[I18N] Update translation terms from Transifex

This commit is contained in:
Odoo Translation Bot
2025-02-09 02:41:57 +01:00
parent 75f0258d19
commit c7fb228d91
68 changed files with 9519 additions and 2334 deletions
+8
View File
@@ -2808,6 +2808,14 @@ msgid ""
" in the `Odoo Cloud - Acceptable Use Policy "
"<https://www.odoo.com/acceptable-use>`_."
msgstr ""
"Khi nhập một số lượng lớn hình ảnh, bạn có thể chỉ định kích thước tối đa "
"cho loạt tính bằng megabyte và đặt độ trễ để tránh hệ thống bị quá tải. Để "
"thực hiện, :doc:`bật chế độ lập trình viên <../general/developer_mode>` và "
"điền vào các trường :guilabel:`Kích thước tối đa cho mỗi loạt` và "
":guilabel:`Độ trễ sau mỗi loạt` trong phần :guilabel:`Tệp cần nhập`. Theo "
"mặc định, độ trễ đáp ứng giới hạn lệnh gọi RPC/API được xác định trong `Odoo"
" Đám mây - Chính sách Sử dụng được Chấp nhận "
"<https://www.odoo.com/acceptable-use>`_."
#: ../../content/applications/essentials/export_import_data.rst:430
msgid "Import records several times"
+535 -2
View File
@@ -10,8 +10,8 @@
# Trần Hà <tranthuha13590@gmail.com>, 2024
# Tiffany Chang, 2024
# Nancy Momoland <thanh.np2502@gmail.com>, 2024
# Thi Huong Nguyen, 2025
# Wil Odoo, 2025
# Thi Huong Nguyen, 2025
#
#, fuzzy
msgid ""
@@ -20,7 +20,7 @@ msgstr ""
"Report-Msgid-Bugs-To: \n"
"POT-Creation-Date: 2025-01-28 12:25+0000\n"
"PO-Revision-Date: 2024-10-08 06:34+0000\n"
"Last-Translator: Wil Odoo, 2025\n"
"Last-Translator: Thi Huong Nguyen, 2025\n"
"Language-Team: Vietnamese (https://app.transifex.com/odoo/teams/41243/vi/)\n"
"MIME-Version: 1.0\n"
"Content-Type: text/plain; charset=UTF-8\n"
@@ -908,6 +908,13 @@ msgid ""
":menuselection:`Accounting --> Lock Dates`, and setting a date in the "
":guilabel:`Journal Entries Lock Date` field."
msgstr ""
"Khi thiết lập đồng bộ sao kê ngân hàng, Odoo tự động bắt đầu ghi lại các "
"giao dịch kế toán từ ngày giao dịch cuối cùng +1 ngày (nếu ngày giao dịch "
"cuối cùng là 31/12/2022, quá trình ghi bắt đầu vào ngày 01/01/2023). Nếu "
"nhật ký không chứa giao dịch nào, Odoo sẽ truy xuất các giao dịch xa nhất có"
" thể. Bạn có thể giới hạn thời gian Odoo truy xuất các giao dịch bằng cách "
"mở ứng dụng Kế toán, vào :menuselection:`Kế toán --> Khóa ngày` và đặt ngày "
"trong trường :guilabel:`Ngày khóa mục nhập nhật ký`."
#: ../../content/applications/finance/accounting/bank/bank_synchronization.rst:61
msgid ""
@@ -1069,6 +1076,16 @@ msgid ""
"possible that clicking on :guilabel:`Synchronize Now` does not get your "
"latest transactions if you already performed such action earlier in the day."
msgstr ""
"Quy trình này không có ý định hoạt động theo thời gian thực vì các nhà cung "
"cấp bên thứ ba đồng bộ hóa tài khoản của bạn theo các khoảng thời gian khác "
"nhau. Để buộc đồng bộ hóa và lấy các báo cáo, hãy vào :guilabel:`Accounting "
"Dashboard` của bạn và nhấp vào nút :guilabel:`Synchronize Now`. Đồng bộ hóa "
"và lấy các giao dịch bằng cách kích hoạt :ref:`developer mode <developer-"
"mode>` và vào :menuselection:`Accounting --> Configuration --> Online "
"Synchronization`. Một số nhà cung cấp chỉ cho phép làm mới một lần mỗi ngày,"
" do đó, có thể việc nhấp vào :guilabel:`Synchronize Now` sẽ không nhận được "
"các giao dịch mới nhất của bạn nếu bạn đã thực hiện hành động đó trước đó "
"trong ngày."
