabel:`Only internal users`. "
|
||||
":guilabel:`Public` cho phép mọi người xem cuộc họp, :guilabel:`Private` chỉ "
|
||||
"cho phép những người tham dự được liệt kê trong cuộc họp xem cuộc họp và "
|
||||
":guilabel:`Only internal users` cho phép bất kỳ ai đã đăng nhập vào cơ sở dữ"
|
||||
" liệu của công ty xem cuộc họp."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/recruitment/schedule_interviews.rst:142
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -17553,6 +17638,13 @@ msgid ""
|
||||
" click :guilabel:`Open`. Once the email is ready to be sent, click "
|
||||
":guilabel:`Send`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Những người theo dõi đơn xin việc, cũng như người dùng đã tạo cuộc họp, được"
|
||||
" thêm vào dưới dạng :guilabel:`Người nhận` theo mặc định. Nếu cần, hãy thêm "
|
||||
"địa chỉ email của người nộp đơn vào danh sách để gửi email cho người nộp "
|
||||
"đơn. Thực hiện bất kỳ thay đổi mong muốn nào khác cho email. Nếu cần tệp "
|
||||
"đính kèm, hãy nhấp vào nút :guilabel:`Tệp đính kèm`, điều hướng đến tệp, sau"
|
||||
" đó nhấp vào :guilabel:`Mở`. Khi email đã sẵn sàng để gửi, hãy nhấp vào "
|
||||
":guilabel:`Gửi`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/recruitment/schedule_interviews.rst-1
|
||||
msgid "Enter the information to send the event via email."
|
||||
@@ -18261,6 +18353,14 @@ msgid ""
|
||||
"*Employees*, *Recruitment*, and *Website* applications, all of which must be"
|
||||
" installed in order for the *Referrals* application to function."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Ứng dụng *Giới thiệu* của Odoo là nơi tập trung lưu trữ mọi thông tin liên "
|
||||
"quan đến giới thiệu - từ điểm kiếm được, đồng nghiệp được thuê và phần "
|
||||
"thưởng được chọn. Người dùng có thể giới thiệu những người họ biết cho các "
|
||||
"vị trí công việc, sau đó kiếm điểm giới thiệu khi những người đó tiến triển "
|
||||
"qua kênh tuyển dụng. Khi kiếm đủ điểm giới thiệu, chúng có thể được đổi lấy "
|
||||
"giải thưởng. Ứng dụng *Giới thiệu* tích hợp với các ứng dụng *Nhân viên*, "
|
||||
"*Tuyển dụng* và *Trang web*, tất cả đều phải được cài đặt để ứng dụng *Giới "
|
||||
"thiệu* hoạt động."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/referrals.rst:14
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -18341,6 +18441,14 @@ msgid ""
|
||||
"not be seen again, and the main dashboard will load when the *Referrals* "
|
||||
"application is opened from that point on."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Các slide hướng dẫn sẽ xuất hiện mỗi khi ứng dụng *Referrals* được mở, cho "
|
||||
"đến khi tất cả các slide đã được xem và nút :guilabel:`Bắt đầu ngay` đã "
|
||||
"được nhấp. Nếu thoát khỏi quá trình hướng dẫn tại bất kỳ thời điểm nào hoặc "
|
||||
"nếu nút :guilabel:`Bắt đầu ngay` *chưa* được nhấp, các slide hướng dẫn sẽ "
|
||||
"bắt đầu lại khi ứng dụng *Referrals* được mở. Sau khi nút :guilabel:`Bắt "
|
||||
"đầu ngay` đã được nhấp, các slide hướng dẫn sẽ không được nhìn thấy nữa và"
|
||||
" bảng điều khiển chính sẽ tải khi ứng dụng *Referrals* được mở từ thời điểm "
|
||||
"đó trở đi."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/referrals.rst:55
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -18401,6 +18509,14 @@ msgid ""
|
||||
" in the thumbnail. To delete an image, click the :guilabel:`🗑️ (garbage "
|
||||
"can)` icon, then select a new image using the :guilabel:`✏️ (pencil)` icon."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Hình ảnh cũng có thể được chỉnh sửa. Di chuột qua hình thu nhỏ của hình ảnh "
|
||||
"ở góc trên bên phải của biểu mẫu. Biểu tượng :guilabel: `✏️ (bút chì)` và "
|
||||
"biểu tượng :guilabel: `🗑️ (thùng rác)` sẽ xuất hiện. Nhấp vào biểu tượng "
|
||||
":guilabel: `✏️ (bút chì)` để thay đổi hình ảnh. Cửa sổ trình duyệt tệp sẽ "
|
||||
"tải. Điều hướng đến hình ảnh mong muốn, chọn hình ảnh đó, sau đó nhấp vào "
|
||||
":guilabel: `Mở`. Hình ảnh mới sẽ xuất hiện trong hình thu nhỏ. Để xóa hình "
|
||||
"ảnh, hãy nhấp vào biểu tượng :guilabel: `🗑️ (thùng rác)`, sau đó chọn hình "
|
||||
"ảnh mới bằng biểu tượng :guilabel: `✏️ (bút chì)`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/referrals.rst-1
|
||||
msgid "An onboarding slide in edit mode, with the main fields highlighted."
|
||||
@@ -18476,6 +18592,15 @@ msgid ""
|
||||
"default images are a motley group of hero characters, ranging from robots to"
|
||||
" dogs."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Có thể chỉnh sửa ảnh đại diện của bạn bè theo cùng cách mà :ref:`levels "
|
||||
"<referrals/levels>` được chỉnh sửa. Chỉ những người dùng có quyền "
|
||||
":guilabel:`Quản trị viên` cho ứng dụng *Tuyển dụng* mới có thể chỉnh sửa bạn"
|
||||
" bè. Có thể xem và chỉnh sửa ảnh đại diện của bạn bè được cấu hình sẵn bằng "
|
||||
"cách điều hướng đến :menuselection:`Ứng dụng giới thiệu --> Cấu hình --> Bạn"
|
||||
" bè`. Mỗi ảnh đại diện của bạn bè sẽ xuất hiện trong cột :guilabel:`Hình ảnh"
|
||||
" bảng điều khiển` và tên tương ứng sẽ xuất hiện trong cột :guilabel:`Tên bạn"
|
||||
" bè`. Các ảnh mặc định là một nhóm nhân vật anh hùng hỗn tạp, từ rô-bốt đến "
|
||||
"chó."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/referrals.rst:140
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -18563,6 +18688,12 @@ msgid ""
|
||||
"represents points earned, while the white colored portion represents the "
|
||||
"points still needed before they can level up."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Cấp độ hiện tại của người dùng được hiển thị ở đầu bảng điều khiển ứng dụng "
|
||||
"*Giới thiệu* chính, ngay bên dưới ảnh của họ, theo định dạng :guilabel:`Cấp "
|
||||
"độ: X`. Ngoài ra, một vòng màu sẽ xuất hiện xung quanh ảnh của người dùng, "
|
||||
"cho biết người dùng hiện có bao nhiêu điểm và họ cần thêm bao nhiêu điểm để "
|
||||
"lên cấp. Phần màu lục lam của vòng biểu thị số điểm đã kiếm được, trong khi "
|
||||
"phần màu trắng biểu thị số điểm vẫn cần thiết trước khi họ có thể lên cấp."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/referrals.rst:192
|
||||
msgid "Modify levels"
|
||||
@@ -18596,6 +18727,12 @@ msgid ""
|
||||
"lifetime of the employee, not additional points from the previous level that"
|
||||
" must be earned."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nhập tên (hoặc số) của cấp độ vào trường :guilabel:`Tên cấp độ`. Nội dung "
|
||||
"nhập vào sẽ hiển thị bên dưới ảnh của người dùng trên bảng điều khiển chính "
|
||||
"khi họ đạt đến cấp độ đó. Nhập số điểm giới thiệu cần thiết để đạt đến cấp "
|
||||
"độ đó vào trường :guilabel:`Yêu cầu`. Điểm cần thiết để lên cấp là tổng số "
|
||||
"điểm tích lũy được trong suốt thời gian làm việc của nhân viên, không phải "
|
||||
"là điểm bổ sung từ cấp độ trước đó phải đạt được."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/referrals.rst:210
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -19192,6 +19329,15 @@ msgid ""
|
||||
":guilabel:`(trash can)` icon. Click the :icon:`fa-trash-o` :guilabel:`(trash"
|
||||
" can)` icon to delete the currently selected image."