#: ../../content/applications/finance/accounting/bank/bank_synchronization.rst:155
msgid ""
@@ -1532,6 +1549,14 @@ msgid ""
"synchronization. Once this is done, you can go back to Odoo to delete the "
"record."
msgstr ""
"Odoo không thể xóa vĩnh viễn kết nối bạn đã tạo với tổ chức ngân hàng. Tuy "
"nhiên, nó có thể thu hồi sự đồng ý mà bạn đã đưa ra để Odoo không thể truy "
"cập vào tài khoản của bạn nữa. Lỗi bạn đang thấy có thể là thông báo cho bạn"
" biết rằng sự đồng ý đã bị thu hồi, nhưng không thể xóa bản ghi vì nó vẫn "
"tồn tại trong Salt Edge. Nếu bạn muốn xóa hoàn toàn kết nối, vui lòng kết "
"nối với `tài khoản Salt Edge <https://www.saltedge.com/dashboard>`_ của bạn "
"và xóa thủ công quá trình đồng bộ hóa của bạn. Sau khi thực hiện xong, bạn "
"có thể quay lại Odoo để xóa bản ghi."
#: ../../content/applications/finance/accounting/bank/bank_synchronization/saltedge.rst:86
msgid "I have an error saying that I have already synchronized this account"
@@ -1647,6 +1672,15 @@ msgid ""
"in the pop-up window, fill out the :guilabel:`Account Number`, "
":guilabel:`Bank` of your account, and save."
msgstr ""
"Trong ứng dụng kế toán, đi đến :menuselection:`Kế toán --> Cấu hình --> Sổ "
"nhật ký` và tạo một sổ nhật ký mới. Nhập :guilabel:`Tên sổ nhật ký` và đặt "
":guilabel:`Loại` thành `Ngân hàng`. Trong tab :guilabel:`Bút toán`, nhập "
"**mã ngắn**, **tiền tệ**, và cuối cùng nhấp vào trường :guilabel:`Tài khoản "
"ngân hàng` để tạo một tài khoản mới. Trong cửa sổ bật lên khi tạo tài khoản,"
" hãy nhập tên, mã (VD: 550007), đặt loại của tài khoản thành `Ngân hàng và "
"tiền mặt`, đặt loại tiền tệ và lưu. Khi bạn quay lại **sổ nhật ký**, hãy "
"nhấp vào trường :guilabel:`Số tài khoản`; sau đó, trong cửa sổ bật lên, hãy "
"điền :guilabel:`Số tài khoản`, :guilabel:`Ngân hàng` của tài khoản và lưu."
#: ../../content/applications/finance/accounting/bank/foreign_currency.rst-1
msgid "Example of a created bank journal."
@@ -4471,6 +4505,14 @@ msgid ""
"and change the :guilabel:`Value` to `test`. Go back to the Peppol setup menu"
" in the **Settings** app. The option :guilabel:`Test` is now available."
msgstr ""
"Chỉ dành cho người dùng **nâng cao**, có thể chạy thử nghiệm trên mạng thử "
"nghiệm của Peppol. Máy chủ cho phép đăng ký trên Peppol và gửi/nhận hóa đơn "
"thử nghiệm đến/từ những người tham gia khác. Để thực hiện, hãy bật "
":ref:`developer-mode`, mở ứng dụng **Settings**, đi tới "
":menuselection:`Technical --> System Parameters` và tìm kiếm "
"`account_peppol.edi.mode`. Nhấp vào tham số và thay đổi :guilabel:`Value` "
"thành `test`. Quay lại menu thiết lập Peppol trong ứng dụng **Settings**. "
"Tùy chọn :guilabel:`Test` hiện đã khả dụng."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing.rst:0
msgid "Peppol test mode parameter"
@@ -4726,6 +4768,19 @@ msgid ""
"transactions must use e-invoicing, and increasingly, e-invoicing is "
"encouraged for B2B transactions to improve tax compliance and transparency."
msgstr ""
"Tại Áo, các doanh nghiệp phải tuân thủ luật hóa đơn điện tử để đảm bảo các "
"giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ được. Quy định chính chi phối "
"các yêu cầu về hóa đơn điện tử tại Áo là `Luật thuế GTGT của Áo (UStG) "
"<https://www.ris.bka.gv.at/GeltendeFassung.wxe?Abfrage=Bundesnormen&Gesetzesnummer=10004873>`_"
" và các tiêu chuẩn hóa đơn điện tử liên quan cho hoạt động mua sắm công "
"(`BGBI. I Nr. 32/2019 <https://360.lexisnexis.at/d/rechtsnorm-"
"ris/32_bundesgesetz_mit_dem_das_beamten_dienstrechtsge/b_bgbl_2019_2019_I_32_46c550bf37>`_),"
" phù hợp với `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_. Các luật này yêu cầu tất cả các "
"doanh nghiệp tham gia vào các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính "
"phủ)` phải sử dụng hóa đơn điện tử và hóa đơn điện tử ngày càng được khuyến "
"khích sử dụng cho các giao dịch B2B để cải thiện tính tuân thủ thuế và tính "
"minh bạch."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/austria.rst:24
msgid "Compliance with Austrian e-invoicing regulations"
@@ -4841,6 +4896,18 @@ msgid ""
"growing, supported by the implementation of the TicketBAI system, which is "
"specific to the Basque Country and promotes tax transparency."
msgstr ""
"Ở Xứ Basque, hóa đơn điện tử được quản lý theo luật pháp quốc gia Tây Ban "
"Nha và các biện pháp thực hiện của khu vực, bao gồm `Ley de Facturación "
"Electrónica <https://www.facturae.gob.es/face/Paginas/FACE.aspx>`_ và tuân "
"thủ `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_. Đối với các giao dịch :abbr:`B2G "
"(doanh nghiệp với chính phủ)`, hóa đơn điện tử là bắt buộc và các nhà cung "
"cấp phải gửi hóa đơn điện tử thông qua nền tảng FACe hoặc hệ thống khu vực, "
"e-Factura Euskadi, được thiết kế riêng cho Xứ Basque. Các nền tảng này đảm "
"bảo việc gửi hóa đơn an toàn đến các cơ quan hành chính công. Mặc dù hóa đơn"
" điện tử B2B chưa phải là bắt buộc nhưng việc sử dụng nó đang ngày càng "
"tăng, được hỗ trợ bởi việc triển khai hệ thống TicketBAI, hệ thống dành "
"riêng cho Xứ Basque và thúc đẩy tính minh bạch về thuế."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/basque_country.rst:24
msgid "Compliance with Basque e-invoicing regulations"
@@ -4864,6 +4931,14 @@ msgid ""
"administration transactions. Furthermore, Odoo supports compliance with the "
"TicketBAI initiative, specific to the Basque Country."
msgstr ""
"**Các định dạng được hỗ trợ**: Odoo hỗ trợ các định dạng như Facturae XML, "
"bắt buộc phải tuân thủ các nền tảng FACe và e-Factura Euskadi. Ngoài ra, "
"Odoo tích hợp với hệ thống TicketBAI, đảm bảo tất cả các hóa đơn đáp ứng các"
" tiêu chuẩn kỹ thuật và pháp lý để nộp an toàn cho cơ quan thuế. Odoo cho "
"phép các doanh nghiệp nộp hóa đơn điện tử một cách liền mạch cho nền tảng "
"FACe để tuân thủ quốc gia và hệ thống e-Factura Euskadi cho các giao dịch "
"hành chính công khu vực. Hơn nữa, Odoo hỗ trợ tuân thủ sáng kiến "
"TicketBAI, dành riêng cho Xứ Basque."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/basque_country.rst:37
msgid ""
@@ -4924,6 +4999,21 @@ msgid ""
"border e-invoicing across Europe. Increasingly, e-invoicing is also "
"encouraged for B2B transactions to enhance tax compliance and transparency."