|
||||
msgstr ""
|
||||
":guilabel:`Ảnh`: thêm ảnh phần thưởng, ảnh này sẽ xuất hiện trên trang phần "
|
||||
"thưởng. Di chuột qua hộp ảnh ở góc trên bên phải (hình vuông có camera và "
|
||||
"dấu cộng bên trong) và biểu tượng :icon:`fa-pencil` :guilabel:`(pencil)` sẽ "
|
||||
"xuất hiện. Nhấp vào biểu tượng :icon:`fa-pencil` :guilabel:`(pencil)` để "
|
||||
"chọn và thêm ảnh vào biểu mẫu phần thưởng. Sau khi thêm ảnh, di chuột qua "
|
||||
"ảnh sẽ hiển thị hai biểu tượng thay vì một: biểu tượng :icon:`fa-pencil` "
|
||||
":guilabel:`(pencil)` và biểu tượng :icon:`fa-trash-o` :guilabel:`(trash "
|
||||
"can)`. Nhấp vào biểu tượng :icon:`fa-trash-o` :guilabel:`(trash can)` để xóa"
|
||||
" ảnh hiện đang được chọn."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/referrals/rewards.rst:45
|
||||
msgid ""
|
||||
|
||||
@@ -6,8 +6,8 @@
|
||||
# Translators:
|
||||
# Tiffany Chang, 2024
|
||||
# Martin Trigaux, 2024
|
||||
# Thi Huong Nguyen, 2025
|
||||
# Wil Odoo, 2025
|
||||
# Thi Huong Nguyen, 2025
|
||||
#
|
||||
#, fuzzy
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -16,7 +16,7 @@ msgstr ""
|
||||
"Report-Msgid-Bugs-To: \n"
|
||||
"POT-Creation-Date: 2025-01-28 12:25+0000\n"
|
||||
"PO-Revision-Date: 2024-10-08 06:34+0000\n"
|
||||
"Last-Translator: Wil Odoo, 2025\n"
|
||||
"Last-Translator: Thi Huong Nguyen, 2025\n"
|
||||
"Language-Team: Vietnamese (https://app.transifex.com/odoo/teams/41243/vi/)\n"
|
||||
"MIME-Version: 1.0\n"
|
||||
"Content-Type: text/plain; charset=UTF-8\n"
|
||||
@@ -1062,6 +1062,16 @@ msgid ""
|
||||
"of letters or numbers is recognized by the system to contain information "
|
||||
"about the product."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Trên trang :guilabel:`Phép đặt tên GS1 mặc định`, chọn :guilabel:`Thêm một "
|
||||
"dòng` ở cuối bảng, sau đó một cửa sổ để tạo quy tắc mới sẽ mở ra. Trường "
|
||||
":guilabel:`Tên quy tắc` được sử dụng nội bộ để xác định xem mã vạch biểu thị"
|
||||
" nội dung gì. :guilabel:`Loại` mã vạch là các phân loại thông tin khác nhau "
|
||||
"mà hệ thống có thể hiểu được (VD: sản phẩm, số lượng, sử dụng tốt nhất trước"
|
||||
" ngày, kiện hàng, phiếu giảm giá). :guilabel:`Trình tự` biểu thị mức độ ưu "
|
||||
"tiên của quy tắc, nghĩa là giá trị càng nhỏ thì quy tắc xuất hiện càng cao "
|
||||
"trên bảng. Odoo tuân theo thứ tự tuần tự của bảng này và sẽ sử dụng quy tắc "
|
||||
"so khớp đầu tiên dựa trên trình tự. :guilabel:`Mẫu mã vạch` là cách hệ thống"
|
||||
" nhận dạng trình tự các chữ cái hoặc số để đưa thông tin về sản phẩm vào."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/operations/gs1_nomenclature.rst:120
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -3575,6 +3585,13 @@ msgid ""
|
||||
"number of individual bars of soap must be included in the stock count when "
|
||||
"the pallet is received."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Một nhà kho tiếp nhận các lô xà phòng được sắp xếp trên các pallet vật lý, "
|
||||
"mỗi pallet chứa 96 thanh. Các pallet này được sử dụng để chuyển hàng nội bộ "
|
||||
"và cũng được bán dưới dạng các đơn vị độc lập. Vì mục đích hậu cần, trọng "
|
||||
"lượng của pallet phải được bao gồm trong tổng trọng lượng vận chuyển cho một"
|
||||
" số lần giao hàng nhất định. Ngoài ra, pallet cần có mã vạch để dễ theo dõi "
|
||||
"và số lượng từng thanh xà phòng phải được bao gồm trong số lượng hàng tồn "
|
||||
"kho khi pallet được nhận."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/product_management/configure.rst:116
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6737,6 +6754,14 @@ msgid ""
|
||||
" as :guilabel:`First In First Out (FIFO)` and :guilabel:`Inventory "
|
||||
"Valuation` as :guilabel:`Automated`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để theo dõi giá trị của các sản phẩm đầu vào, chẳng hạn như một *bảng* đơn "
|
||||
"giản, hãy định cấu hình danh mục sản phẩm trên chính sản phẩm đó. Để đến đó,"
|
||||
" hãy điều hướng đến :menuselection:`Ứng dụng hàng tồn kho --> Sản phẩm --> "
|
||||
"Sản phẩm` và nhấp vào sản phẩm mong muốn. Trên biểu mẫu sản phẩm, hãy nhấp "
|
||||
"vào biểu tượng :guilabel:`➡️ (mũi tên phải)` bên cạnh trường :guilabel:`Danh"
|
||||
" mục sản phẩm`, mở ra liên kết nội bộ để chỉnh sửa danh mục sản phẩm. Tiếp "
|
||||
"theo, đặt :guilabel:`Phương pháp tính giá` là :guilabel:`Nhập trước xuất "
|
||||
"trước (FIFO)` và :guilabel:`Định giá hàng tồn kho` là :guilabel:`Tự động`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/product_management/inventory_valuation/using_inventory_valuation.rst:40
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -9436,6 +9461,13 @@ msgid ""
|
||||
"settings can be configured for receipts and deliveries; they do not have to "
|
||||
"be configured to have the same number of steps."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Có một số cách để xử lý cách một kho hàng tiếp nhận sản phẩm (biên lai) và "
|
||||
"vận chuyển sản phẩm (giao hàng). Tùy thuộc vào một số yếu tố, chẳng hạn như "
|
||||
"loại sản phẩm được lưu kho và bán ra, quy mô kho hàng và số lượng biên lai "
|
||||
"được xác nhận hàng ngày và lệnh giao hàng, cách xử lý sản phẩm khi vào và ra"
|
||||
" khỏi kho có thể thay đổi rất nhiều. Có thể định cấu hình các thiết lập khác"
|
||||
" nhau cho biên lai và giao hàng; chúng không nhất thiết phải được định cấu "
|
||||
"hình để có cùng số bước."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/daily_operations.rst:15
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -9464,6 +9496,14 @@ msgid ""
|
||||
"performing quality checks on received products, or using special packaging "
|
||||
"on shipped products."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Theo mặc định, Odoo xử lý việc vận chuyển và tiếp nhận theo ba cách khác "
|
||||
"nhau: theo một, hai hoặc ba bước. Cấu hình đơn giản nhất là một bước, đây là"
|
||||
" cấu hình mặc định. Mỗi bước bổ sung cần thiết cho một kho hàng cho quy "
|
||||
"trình tiếp nhận hoặc vận chuyển sẽ thêm một lớp hoạt động bổ sung để thực "
|
||||
"hiện trước khi sản phẩm được tiếp nhận hoặc vận chuyển. Các cấu hình này "
|
||||
"hoàn toàn phụ thuộc vào các yêu cầu đối với sản phẩm được lưu trữ, chẳng hạn"
|
||||
" như thực hiện kiểm tra chất lượng đối với sản phẩm đã nhận hoặc sử dụng bao"
|
||||
" bì đặc biệt đối với sản phẩm đã vận chuyển."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/daily_operations.rst:30
|
||||
msgid "One-step flow"
|
||||
@@ -9675,6 +9715,13 @@ msgid ""
|
||||
"your *Customer Location. Both are in state *Waiting Another Operation* "
|
||||
"because we still need to order the product to our supplier."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau khi hoàn tất, hãy tạo lệnh bán hàng cho sản phẩm và xác nhận. Odoo sẽ tự"
|
||||
" động tạo hai lệnh chuyển hàng sẽ được liên kết với lệnh bán hàng. Lệnh đầu "
|
||||
"tiên là lệnh chuyển hàng từ *Vị trí đầu vào* đến *Vị trí đầu ra*, tương ứng "
|
||||
"với việc di chuyển sản phẩm trong khu vực *Cross-Dock*. Lệnh thứ hai là lệnh"
|
||||
" giao hàng từ *Vị trí đầu ra* đến *Vị trí khách hàng của bạn. Cả hai đều ở "
|
||||
"trạng thái *Đang chờ hoạt động khác* vì chúng ta vẫn cần đặt hàng sản phẩm "
|
||||
"cho nhà cung cấp của mình."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/daily_operations/cross_dock.rst:68
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -12259,6 +12306,13 @@ msgid ""
|
||||
"is triggered to fulfill it. Once the second need is fulfilled, the products "
|
||||
"are pushed to the destination location and all the needs are fulfilled."