msgstr ""
"Tại Bỉ, các doanh nghiệp phải tuân thủ luật hóa đơn điện tử để đảm bảo các "
"giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ được. Quy định chính chi phối "
"các yêu cầu về hóa đơn điện tử tại Bỉ là `Bộ luật thuế GTGT của Bỉ "
"<https://finances.belgium.be/fr/sur_le_spf/r%C3%A9glementation/r%C3%A9glementation-2023/tva>`_"
" và các `tiêu chuẩn hóa đơn điện tử liên quan đến mua sắm công "
"<https://www.ejustice.just.fgov.be/cgi_loi/article.pl?language=fr&sum_date=&pd_search=2023-09-21&numac_search=2023045155&page=1&lg_txt=F&caller=list&2023045155=0&trier=promulgation&fr=f&nm_ecran=2023045155&choix1=et&choix2=et>`_,"
" phù hợp với `Chỉ thị của EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_. Các luật này quy định rằng tất cả"
" các doanh nghiệp tham gia vào các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với "
"chính phủ)` phải sử dụng hóa đơn điện tử thông qua Mercurius, nền tảng hóa "
"đơn điện tử chính thức của Bỉ dành cho các giao dịch mua sắm công. Ngoài ra,"
" Bỉ là một phần của mạng lưới Peppol, cung cấp khuôn khổ chuẩn hóa cho hóa "
"đơn điện tử xuyên biên giới trên khắp châu Âu. Hóa đơn điện tử ngày càng "
"được khuyến khích cho các giao dịch B2B để tăng cường tuân thủ thuế và minh "
"bạch."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/belgium.rst:26
msgid "Compliance with Belgian e-invoicing regulations"
@@ -5002,6 +5092,19 @@ msgid ""
"European Union. Furthermore, e-invoicing is increasingly encouraged for B2B "
"transactions, promoting greater transparency and tax compliance."
msgstr ""
"Tại Croatia, các doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về hóa đơn điện tử "
"để đảm bảo các giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ. Khung pháp lý "
"chính chi phối hóa đơn điện tử tại Croatia là Đạo luật Tài chính hóa và các "
"yêu cầu liên quan đối với mua sắm công, phù hợp với `Chỉ thị EU 2014/55/EU "
"<https://eur-lex.europa.eu/legal-content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_ "
"về hóa đơn điện tử trong mua sắm công. Theo các quy định này, tất cả các "
"doanh nghiệp tham gia vào các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính "
"phủ)` đều phải sử dụng hóa đơn điện tử thông qua :abbr:`CIS (Hệ thống hóa "
"đơn trung tâm)`, nền tảng chính thức của Croatia dành cho hóa đơn điện tử "
"của khu vực công. Croatia cũng là một phần của mạng lưới Peppol, tạo điều "
"kiện cho hóa đơn điện tử xuyên biên giới được chuẩn hóa trong Liên minh Châu"
" Âu. Hơn nữa, hóa đơn điện tử ngày càng được khuyến khích sử dụng trong các "
"giao dịch B2B, thúc đẩy tính minh bạch và tuân thủ thuế tốt hơn."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/croatia.rst:25
msgid "Compliance with Croatian e-invoicing regulations"
@@ -5073,6 +5176,17 @@ msgid ""
"for B2B transactions, its adoption is growing as businesses seek greater "
"efficiency and compliance."
msgstr ""
"Tại Đan Mạch, hóa đơn điện tử được quản lý bởi `Chỉ thị EU 2014/55/EU "
"<https://eur-lex.europa.eu/legal-content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, "
"yêu cầu sử dụng hóa đơn điện tử cho các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp "
"với chính phủ)`. Các tổ chức khu vực công của Đan Mạch yêu cầu hóa đơn phải "
"được gửi qua NemHandel, nền tảng hóa đơn điện tử quốc gia, sử dụng định dạng"
" OIOUBL (phiên bản địa phương của :abbr:`UBL (Ngôn ngữ kinh doanh toàn cầu)`"
" và XML). Đan Mạch cũng là thành viên chủ chốt của mạng lưới Peppol, cho "
"phép hóa đơn điện tử xuyên biên giới được hợp lý hóa, chuẩn hóa và an toàn "
"cho các giao dịch trong Liên minh Châu Âu. Mặc dù hóa đơn điện tử không bắt "
"buộc đối với các giao dịch B2B, nhưng việc áp dụng hóa đơn điện tử đang ngày"
" càng tăng khi các doanh nghiệp tìm kiếm hiệu quả và sự tuân thủ cao hơn."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/denmark.rst:23
msgid "Compliance with Danish e-invoicing regulations"
@@ -5146,6 +5260,20 @@ msgid ""
"transactions, promoting better transparency, efficiency, and compliance with"
" VAT requirements."
msgstr ""
"Tại Estonia, các doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về hóa đơn điện tử "
"để đảm bảo các giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ. Khung pháp lý "
"chính chi phối hóa đơn điện tử tại Estonia là `Đạo luật Kế toán "
"<https://www.riigiteataja.ee/en/eli/ee/514052021001/consolide/current>`_ và "
"các điều khoản liên quan đến hóa đơn điện tử, phù hợp với `Chỉ thị EU "
"2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_ về hóa đơn điện tử trong mua sắm "
"công. Kể từ năm 2019, :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)` giao dịch "
"phải sử dụng hóa đơn điện tử thông qua Hệ thống hóa đơn điện tử Rik của "
"Estonia, nền tảng của chính phủ dành cho hóa đơn điện tử của khu vực công. "
"Estonia cũng là một phần của mạng lưới Peppol, đảm bảo hóa đơn điện tử xuyên"
" biên giới được chuẩn hóa trên khắp châu Âu. Ngoài ra, việc sử dụng hóa đơn "
"điện tử được khuyến khích cho các giao dịch B2B, thúc đẩy tính minh bạch, "
"hiệu quả và tuân thủ tốt hơn các yêu cầu về VAT."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/estonia.rst:24
msgid "Compliance with Estonian e-invoicing regulations"
@@ -5217,6 +5345,20 @@ msgid ""
" EU. Additionally, e-invoicing is widely adopted for B2B transactions, "
"promoting efficient processes and improved tax compliance."
msgstr ""
"Tại Phần Lan, các doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về hóa đơn điện tử"
" để đảm bảo các giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ. Khung pháp lý"
" chính chi phối hóa đơn điện tử là `Luật về hóa đơn điện tử (241/2019) "
"<https://www.finlex.fi/fi/laki/alkup/2019/20190241#Pidp446241968>`_, phù hợp"
" với `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_ về hóa đơn điện tử trong mua sắm "
"công. Theo luật pháp Phần Lan, tất cả các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp"
" với chính phủ)` đều yêu cầu sử dụng hóa đơn điện tử thông qua Apix "
"Messaging hoặc các nền tảng khác được kết nối với Peppol, tiêu chuẩn của "
"Phần Lan đối với hóa đơn điện tử của khu vực công. Phần Lan cũng là một phần"
" của mạng lưới Peppol, đảm bảo khả năng tương tác và chuẩn hóa cho hóa đơn "
"điện tử xuyên biên giới trong EU. Ngoài ra, hóa đơn điện tử được áp dụng "
"rộng rãi cho các giao dịch B2B, thúc đẩy các quy trình hiệu quả và cải thiện"
" tuân thủ thuế."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/finland.rst:25
msgid "Compliance with Finnish e-invoicing regulations"
@@ -5292,6 +5434,17 @@ msgid ""
" France, ensuring compliance with both local and European e-invoicing "
"standards."