|
||||
msgstr ""
|
||||
":guilabel:`Kéo & Đẩy`: quy tắc này cho phép tạo ra các lần chọn trong hai "
|
||||
"tình huống được giải thích ở trên. Điều này có nghĩa là khi sản phẩm được "
|
||||
"yêu cầu tại một vị trí cụ thể, một lần chuyển giao được tạo từ vị trí trước "
|
||||
"đó để đáp ứng nhu cầu đó. Điều này tạo ra một nhu cầu ở vị trí trước đó và "
|
||||
"một quy tắc được kích hoạt để đáp ứng nhu cầu đó. Khi nhu cầu thứ hai được "
|
||||
"đáp ứng, các sản phẩm được đẩy đến vị trí đích và tất cả các nhu cầu đều "
|
||||
"được đáp ứng."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/daily_operations/use_routes.rst:252
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -21020,6 +21074,12 @@ msgid ""
|
||||
"an :guilabel:`Apply` button. Clicking this button instead causes an "
|
||||
":guilabel:`Inventory Adjustment Reference / Reason` pop-up window to appear."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Có hai cách để áp dụng điều chỉnh hàng tồn kho mới. Cách đầu tiên là nhấp "
|
||||
"vào nút :guilabel:`Apply` trên dòng ở phía bên phải của trang. Cách thứ hai "
|
||||
"là nhấp vào hộp kiểm ở phía bên trái của dòng. Làm như vậy sẽ hiển thị các "
|
||||
"tùy chọn nút mới ở đầu trang, một trong số đó là nút :guilabel:`Apply`. Thay"
|
||||
" vào đó, nhấp vào nút này sẽ khiến cửa sổ bật lên :guilabel:`Inventory "
|
||||
"Adjustment Reference / Reason` xuất hiện."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/warehouses_storage/inventory_management/count_products.rst:114
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -22330,6 +22390,13 @@ msgid ""
|
||||
"found in the :guilabel:`Bill of Materials` smart button at the top of the "
|
||||
"form."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Trước khi tạo quy tắc sắp xếp lại mới, hãy đảm bảo sản phẩm có *nhà cung "
|
||||
"cấp* hoặc *hóa đơn vật liệu* được cấu hình trên biểu mẫu sản phẩm. Để kiểm "
|
||||
"tra điều này, hãy vào :menuselection:`Ứng dụng hàng tồn kho --> Sản phẩm -->"
|
||||
" Sản phẩm`, và chọn sản phẩm để mở biểu mẫu sản phẩm của sản phẩm đó. Nhà "
|
||||
"cung cấp, nếu được cấu hình, sẽ được liệt kê trong tab :guilabel:`Mua hàng`,"
|
||||
" và hóa đơn vật liệu, nếu được cấu hình, sẽ được tìm thấy trong nút thông "
|
||||
"minh :guilabel:`Hóa đơn vật liệu` ở đầu biểu mẫu."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/warehouses_storage/replenishment.rst:81
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -24457,6 +24524,15 @@ msgid ""
|
||||
"product impacts the calculation of several fields in the stock valuation "
|
||||
"reports."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sử dụng :ref:`tracked inventory <inventory/product_management/tracking-"
|
||||
"inventory>` trong Odoo đòi hỏi phải có một hệ thống kế toán hàng tồn kho "
|
||||
"*liên tục* vì cần phải biết khi nào và ở đâu có hàng tồn kho, và có bao "
|
||||
"nhiêu hàng tồn kho hoặc dự báo được. Có một số :ref:`phương pháp định giá "
|
||||
"hàng tồn kho <inventory/warehouses_storage/costing_methods>` phổ biến được "
|
||||
"sử dụng trong Odoo: *giá chuẩn*, *giá thành trung bình* (AVCO) và *nhập "
|
||||
"trước, xuất trước* (FIFO) kế toán. Điều quan trọng là phải biết rằng phương "
|
||||
"pháp định giá được chọn cho một sản phẩm ảnh hưởng đến việc tính toán một số"
|
||||
" trường trong báo cáo định giá hàng tồn kho."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/warehouses_storage/reporting/aging.rst:31
|
||||
msgid "Open the dashboard"
|
||||
@@ -24636,6 +24712,14 @@ msgid ""
|
||||
"be validated (by clicking the :guilabel:`Validate` button) for the "
|
||||
":abbr:`SVL (stock move layer)` to be created."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Mỗi mục trong báo cáo :guilabel:`Stock Valuation` đại diện cho một bản ghi "
|
||||
"trong hệ thống của Odoo được gọi là *lớp định giá cổ phiếu (SVL)*. "
|
||||
":abbr:`SVL (lớp di chuyển cổ phiếu)` được tạo ra khi sản phẩm di chuyển theo"
|
||||
" cách tác động đến định giá cổ phiếu của chúng. Cụ thể, các di chuyển cổ "
|
||||
"phiếu tạo ra :abbr:`SVL (lớp di chuyển cổ phiếu)` là biên lai kho, giao "
|
||||
"hàng, đơn hàng dropshipping và trả lại dropshipping. Các di chuyển cổ phiếu "
|
||||
"này trước tiên phải được xác thực (bằng cách nhấp vào nút "
|
||||
":guilabel:`Validate`) để :abbr:`SVL (lớp di chuyển cổ phiếu)` được tạo ra."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/warehouses_storage/reporting/aging.rst:125
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -24650,6 +24734,15 @@ msgid ""
|
||||
"the new pricing. These entries are connected to journal entries in Odoo's "
|
||||
"**Accounting** app."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu phương pháp định giá hàng tồn kho của sản phẩm thay đổi trên biểu mẫu "
|
||||
"sản phẩm, các mục dòng mới sẽ được tạo trên báo cáo :guilabel:`Định giá hàng"
|
||||
" tồn kho` để phản ánh :abbr:`SVL (lớp di chuyển hàng tồn kho)` kết quả. Ví "
|
||||
"dụ, nếu phương pháp định giá thay đổi từ *giá chuẩn* thành :abbr:`AVCO (Chi "
|
||||
"phí trung bình)` hoặc :abbr:`FIFO (Nhập trước, Xuất trước)`, *mục đánh giá "
|
||||
"lại* sẽ tự động được đăng để phản ánh sự thay đổi về giá đối với hàng hóa "
|
||||
"vẫn còn trong kho. Một mục sẽ là số âm để \"xóa\" giá cũ và mục thứ hai sẽ "
|
||||
"là số dương để ghi lại giá mới. Các mục này được kết nối với các mục nhật ký"
|
||||
" trong ứng dụng **Kế toán** của Odoo."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/warehouses_storage/reporting/aging.rst:133
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -25616,6 +25709,13 @@ msgid ""
|
||||
"the company that uses the Odoo database, or by a third party, such as a "
|
||||
"vendor in the case of equipment rentals."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Trong Odoo, *thiết bị* đề cập đến bất kỳ mục nào được sử dụng trong các hoạt"
|
||||
" động hàng ngày, bao gồm cả sản xuất sản phẩm. Điều này có thể có nghĩa là "
|
||||
"một bộ phận máy móc trên dây chuyền sản xuất, một công cụ được sử dụng ở các"
|
||||
" địa điểm khác nhau hoặc một máy tính trong không gian văn phòng. Thiết bị "
|
||||
"được đăng ký trong Odoo có thể thuộc sở hữu của công ty sử dụng cơ sở dữ "
|
||||
"liệu Odoo hoặc của bên thứ ba, chẳng hạn như nhà cung cấp trong trường hợp "
|
||||
"cho thuê thiết bị."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/maintenance/add_new_equipment.rst:13
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -30845,6 +30945,12 @@ msgid ""
|
||||
"the status updates to display a timer showing the total time the work order "
|
||||
"has been worked on."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tiêu đề của thẻ lệnh làm việc hiển thị số tham chiếu của |MO| mà lệnh làm "
|
||||
"việc là một phần của, sản phẩm và số lượng đơn vị đang được sản xuất và "
|
||||
"trạng thái của lệnh làm việc. Nếu công việc chưa bắt đầu trên lệnh làm việc,"
|
||||
" trạng thái sẽ hiển thị là :guilabel:`To Do`. Khi công việc đã bắt đầu, "
|
||||
"trạng thái sẽ cập nhật để hiển thị bộ đếm thời gian hiển thị tổng thời gian "
|
||||
"lệnh làm việc đã được thực hiện."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/shop_floor/shop_floor_overview.rst:142
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -33786,6 +33892,13 @@ msgid ""
|
||||
"chatter of the |ECO|, letting his manager, Jose, know that it is ready for "
|
||||
"review."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau một số lần thử nghiệm, Joe phát hiện ra rằng việc thêm một *thanh đỡ* "
|
||||
"kim loại vào giá treo áo khoác sẽ giúp tăng cường độ bền, cho phép giá treo "
|
||||
"giữ được sáu hoặc nhiều áo khoác hơn mà không bị đổ. Anh ấy cập nhật |BoM| "
|
||||
"để bao gồm thanh đỡ làm một trong các thành phần và thêm một thao tác bổ "
|
||||
"sung để đảm bảo nó được lắp đặt trong quá trình sản xuất. Cuối cùng, anh ấy "
|
||||
"để lại một tin nhắn trong phần trò chuyện của |ECO|, thông báo cho người "
|
||||
"quản lý của mình, Jose, rằng nó đã sẵn sàng để xem xét."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/workflows/continuous_improvement.rst-1
|
||||
msgid "The coat rack BoM, updated to add an extra component and operation."