msgstr ""
"Tại Pháp, hóa đơn điện tử được quy định bởi `Sắc lệnh số 2019-359 "
"<https://www.legifrance.gouv.fr/jorf/id/JORFTEXT000038410002>`_, phù hợp với"
" `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, và yêu cầu bắt buộc phải xuất hóa"
" đơn điện tử B2G (doanh nghiệp với chính phủ)` thông qua nền tảng Chorus "
"Pro. Bắt đầu từ năm 2024, hóa đơn điện tử B2B sẽ được triển khai dần dần và "
"trở thành bắt buộc đối với tất cả các doanh nghiệp vào năm 2026. Cải cách "
"này nhằm mục đích chống gian lận thuế, cải thiện việc thu thuế VAT và tăng "
"cường tính minh bạch trong kinh doanh. Định dạng kết hợp Factur-X (kết hợp "
"dữ liệu PDF và XML) được sử dụng rộng rãi ở Pháp, đảm bảo tuân thủ các tiêu "
"chuẩn hóa đơn điện tử của cả địa phương và châu Âu."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/france.rst:23
msgid "Compliance with French e-invoicing regulations"
@@ -5369,6 +5522,17 @@ msgid ""
"mandatory, its adoption is increasing as businesses seek to enhance "
"compliance, efficiency, and transparency."
msgstr ""
"Tại Đức, hóa đơn điện tử được quản lý bởi `E-Rechnungsgesetz "
"<https://www.bgbl.de/xaver/bgbl/start.xav?start=%2F%2F*%5B%40attr_id%3D%27bgbl117s0770.pdf%27%5D#__bgbl__%2F%2F*%5B%40attr_id%3D%27bgbl117s0770.pdf%27%5D__1733401471138>`_,"
" phù hợp với `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, yêu cầu hóa đơn điện tử cho tất "
"cả :abbr:`B2G (giao dịch giữa doanh nghiệp với chính phủ). Hóa đơn cho các "
"đơn vị khu vực công phải tuân thủ định dạng XRechnung hoặc tiêu chuẩn Peppol"
" BIS Billing 3.0. Việc nộp thường được xử lý thông qua các nền tảng như "
":abbr:`ZRE (Zentraler Rechnungseingang)` hoặc :abbr:`OZG-RE "
"(Onlinezugangsgesetz-Rechnungseingang)`. Mặc dù hóa đơn điện tử B2B vẫn chưa"
" bắt buộc, nhưng việc áp dụng hóa đơn này đang ngày càng tăng khi các doanh "
"nghiệp tìm cách tăng cường tuân thủ, hiệu quả và minh bạch."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/germany.rst:22
msgid "Compliance with German e-invoicing regulations"
@@ -5440,6 +5604,17 @@ msgid ""
"e-invoicing include XML for NAV submissions and other structured formats to "
"streamline compliance."
msgstr ""
"Tại Hungary, các doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về hóa đơn điện tử "
"để đảm bảo các giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ. Khung pháp lý "
"chính là Đạo luật VAT của Hungary (Đạo luật CXXVII năm 2007), trong đó yêu "
"cầu báo cáo hóa đơn theo thời gian thực cho hệ thống hóa đơn trực tuyến NAV,"
" nền tảng hóa đơn điện tử của chính phủ Hungary. Tính đến năm 2021, tất cả "
"các hóa đơn B2B và B2C phải được báo cáo theo thời gian thực, bất kể giá "
"trị. Các quy định của Hungary hiện không yêu cầu hóa đơn điện tử :abbr:`B2G "
"(doanh nghiệp với chính phủ)`, nhưng hóa đơn khu vực công được khuyến khích "
"thông qua mạng lưới Peppol. Các định dạng phổ biến cho hóa đơn điện tử bao "
"gồm XML để gửi NAV và các định dạng có cấu trúc khác để hợp lý hóa việc tuân"
" thủ."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/hungary.rst:23
msgid "Compliance with Hungarian e-invoicing regulations"
@@ -5516,6 +5691,17 @@ msgid ""
" B2B transactions, e-invoicing is increasingly encouraged to enhance "
"efficiency, transparency, and compliance."
msgstr ""
"Tại Ireland, các doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về hóa đơn điện tử "
"để đảm bảo các giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ. Khung pháp lý "
"cho hóa đơn điện tử chủ yếu được định hình bởi `Chỉ thị EU 2014/55/EU "
"<https://eur-lex.europa.eu/legal-content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, "
"trong đó yêu cầu sử dụng hóa đơn điện tử trong các giao dịch :abbr:`B2G "
"(doanh nghiệp với chính phủ)`. Các cơ quan khu vực công của Ireland phải "
"chấp nhận hóa đơn điện tử tuân thủ Tiêu chuẩn Châu Âu EN 16931. Hóa đơn điện"
" tử trong khu vực công được tạo điều kiện thông qua mạng lưới Peppol, cung "
"cấp một nền tảng hợp lý hóa và chuẩn hóa để lập hóa đơn. Mặc dù không bắt "
"buộc đối với các giao dịch B2B, nhưng hóa đơn điện tử ngày càng được khuyến "
"khích để nâng cao hiệu quả, tính minh bạch và tính tuân thủ."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/ireland.rst:23
msgid "Compliance with Irish e-invoicing regulations"
@@ -5595,6 +5781,18 @@ msgid ""
"lex.europa.eu/legal-content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, Italy also "
"supports Peppol standards for cross-border e-invoicing."
msgstr ""
"Ý có một trong những khuôn khổ hóa đơn điện tử tiên tiến nhất ở châu Âu, "
"được quản lý bởi `Luật ngân sách Ý "
"<https://www.gazzettaufficiale.it/eli/id/2022/12/29/22G00211/sg>`_ và các "
"quy định do Agenzia delle Entrate ban hành. Từ năm 2019, hóa đơn điện tử là "
"bắt buộc đối với các giao dịch B2B, B2C và :abbr:`B2G (doanh nghiệp với "
"chính phủ)`. Tất cả các hóa đơn điện tử phải được gửi qua :abbr:`Sdi "
"(Sistema di Interscambio)`, hệ thống trao đổi tập trung của chính phủ Ý. "
"Định dạng cho hóa đơn điện tử là FatturaPA, một định dạng XML có cấu trúc "
"được thiết kế riêng để tuân thủ các quy định của Ý. Để tuân thủ `Chỉ thị EU "
"2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, Ý cũng hỗ trợ các tiêu chuẩn "
"Peppol cho hóa đơn điện tử xuyên biên giới."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/italy.rst:23
msgid "Compliance with Italian e-invoicing regulations"
@@ -5755,6 +5953,17 @@ msgid ""
"optional, its use is encouraged to enhance tax compliance and operational "
"efficiency."
msgstr ""
"Tại Litva, hóa đơn điện tử được quy định theo `Luật Kế toán "
"<https://www.e-tar.lt/portal/lt/legalAct/207ad17030a011e78397ae072f58c508>`_"
" và phù hợp với `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_ đối với hóa đơn điện tử bắt buộc "
":abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)`. Các doanh nghiệp làm việc với các "
"đơn vị thuộc khu vực công phải sử dụng hóa đơn điện tử và hóa đơn phải được "
"gửi qua nền tảng E.sąskaita, hệ thống lập hóa đơn tập trung của Litva dành "
"cho mua sắm công. Litva cũng tham gia vào mạng lưới Peppol, cho phép lập hóa"
" đơn điện tử xuyên biên giới liền mạch. Mặc dù hiện tại hóa đơn điện tử B2B "
"là tùy chọn, việc sử dụng hóa đơn này được khuyến khích để tăng cường tuân "
"thủ thuế và hiệu quả hoạt động."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/lithuania.rst:23
msgid "Compliance with Lithuanian e-invoicing regulations"
@@ -5830,6 +6039,16 @@ msgid ""
"transactions, its adoption is encouraged to promote operational efficiency "
"and tax compliance across industries."