|
||||
@@ -34284,6 +34397,14 @@ msgid ""
|
||||
"be assigned to each new manufacturing order. Finally, click "
|
||||
":guilabel:`Split` to split the manufacturing order."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau khi chọn :guilabel:`Split`, một cửa sổ bật lên :guilabel:`Split "
|
||||
"production` sẽ xuất hiện. Trong trường :guilabel:`Split #`, hãy nhập số "
|
||||
"lượng đơn hàng sản xuất mà đơn hàng gốc sẽ được chia thành, sau đó nhấp ra "
|
||||
"ngoài trường. Một bảng sẽ xuất hiện bên dưới, với một dòng cho mỗi đơn hàng "
|
||||
"sản xuất mới sẽ được tạo ra bởi việc chia tách. Trong cột "
|
||||
":guilabel:`Quantity To Produce`, hãy nhập số lượng đơn vị sẽ được chỉ định "
|
||||
"cho mỗi đơn hàng sản xuất mới. Cuối cùng, nhấp vào :guilabel:`Split` để chia"
|
||||
" đơn hàng sản xuất."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/workflows/split_merge.rst-1
|
||||
msgid "The Split production pop-up window for a manufacturing order."
|
||||
@@ -40158,6 +40279,14 @@ msgid ""
|
||||
"accordingly. For example, if you want to use a rounding precision of "
|
||||
"0.00001, set *Digits* to 5."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu bạn sử dụng *Độ chính xác làm tròn* nhỏ hơn 0,01, một thông báo cảnh báo"
|
||||
" có thể xuất hiện nêu rằng nó cao hơn *Độ chính xác thập phân* và có thể gây"
|
||||
" ra sự không nhất quán. Nếu bạn muốn sử dụng *Độ chính xác làm tròn* nhỏ hơn"
|
||||
" 0,01, trước tiên hãy kích hoạt :ref:`developer mode <developer-mode>`, sau "
|
||||
"đó đi tới :menuselection:`Cài đặt --> Kỹ thuật --> Cấu trúc cơ sở dữ liệu "
|
||||
"--> Độ chính xác thập phân`, chọn *Đơn vị đo lường sản phẩm* và chỉnh sửa "
|
||||
"*Số chữ số* cho phù hợp. Ví dụ, nếu bạn muốn sử dụng độ chính xác làm tròn "
|
||||
"là 0,00001, hãy đặt *Số chữ số* thành 5."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/purchase/products/uom.rst:97
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -40591,6 +40720,13 @@ msgid ""
|
||||
"bottom of the pop-up, two buttons appear: :guilabel:`Correct Measure` and "
|
||||
":guilabel:`Confirm Measure`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tuy nhiên, nếu giá trị nhập vào nằm ngoài phạm vi đã chỉ định, một cửa sổ "
|
||||
"bật lên mới sẽ xuất hiện, có tiêu đề là :guilabel:`Kiểm tra chất lượng không"
|
||||
" thành công`. Nội dung của cửa sổ bật lên hiển thị thông báo cảnh báo có nội"
|
||||
" dung :guilabel:`Bạn đã đo # đơn vị và giá trị phải nằm trong khoảng từ # "
|
||||
"đơn vị đến # đơn vị`, cũng như hướng dẫn được nhập vào tab :guilabel:`Thông "
|
||||
"báo nếu không thành công` của |QCP|. Ở cuối cửa sổ bật lên, hai nút sẽ xuất "
|
||||
"hiện: :guilabel:`Đo chính xác` và :guilabel:`Xác nhận đo`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/quality/quality_check_types/measure_check.rst-1
|
||||
msgid "The \"Quality Check Failed\" pop-up window."
|
||||
|
||||
@@ -1750,6 +1750,13 @@ msgid ""
|
||||
"recipients that have been created on, or after, July 1st, 2024, in the "
|
||||
"report."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để xem những người nhận bị trả lại này có điểm chung gì, các bản ghi được "
|
||||
"nhóm lại bằng cách sử dụng nhóm tùy chỉnh nhắm mục tiêu :guilabel:`Mailing "
|
||||
"Lists`, nhóm tất cả các bản ghi theo danh sách gửi thư mà chúng nằm trong "
|
||||
"đó. Sau đó, các bản ghi được lọc bằng bộ lọc tùy chỉnh với quy tắc `Created "
|
||||
"on >= 07/01/2024 00:00:00`, để lọc theo thời điểm danh sách gửi thư được "
|
||||
"kiểm tra lần cuối. Bộ lọc này chỉ bao gồm những người nhận được tạo vào hoặc"
|
||||
" sau ngày 1 tháng 7 năm 2024 trong báo cáo."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/marketing/email_marketing/analyze_metrics.rst:0
|
||||
msgid "The custom filter creation form."
|
||||
|
||||
@@ -3678,6 +3678,14 @@ msgid ""
|
||||
"to indicate that it is a private channel. Select the channel type that best "
|
||||
"fits the communication needs."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Mọi người đều có thể xem kênh *Công khai*, trong khi kênh *Riêng tư* chỉ "
|
||||
"hiển thị với những người dùng được mời. Để tạo kênh mới, đi đến ứng dụng "
|
||||
":menuselection:`Thảo luận`, sau đó nhấp vào biểu tượng :guilabel:`➕ (dấu "
|
||||
"cộng)` bên cạnh tiêu đề :guilabel:`Kênh` trong menu bên trái. Sau khi nhập "
|
||||
"tên kênh, hai tùy chọn có thể chọn sẽ xuất hiện: Tùy chọn đầu tiên là kênh "
|
||||
"có dấu thăng (`#`) để chỉ ra rằng đó là kênh công khai; tùy chọn thứ hai là "
|
||||
"kênh có biểu tượng ổ khóa (`🔒`) bên cạnh để chỉ ra rằng đó là kênh riêng tư."
|
||||
" Chọn loại kênh phù hợp nhất với nhu cầu trao đổi thông tin."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/productivity/discuss/team_communication.rst-1
|
||||
msgid "View of discuss's sidebar and a channel being created in Odoo Discuss."
|
||||
@@ -6007,6 +6015,13 @@ msgid ""
|
||||
"role. This color can help understand which roles are responsible for which "
|
||||
"field when configuring a template."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Có thể cập nhật các vai trò hiện có hoặc tạo các vai trò mới bằng cách nhấp "
|
||||
"vào :guilabel:`New`. Chọn :guilabel:`Role Name`, thêm :guilabel:`Extra "
|
||||
"Authentication Step` để xác nhận danh tính của người ký và nếu tài liệu có "
|
||||
"thể được chỉ định lại cho một liên hệ khác, hãy chọn :guilabel:`Change "
|
||||
"Authorized` cho vai trò. Cũng có thể chọn :guilabel:`Color` cho vai trò. Màu"
|
||||
" này có thể giúp hiểu vai trò nào chịu trách nhiệm cho trường nào khi cấu "
|
||||
"hình mẫu."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/productivity/sign.rst:216
|
||||
msgid "Secured identification"
|
||||
@@ -8472,6 +8487,14 @@ msgid ""
|
||||
" performed through electronic means and the use of electronic signatures. "
|
||||
"The key points of the law include:"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Indonesia, chữ ký điện tử được quy định theo `Luật của Cộng hòa "
|
||||
"Indonesia số 11 năm 2008 về Thông tin và Giao dịch Điện tử "
|
||||
"<https://www.icnl.org/wp-content/uploads/Indonesia_elec.pdf>`_, Quy định của"
|
||||
" Chính phủ số 71 năm 2019 về Tổ chức Hệ thống và Giao dịch Điện tử, cũng như"
|
||||
" Quy định số 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Truyền thông và Tin học (MoCI) về "
|
||||
"Quản lý Chứng nhận Điện tử (\"Quy định MoCI số 11 năm 2018\"). Luật này quản"
|
||||
" lý các giao dịch được thực hiện thông qua phương tiện điện tử và việc sử "
|
||||
"dụng chữ ký điện tử. Các điểm chính của luật bao gồm:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/productivity/sign/indonesia.rst:25
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -10079,6 +10102,16 @@ msgid ""
|
||||
"the foundation for the use and legal recognition of electronic signatures. "
|
||||
"The key points of the law include:"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Vương quốc Anh, chữ ký điện tử được quản lý theo Đạo luật Truyền thông "
|
||||
"Điện tử (ECA) và `phiên bản Vương quốc Anh <https://ico.org.uk/for-"
|
||||
"organisations/guide-to-eidas/>`_ của Quy định (EU) số 910/2014 của Nghị viện"
|
||||
" Châu Âu và Hội đồng ngày 23 tháng 7 năm 2014 về dịch vụ nhận dạng điện tử "
|
||||
"và ủy thác cho các giao dịch điện tử trên thị trường nội bộ (eIDAS) đã được "
|
||||
"sửa đổi bởi `Dịch vụ nhận dạng điện tử và ủy thác cho các giao dịch điện tử "
|
||||
"<https://www.legislation.gov.uk/uksi/2019/89/made>`_ (Sửa đổi) (Quy định Rời"
|
||||
" khỏi EU) năm 2019 (SI 2019/89) (“Quy định eIDAS của Vương quốc Anh”). Luật "
|
||||
"này cung cấp nền tảng cho việc sử dụng và công nhận hợp pháp chữ ký điện tử."
|
||||
" Những điểm chính của luật bao gồm:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/productivity/sign/united_kingdom.rst:26
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -16774,6 +16807,12 @@ msgid ""
|
||||
"company can call them back. With dial plans in Axivox, a company can manage "
|
||||
"how incoming calls like this are handled."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Khi ai đó gọi đến một doanh nghiệp, họ có thể cần liên hệ với bộ phận hỗ trợ"
|
||||
" khách hàng, nhóm bán hàng hoặc thậm chí là đường dây trực tiếp của một "
|
||||
"người. Người gọi cũng có thể đang tìm kiếm một số thông tin về doanh nghiệp,"
|
||||
" chẳng hạn như giờ mở cửa của cửa hàng. Hoặc, họ có thể muốn để lại thư "
|
||||
"thoại để ai đó từ công ty có thể gọi lại cho họ. Với các gói quay số trong "
|
||||
"Axivox, một công ty có thể quản lý cách xử lý các cuộc gọi đến như thế này."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/productivity/voip/axivox/dial_plan_basics.rst:11
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -20491,6 +20530,14 @@ msgid ""
|
||||
":guilabel:`Privacy Policy URL` field of the form. Click :guilabel:`Save "
|
||||
"changes` to apply the privacy policy to the app."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"URL chính sách bảo mật phải được thiết lập để ứng dụng được thiết lập để "
|
||||
"hoạt động. Truy cập bảng điều khiển dành cho nhà phát triển Meta, "
|
||||
"`<https://developers.facebook.com/apps>`_ và chọn ứng dụng mà Odoo đang được"
|
||||
" định cấu hình. Sau đó, sử dụng menu ở phía bên trái màn hình, đi tới "
|
||||
":menuselection:`Cài đặt ứng dụng --> Cơ bản`. Sau đó, nhập địa chỉ siêu liên"
|
||||
" kết chính sách bảo mật vào trường :guilabel:`URL Chính sách bảo mật` của "
|
||||
"biểu mẫu. Nhấp vào :guilabel:`Lưu thay đổi` để áp dụng chính sách bảo mật "
|
||||
"cho ứng dụng."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/productivity/whatsapp.rst:486
|
||||
msgid ""
|
||||
|
||||
@@ -10,8 +10,8 @@
|
||||
# Hà Trần Thị Minh, 2024
|
||||
# Martin Trigaux, 2024
|
||||
# Võ Văn Khoa, 2024
|
||||
# Thi Huong Nguyen, 2025
|
||||
# Wil Odoo, 2025
|
||||
# Thi Huong Nguyen, 2025
|
||||
#
|
||||
#, fuzzy
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -20,7 +20,7 @@ msgstr ""
|
||||
"Report-Msgid-Bugs-To: \n"
|
||||
"POT-Creation-Date: 2025-01-28 12:25+0000\n"
|
||||
"PO-Revision-Date: 2024-10-08 06:34+0000\n"
|
||||
"Last-Translator: Wil Odoo, 2025\n"
|
||||
"Last-Translator: Thi Huong Nguyen, 2025\n"
|
||||
"Language-Team: Vietnamese (https://app.transifex.com/odoo/teams/41243/vi/)\n"
|
||||
"MIME-Version: 1.0\n"
|
||||
"Content-Type: text/plain; charset=UTF-8\n"
|
||||
@@ -792,6 +792,13 @@ msgid ""
|
||||
":guilabel:`Show Message` replaces the form with a preconfigured message that"
|
||||
" informs the customer someone should respond to them as soon as possible."
|
||||
msgstr ""
|
||||
":guilabel:`Khi thành công`: chọn cách trang web phản ứng sau khi khách hàng "
|
||||
"gửi biểu mẫu thành công. :guilabel:`Nothing` giữ nguyên màn hình cho khách "
|
||||
"hàng, đồng thời thêm thông báo xác nhận rằng biểu mẫu đã được gửi thành "
|
||||
"công. :guilabel:`Redirect` chuyển hướng khách hàng đến một trang web mới, "
|
||||
"dựa trên địa chỉ được cung cấp trong trường :guilabel:`URL` bên dưới. "
|
||||
":guilabel:`Show Message` thay thế biểu mẫu bằng thông báo được cấu hình sẵn "
|
||||
"thông báo cho khách hàng rằng sẽ có người phản hồi họ sớm nhất có thể."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/sales/crm/acquire_leads/opportunities_form.rst:46
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -1833,6 +1840,16 @@ msgid ""
|
||||
" Sales --> My Pipeline`. Either route reveals leads and opportunities on the"
|
||||
" :guilabel:`Pipeline` page."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Làm giàu thủ công cho các khách hàng tiềm năng theo nhóm bằng cách sử dụng "
|
||||
"chế độ xem *danh sách*. Trước tiên, điều hướng đến :menuselection:`CRM app "
|
||||
"--> Leads` và nhấp vào nút chế độ xem danh sách (:guilabel:`☰ (ba dòng "
|
||||
"ngang)` biểu tượng). Tiếp theo, đánh dấu vào hộp kiểm cho các khách hàng "
|
||||
"tiềm năng cần được làm giàu thủ công. Cuối cùng, nhấp vào biểu tượng "
|
||||
":guilabel:`⚙️ Action` và chọn :guilabel:`Enrich` từ menu thả xuống kết quả. "
|
||||
"Bạn cũng có thể thực hiện việc này từ trang *My Pipeline*. Để thực hiện, chỉ"
|
||||
" cần mở ứng dụng *CRM* hoặc điều hướng đến :menuselection:`CRM app --> Sales"
|
||||
" --> My Pipeline`. Cả hai tuyến đường đều hiển thị các khách hàng tiềm năng "
|
||||
"và cơ hội trên trang :guilabel:`Pipeline`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/sales/crm/optimize/lead_enrichment.rst:96
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -8035,6 +8052,14 @@ msgid ""
|
||||
"allows you to reach the page in HTTPS and use the ePOS printer in Odoo as "
|
||||
"long as the browser window stays open."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để làm việc với Odoo, một số mẫu máy in có thể sử dụng mà không cần "
|
||||
":doc:`IoT box </applications/general/iot/config/connect>` có thể yêu cầu "
|
||||
":doc:`giao thức HTTPS <https>` để thiết lập kết nối an toàn giữa trình duyệt"
|
||||
" và máy in. Tuy nhiên, việc cố gắng truy cập địa chỉ IP của máy in bằng "
|
||||
"HTTPS sẽ dẫn đến trang cảnh báo trên hầu hết các trình duyệt web. Trong "
|
||||
"trường hợp đó, bạn có thể tạm thời :ref:`buộc kết nối "
|
||||
"<epos_ssc/instructions>`, cho phép bạn truy cập trang trong HTTPS và sử dụng"
|
||||
" máy in ePOS trong Odoo miễn là cửa sổ trình duyệt vẫn mở."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/sales/point_of_sale/configuration/epos_ssc.rst:15
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -8623,6 +8648,13 @@ msgid ""
|
||||
":guilabel:`Orders` button to view a list of all orders placed during that "
|
||||
"session."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau khi bạn đóng và đăng phiên POS, hãy truy cập báo cáo toàn diện để xem "
|
||||
"lại tất cả các hoạt động của phiên, bao gồm cả người khởi tạo phiên và người"
|
||||
" xử lý các đơn hàng cụ thể. Để truy cập báo cáo của phiên, hãy nhấp vào nút "
|
||||
"dấu ba chấm dọc (:guilabel:`⋮`) trên thẻ POS và chọn :guilabel:`Sessions` từ"
|
||||
" phần :guilabel:`View`. Sau đó, hãy chọn một phiên cụ thể để biết thông tin "
|
||||
"chi tiết hơn và nhấp vào nút :guilabel:`Orders` để xem danh sách tất cả các "
|
||||
"đơn hàng đã đặt trong phiên đó."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/sales/point_of_sale/employee_login.rst:74
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -10260,6 +10292,14 @@ msgid ""
|
||||
"corresponding fields in Odoo. Your terminal is ready to be configured in a "
|
||||
"POS."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nhấp vào :guilabel:`Kết nối Stripe`. Làm như vậy sẽ tự động chuyển hướng bạn"
|
||||
" đến trang cấu hình. Điền tất cả thông tin để tạo tài khoản Stripe của bạn "
|
||||
"và liên kết với Odoo. Sau khi hoàn tất biểu mẫu, bạn có thể lấy khóa API "
|
||||
"(:guilabel:`Khóa có thể xuất bản` và :guilabel:`Khóa bí mật`) trên trang web"
|
||||
" **Stripe**. Để thực hiện, hãy nhấp vào :guilabel:`Lấy khóa bí mật và khóa "
|
||||
"có thể xuất bản`, nhấp vào khóa để sao chép chúng và dán chúng vào các "
|
||||
"trường tương ứng trong Odoo. Thiết bị đầu cuối của bạn đã sẵn sàng để được "
|
||||
"cấu hình trong POS."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/sales/point_of_sale/payment_methods/terminals/stripe.rst-1
|
||||
msgid "stripe connection form"
|
||||
@@ -12587,6 +12627,13 @@ msgid ""
|
||||
" bookable. Once done, click :guilabel:`Save & Close` or :guilabel:`Save & "
|
||||
"New` to confirm."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để tạo sàn và bàn từ phần phụ trợ, hãy vào :menuselection:`Điểm bán hàng -->"
|
||||
" Cấu hình --> Sơ đồ mặt bằng`, và nhấp vào :guilabel:`Mới` để tạo một sàn. "
|
||||
"Đặt tên cho sàn, chọn điểm bán hàng liên quan và nhấp vào :guilabel:`Thêm "
|
||||
"một dòng` để tạo một bàn. Đặt tên cho bàn và chỉ định số lượng ghế. Bạn cũng"
|
||||
" có thể liên kết bàn với một nguồn đặt lịch hẹn để có thể đặt bàn. Sau khi "
|
||||
"hoàn tất, hãy nhấp vào :guilabel:`Lưu & Đóng` hoặc :guilabel:`Lưu & Mới` để "
|
||||
"xác nhận."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/sales/point_of_sale/restaurant/floors_tables.rst-1
|
||||
msgid "window to create a table in the POS backend"
|
||||
@@ -12637,6 +12684,14 @@ msgid ""
|
||||
" duplicate an existing table, select it and click :guilabel:`COPY`. You can "
|
||||
"also remove the table by clicking :guilabel:`DELETE`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau khi tạo xong một sàn, hãy thêm một bảng bằng cách nhấp vào :guilabel:`+ "
|
||||
"TABLE`. Để di chuyển, hãy chọn bảng đó và kéo thả theo ý muốn. Bạn cũng có "
|
||||
"thể sửa đổi các thuộc tính của bảng đã chọn, chẳng hạn như số lượng ghế bằng"
|
||||
" cách nhấp vào :guilabel:`SEATS`, hình dạng bảng bằng cách sử dụng "
|
||||
":guilabel:`SHAPE`, màu bảng bằng cách sử dụng :guilabel:`FILL` hoặc tên bảng"
|
||||
" bằng cách nhấp vào :guilabel:`RENAME`. Để sao chép một bảng hiện có, hãy "
|
||||
"chọn bảng đó và nhấp vào :guilabel:`COPY`. Bạn cũng có thể xóa bảng bằng "
|
||||
"cách nhấp vào :guilabel:`DELETE`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/sales/point_of_sale/restaurant/floors_tables.rst:68
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -14314,6 +14369,16 @@ msgid ""
|
||||
" the carrier, along with the tracking reference, are displayed in the email "
|
||||
"to the customer."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu nhà vận chuyển đã chọn không được Odoo hỗ trợ, bạn vẫn có thể tạo một "
|
||||
"nhà vận chuyển có cùng tên (ví dụ: tạo một nhà vận chuyển có tên là "
|
||||
"`easyship`). Tên được sử dụng **không** phân biệt chữ hoa chữ thường, nhưng "
|
||||
"hãy lưu ý tránh lỗi đánh máy. Nếu có lỗi đánh máy, Amazon sẽ **không** nhận "
|
||||
"ra chúng. Tiếp theo, hãy tạo một nhà vận chuyển có tên là `Self Delivery` để"
|
||||
" thông báo cho Amazon rằng người dùng sẽ thực hiện việc giao hàng. Ngay cả "
|
||||
"với tuyến đường này, bạn vẫn **phải** nhập tham chiếu theo dõi. Hãy nhớ "
|
||||
"rằng, khách hàng sẽ được thông báo qua email về việc giao hàng và nhà vận "
|
||||
"chuyển, cùng với tham chiếu theo dõi, sẽ được hiển thị trong email gửi cho "
|
||||
"khách hàng."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/sales/sales/amazon_connector/manage.rst:82
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -14352,6 +14417,15 @@ msgid ""
|
||||
"synchronize these orders, or click on :guilabel:`Recover Order` and enter "
|
||||
"the relevant Amazon Order Reference."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Có thể xảy ra trường hợp Odoo nhận được thông báo từ Amazon nói rằng một số "
|
||||
"thông tin giao hàng chưa được xử lý, nhưng không nêu rõ lô hàng nào bị ảnh "
|
||||
"hưởng. Trong trường hợp đó, tất cả các lô hàng ở trạng thái không xác định "
|
||||
"sẽ được xử lý như thể chúng không đồng bộ hóa được. Khi Odoo nhận được thông"
|
||||
" báo từ Amazon nói rằng một lô hàng đã được xử lý, thẻ của lô hàng sẽ thay "
|
||||
"đổi thành :guilabel: `Đã đồng bộ hóa với Amazon`. Để đẩy nhanh quá trình "
|
||||
"này, trên tài khoản Amazon của bạn, hãy nhấp vào :guilabel: `Đồng bộ hóa đơn"
|
||||
" hàng` để đồng bộ hóa thủ công các đơn hàng này hoặc nhấp vào :guilabel: "
|
||||
"`Khôi phục đơn hàng` và nhập Tham chiếu đơn hàng Amazon có liên quan."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/sales/sales/amazon_connector/manage.rst:106
|
||||
msgid "Follow deliveries in FBA"
|
||||
@@ -17595,6 +17669,14 @@ msgid ""
|
||||
"different pricelists, but the *same* loyalty programs. If this field is left"
|
||||
" blank, the program applies to everyone, regardless of pricelist."
|
||||
msgstr ""
|
||||
":guilabel:`Bảng giá`: Nếu muốn, hãy chọn một bảng giá từ menu thả xuống để "
|
||||
"áp dụng chương trình khách hàng thân thiết này cho một bảng giá cụ thể (và "
|
||||
"khách hàng được đính kèm vào bảng giá). Có thể chọn nhiều hơn một bảng giá "
|
||||
"trong trường này. Khi một chương trình khách hàng thân thiết duy nhất được "
|
||||
"liên kết với nhiều bảng giá, điều này giúp các phân khúc khách hàng khác "
|
||||
"nhau có thể có các bảng giá khác nhau, nhưng *cùng* các chương trình khách "
|
||||
"hàng thân thiết. Nếu trường này để trống, chương trình sẽ áp dụng cho tất cả"
|
||||
" mọi người, bất kể bảng giá nào."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/sales/sales/products_prices/loyalty_discount.rst:57
|
||||
msgid ""
|
||||
|
||||
@@ -5,8 +5,8 @@
|
||||
#
|
||||
# Translators:
|
||||
# Tiffany Chang, 2024
|
||||
# Thi Huong Nguyen, 2025
|
||||
# Wil Odoo, 2025
|
||||
# Thi Huong Nguyen, 2025
|
||||
#
|
||||
#, fuzzy
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -15,7 +15,7 @@ msgstr ""
|
||||
"Report-Msgid-Bugs-To: \n"
|
||||
"POT-Creation-Date: 2025-01-28 12:25+0000\n"
|
||||
"PO-Revision-Date: 2024-10-08 06:34+0000\n"
|
||||
"Last-Translator: Wil Odoo, 2025\n"
|
||||
"Last-Translator: Thi Huong Nguyen, 2025\n"
|
||||
"Language-Team: Vietnamese (https://app.transifex.com/odoo/teams/41243/vi/)\n"
|
||||
"MIME-Version: 1.0\n"
|
||||
"Content-Type: text/plain; charset=UTF-8\n"
|
||||
@@ -690,6 +690,14 @@ msgid ""
|
||||
":ref:`Merge <data_cleaning/merge-records>` to combine the tickets, or "
|
||||
":guilabel:`DISCARD`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để hợp nhất hai hoặc nhiều ticket, hãy điều hướng đến :menuselection:`Ứng "
|
||||
"dụng Helpdesk --> Tickets --> All Tickets`. Xác định các ticket cần hợp nhất"
|
||||
" và tích vào hộp kiểm ở góc xa bên trái của mỗi ticket để chọn chúng. Sau "
|
||||
"đó, nhấp vào biểu tượng :icon:`fa-cog` :guilabel:`Hành động` và chọn "
|
||||
":guilabel:`Hợp nhất` từ menu thả xuống. Làm như vậy sẽ mở một trang mới, "
|
||||
"trong đó các ticket đã chọn được liệt kê với xếp hạng :guilabel:`Similarity`"
|
||||
" của chúng. Từ đây, nhấp vào :ref:`Hợp nhất <data_cleaning/merge-records>` "
|
||||
"để hợp nhất các ticket hoặc :guilabel:`DISCARD`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/services/helpdesk.rst:143
|
||||
msgid "Convert tickets to opportunities"
|
||||
@@ -3985,6 +3993,14 @@ msgid ""
|
||||
"in this field, this policy only applies to tickets marked as `Low Priority`,"
|
||||
" meaning those with zero :icon:`fa-star-o` :guilabel:`(star)` icons."
|
||||
msgstr ""
|
||||
":guilabel:`Priority`: Mức độ ưu tiên cho một ticket được xác định bằng cách "
|
||||
"chọn một, hai hoặc ba biểu tượng :icon:`fa-star-o` :guilabel:`(star)`, biểu "
|
||||
"thị mức độ ưu tiên trên thẻ Kanban hoặc trên chính ticket. |SLA| **chỉ** "
|
||||
"được áp dụng sau khi mức độ ưu tiên đã được cập nhật trên ticket để khớp với"
|
||||
" tiêu chí |SLA|. Nếu không có lựa chọn nào được thực hiện trong trường này, "
|
||||
"chính sách này chỉ áp dụng cho các ticket được đánh dấu là `Low Priority`, "
|
||||
"nghĩa là các ticket không có biểu tượng :icon:`fa-star-o` "
|
||||
":guilabel:`(star)`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/services/helpdesk/overview/sla.rst:54
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -5121,6 +5137,14 @@ msgid ""
|
||||
"As such, it is a crucial tool for effective project management and ensuring "
|
||||
"that your project stays on track."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Bảng điều khiển dự án cho phép bạn có được cái nhìn tổng quan toàn diện về "
|
||||
"trạng thái của dự án. Nó hiển thị thông tin như tổng số nhiệm vụ, bảng chấm "
|
||||
"công và giờ đã lên kế hoạch liên quan đến dự án, cũng như thông tin chi tiết"
|
||||
" về các mốc quan trọng của dự án, chi phí và doanh thu của dự án. Trong bảng"
|
||||
" điều khiển dự án, bạn có thể tạo :guilabel:`Cập nhật dự án`, cho phép bạn "
|
||||
"chụp nhanh trạng thái của dự án tại một thời điểm nhất định. Do đó, đây là "
|
||||
"một công cụ quan trọng để quản lý dự án hiệu quả và đảm bảo dự án của bạn đi"
|
||||
" đúng hướng."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/services/project/project_dashboard.rst:13
|
||||
msgid "Using the project dashboard"
|
||||
|
||||
@@ -661,6 +661,14 @@ msgid ""
|
||||
":guilabel:`Priority is set to` to `High` and define the :guilabel:`Update "
|
||||
"Record` action as follows:"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Ngoài ra, bạn cũng có thể thiết lập trường của bản ghi động bằng mã Python. "
|
||||
"Để thực hiện, hãy chọn :guilabel:`Compute` thay vì :guilabel:`Update`, sau "
|
||||
"đó nhập mã sẽ được sử dụng để tính giá trị của trường. Ví dụ, nếu bạn muốn "
|
||||
"quy tắc tự động tính toán trường :ref:`datetime <studio/fields/simple-"
|
||||
"fields/date-time>` tùy chỉnh khi mức độ ưu tiên của tác vụ được đặt thành "
|
||||
"`High` (bằng cách đánh dấu sao cho tác vụ), bạn có thể xác định trình kích "
|
||||
"hoạt :guilabel:`Priority is set to` thành `High` và xác định hành động "
|
||||
":guilabel:`Update Record` như sau:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/studio/automated_actions.rst:0
|
||||
msgid "Compute a custom datetime field using a Python expression"
|
||||
@@ -1659,6 +1667,13 @@ msgid ""
|
||||
"Furthermore, these features interact together in some cases to increase "
|
||||
"their usefulness."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Khi bạn tạo một mô hình hoặc ứng dụng mới bằng Studio, bạn có thể chọn thêm "
|
||||
"tối đa 14 tính năng để tăng tốc quá trình tạo. Các tính năng này kết hợp các"
|
||||
" trường, thiết lập mặc định và chế độ xem thường được sử dụng cùng nhau để "
|
||||
"cung cấp một số chức năng chuẩn. Hầu hết các tính năng này có thể được thêm "
|
||||
"vào sau, nhưng việc thêm chúng ngay từ đầu giúp quá trình tạo mô hình dễ "
|
||||
"dàng hơn nhiều. Hơn nữa, các tính năng này tương tác với nhau trong một số "
|
||||
"trường hợp để tăng tính hữu ích của chúng."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/studio/models_modules_apps.rst:28
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -2631,6 +2646,13 @@ msgid ""
|
||||
"corresponding XPath, which defines the modified part of the view, are "
|
||||
"automatically generated."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu bạn đang chỉnh sửa chế độ xem bằng trình soạn thảo XML, hãy tránh thực "
|
||||
"hiện thay đổi trực tiếp đối với chế độ xem chuẩn và chế độ xem kế thừa, vì "
|
||||
"những thay đổi này sẽ được đặt lại và mất trong quá trình cập nhật hoặc nâng"
|
||||
" cấp mô-đun. Luôn đảm bảo rằng bạn chọn đúng chế độ xem kế thừa Studio: Khi "
|
||||
"bạn sửa đổi chế độ xem trong Studio bằng cách kéo và thả một trường mới, ví "
|
||||
"dụ, chế độ xem kế thừa Studio cụ thể và XPath tương ứng của nó, định nghĩa "
|
||||
"phần đã sửa đổi của chế độ xem, sẽ tự động được tạo."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/studio/views.rst:30
|
||||
msgid "General views"
|
||||
|
||||
@@ -8,8 +8,8 @@
|
||||
# Tâm Doãn Bắc, 2024
|
||||
# Võ Văn Khoa, 2024
|
||||
# Martin Trigaux, 2024
|
||||
# Thi Huong Nguyen, 2025
|
||||
# Wil Odoo, 2025
|
||||
# Thi Huong Nguyen, 2025
|
||||
#
|
||||
#, fuzzy
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -18,7 +18,7 @@ msgstr ""
|
||||
"Report-Msgid-Bugs-To: \n"
|
||||
"POT-Creation-Date: 2025-01-28 12:25+0000\n"
|
||||
"PO-Revision-Date: 2024-10-08 06:34+0000\n"
|
||||
"Last-Translator: Wil Odoo, 2025\n"
|
||||
"Last-Translator: Thi Huong Nguyen, 2025\n"
|
||||
"Language-Team: Vietnamese (https://app.transifex.com/odoo/teams/41243/vi/)\n"
|
||||
"MIME-Version: 1.0\n"
|
||||
"Content-Type: text/plain; charset=UTF-8\n"
|
||||
@@ -1399,6 +1399,13 @@ msgid ""
|
||||
"can set the **time-lapse** after which the email is sent and customize the "
|
||||
"**email template** used."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Giỏ hàng bị bỏ rơi** đại diện cho đơn hàng mà khách hàng **chưa hoàn tất**"
|
||||
" quy trình xác nhận thanh toán. Đối với những đơn hàng này, có thể tự động "
|
||||
"gửi **lời nhắc qua email** cho khách hàng. Để bật tính năng đó, hãy vào "
|
||||
":menuselection:`Website --> Configuration --> Settings` và trong phần "
|
||||
":guilabel:`Email & Marketing`, hãy bật :guilabel:`Tự động gửi email thanh "
|
||||
"toán bị bỏ rơi`. Sau khi bật, bạn có thể đặt **khoảng thời gian** sau đó "
|
||||
"email được gửi và tùy chỉnh **mẫu email** được sử dụng."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/websites/ecommerce/ecommerce_management/order_handling.rst:55
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -2488,6 +2495,14 @@ msgid ""
|
||||
"products in :menuselection:`Website --> eCommerce --> Products` and drag-"
|
||||
"and-dropping the products within the list."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Ngoài ra, bạn có thể **chỉnh sửa thủ công** thứ tự sản phẩm trong danh mục "
|
||||
"bằng cách vào **trang cửa hàng chính** và nhấp vào sản phẩm. Trong phần "
|
||||
":guilabel:`Sản phẩm` của phần :guilabel:`Tùy chỉnh`, bạn có thể sắp xếp lại "
|
||||
"thứ tự bằng cách nhấp vào các mũi tên. `<<` `>>` di chuyển sản phẩm sang "
|
||||
"**cực** phải hoặc trái, và `<` `>` di chuyển sản phẩm theo **một** hàng sang"
|
||||
" phải hoặc trái. Bạn cũng có thể thay đổi thứ tự sản phẩm trong danh mục "
|
||||
"trong :menuselection:`Website --> eCommerce --> Products` và kéo thả các sản"
|
||||
" phẩm trong danh sách."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/websites/ecommerce/products/catalog.rst-1
|
||||
msgid "Product rearrangement in the catalog"
|
||||
@@ -2905,6 +2920,13 @@ msgid ""
|
||||
"configured per website. If no custom pricelists are added, Odoo defaults to "
|
||||
"the **Public Pricelist** for all websites."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Bảng giá là công cụ chính để quản lý giá trên eCommerce của bạn. Chúng cho "
|
||||
"phép bạn xác định giá cụ thể cho từng trang web - khác với giá trên mẫu sản "
|
||||
"phẩm - dựa trên **nhóm quốc gia**, **tiền tệ**, **số lượng tối thiểu**, "
|
||||
"**thời gian** hoặc **biến thể**. Bạn có thể tạo nhiều bảng giá tùy theo nhu "
|
||||
"cầu, nhưng bắt buộc phải có ít nhất một bảng giá được cấu hình cho mỗi trang"
|
||||
" web. Nếu không thêm bảng giá tùy chỉnh nào, Odoo sẽ mặc định sử dụng **Bảng"
|
||||
" giá công khai** cho tất cả các trang web."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/websites/ecommerce/products/price_management.rst:93
|
||||
#: ../../content/applications/websites/ecommerce/products/price_management.rst:121
|
||||
@@ -3381,6 +3403,15 @@ msgid ""
|
||||
"field to display additional information when the answer is chosen by the "
|
||||
"participant."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Phần :guilabel:`Điểm thưởng` cho phép bạn đưa ra một số điểm nghiệp chướng "
|
||||
"cụ thể tùy thuộc vào số lần thử cần thiết để trả lời đúng câu hỏi. Sau đó, "
|
||||
"tạo câu hỏi và các câu trả lời có thể bằng cách nhấp vào :guilabel:`Thêm một"
|
||||
" dòng`. Một cửa sổ mới sẽ bật lên, thêm câu hỏi bằng cách điền vào "
|
||||
":guilabel:`Tên câu hỏi` và thêm nhiều câu trả lời bằng cách nhấp vào "
|
||||
":guilabel:`Thêm một dòng`. Đánh dấu vào :guilabel:`Câu trả lời đúng` để đánh"
|
||||
" dấu một hoặc nhiều câu trả lời là đúng. Bạn cũng có thể điền vào trường "
|
||||
":guilabel:`Bình luận` để hiển thị thông tin bổ sung khi người tham gia chọn "
|
||||
"câu trả lời."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/websites/elearning.rst:237
|
||||
msgid "Content Tags"
|
||||
@@ -5552,6 +5583,13 @@ msgid ""
|
||||
"white. Click the checkbox a second time to activate the :guilabel:`Is "
|
||||
"Published` box. The webpage is now published."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để xuất bản trang web `livechat`, hãy quay lại danh sách các trang web bằng "
|
||||
"cách điều hướng đến :menuselection:`Site --> Content --> Pages`. Nhấp vào "
|
||||
"hộp kiểm bên trái `livechat` trong danh sách các trang để chọn trang và tô "
|
||||
"sáng dòng. Sau đó, nhấp vào hộp kiểm bên dưới cột có nhãn :guilabel:`Is "
|
||||
"Published`. Trường có hộp kiểm được tô sáng màu trắng. Nhấp vào hộp kiểm lần"
|
||||
" thứ hai để kích hoạt hộp :guilabel:`Is Published`. Trang web hiện đã được "
|
||||
"xuất bản."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/websites/livechat/ratings.rst-1
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6515,6 +6553,15 @@ msgid ""
|
||||
"address should be the full Odoo database :abbr:`URL (Uniform Resource "
|
||||
"Locator)`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Trên bảng điều khiển KeyCDN, hãy bắt đầu bằng cách điều hướng đến mục menu "
|
||||
":menuselection:`Zones` ở bên trái. Trên biểu mẫu, hãy cung cấp giá trị cho "
|
||||
":guilabel:`Zone Name`, giá trị này sẽ xuất hiện như một phần của :abbr:`CDN "
|
||||
"(Mạng phân phối nội dung)`'s :abbr:`URL (Uniform Resource Locator)`. Sau đó,"
|
||||
" đặt :guilabel:`Zone Status` thành :guilabel:`active` để kích hoạt vùng. Đối"
|
||||
" với :guilabel:`Zone Type`, hãy đặt giá trị thành :guilabel:`Pull`, và cuối "
|
||||
"cùng, bên dưới :guilabel:`Pull Settings`, hãy nhập :guilabel:`Origin URL`— "
|
||||
"địa chỉ này phải là cơ sở dữ liệu Odoo đầy đủ :abbr:`URL (Uniform Resource "
|
||||
"Locator)`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/websites/website/configuration/cdn.rst:28
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -7773,6 +7820,15 @@ msgid ""
|
||||
"the :guilabel:`Sales` tab. For forums, go to :menuselection:`Configuration "
|
||||
"--> Forums`, then select the forum."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Theo mặc định, các trang, sản phẩm, sự kiện, v.v. được tạo từ giao diện "
|
||||
"người dùng (sử dụng nút :guilabel: `+New`) chỉ khả dụng trên trang web mà nó"
|
||||
" được tạo. Tuy nhiên, các bản ghi được tạo từ giao diện người dùng sẽ khả "
|
||||
"dụng trên tất cả các trang web theo mặc định. Tính khả dụng của nội dung có "
|
||||
"thể được thay đổi trong giao diện người dùng, trong trường :guilabel: "
|
||||
"`Website`. Ví dụ, đối với sản phẩm, hãy vào :menuselection: `Thương mại điện"
|
||||
" tử --> Sản phẩm`, sau đó chọn sản phẩm và vào tab :guilabel: `Bán hàng`. "
|
||||
"Đối với diễn đàn, hãy vào :menuselection: `Cấu hình --> Diễn đàn`, sau đó "
|
||||
"chọn diễn đàn."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/websites/website/configuration/multi_website.rst-1
|
||||
msgid "Website field in Forum form"
|
||||
@@ -8900,6 +8956,13 @@ msgid ""
|
||||
"open it in a new window. Alternatively, you can set up a :ref:`redirection "
|
||||
"<website/URL-redirection>` for the deleted page."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Một cửa sổ bật lên sẽ xuất hiện trên màn hình với tất cả các liên kết tham "
|
||||
"chiếu đến trang bạn muốn xóa, được sắp xếp theo danh mục. Để đảm bảo khách "
|
||||
"truy cập trang web không truy cập vào trang lỗi 404, bạn phải cập nhật tất "
|
||||
"cả các liên kết trên trang web của mình tham chiếu đến trang đó. Để thực "
|
||||
"hiện việc này, hãy mở rộng một danh mục, sau đó nhấp vào liên kết để mở liên"
|
||||
" kết đó trong một cửa sổ mới. Ngoài ra, bạn có thể thiết lập "
|
||||
":ref:`redirection <website/URL-redirection>` cho trang đã xóa."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/websites/website/pages.rst:134
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -9139,6 +9202,13 @@ msgid ""
|
||||
"than regular drop-down menus, for example, through layout, typography, and "
|
||||
"icons."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Mega menu tương tự như drop-down menu, nhưng thay vì danh sách đơn giản các "
|
||||
"sub-menu, chúng hiển thị một bảng chia thành các nhóm tùy chọn điều hướng. "
|
||||
"Điều này làm cho chúng phù hợp với các trang web có lượng nội dung lớn, vì "
|
||||
"chúng có thể giúp đưa tất cả các trang web của bạn vào menu trong khi vẫn "
|
||||
"làm cho tất cả các mục menu hiển thị cùng một lúc. Mega menu cũng có thể "
|
||||
"được cấu trúc trực quan hơn so với drop-down menu thông thường, ví dụ, thông"
|
||||
" qua bố cục, kiểu chữ và biểu tượng."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/websites/website/pages/menus.rst-1
|
||||
msgid "Mega menu in the navigation bar."
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user