msgstr ""
"Tại Luxembourg, hóa đơn điện tử được quản lý theo `Chỉ thị EU 2014/55/EU "
"<https://eur-lex.europa.eu/legal-content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, "
"yêu cầu sử dụng hóa đơn điện tử trong các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp"
" với chính phủ)`. Các thực thể khu vực công tại Luxembourg phải chấp nhận "
"hóa đơn điện tử theo định dạng Tiêu chuẩn Châu Âu EN 16931. Chính phủ hỗ trợ"
" hóa đơn điện tử thông qua mạng lưới Peppol, đảm bảo giao tiếp hợp lý và "
"tuân thủ đối với các giao dịch xuyên biên giới. Mặc dù hóa đơn điện tử vẫn "
"chưa bắt buộc đối với các giao dịch B2B, nhưng việc áp dụng hóa đơn điện tử "
"được khuyến khích để thúc đẩy hiệu quả hoạt động và tuân thủ thuế trong các "
"ngành."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/luxembourg.rst:22
msgid "Compliance with Luxembourgish e-invoicing regulations"
@@ -5910,6 +6129,17 @@ msgid ""
"mandatory for B2B transactions, it is strongly encouraged to enhance "
"transparency and efficiency in business processes."
msgstr ""
"Tại Hà Lan, hóa đơn điện tử được quản lý theo `Chỉ thị EU 2014/55/EU "
"<https://eur-lex.europa.eu/legal-content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, "
"yêu cầu :abbr:`Các giao dịch B2G (doanh nghiệp với chính phủ)` phải tuân thủ"
" Tiêu chuẩn Châu Âu EN 16931. Các thực thể khu vực công phải chấp nhận hóa "
"đơn điện tử thông qua các nền tảng như Digipoort, cổng chính thức của chính "
"phủ Hà Lan để trao đổi dữ liệu điện tử. Hà Lan cũng là một thành viên nổi "
"bật của mạng lưới Peppol, cho phép hóa đơn điện tử an toàn và được chuẩn hóa"
" cho các giao dịch xuyên biên giới trên khắp Châu Âu. Mặc dù hóa đơn điện tử"
" vẫn chưa bắt buộc đối với các giao dịch B2B, nhưng nó được khuyến khích "
"mạnh mẽ để tăng cường tính minh bạch và hiệu quả trong các quy trình kinh "
"doanh."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/netherlands.rst:22
msgid "Compliance with Dutch e-invoicing regulations"
@@ -5989,6 +6219,17 @@ msgid ""
" across the private sector to boost efficiency, transparency, and "
"compliance."
msgstr ""
"Tại Na Uy, hóa đơn điện tử được quản lý theo các quy định phù hợp với `Chỉ "
"thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, yêu cầu :abbr:`Các giao dịch B2G "
"(doanh nghiệp với chính phủ)` phải tuân thủ các tiêu chuẩn hóa đơn điện tử "
"bắt buộc. Các thực thể khu vực công của Na Uy bắt buộc sử dụng tiêu chuẩn "
"EHF (Elektronisk Handelsformat) cho hóa đơn điện tử, đảm bảo tính đồng nhất "
"và bảo mật. Na Uy là thành viên của mạng lưới Peppol, hỗ trợ hóa đơn điện tử"
" xuyên biên giới được chuẩn hóa và có thể tương tác trên khắp châu Âu. Mặc "
"dù không bắt buộc đối với các giao dịch B2B, nhưng hóa đơn điện tử được "
"khuyến khích và áp dụng rộng rãi trong khu vực tư nhân để tăng cường hiệu "
"quả, tính minh bạch và tính tuân thủ."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/norway.rst:22
msgid "Compliance with Norwegian e-invoicing regulations"
@@ -6062,6 +6303,16 @@ msgid ""
"the FA_VAT (structured XML) format and transmitted through the KSeF "
"platform, ensuring compliance with tax reporting and transparency goals."
msgstr ""
"Tại Ba Lan, hóa đơn điện tử được quản lý bởi `Luật thuế GTGT của Ba Lan "
"<https://isap.sejm.gov.pl/isap.nsf/DocDetails.xsp?id=WDU20230001598>`_ và Hệ"
" thống hóa đơn điện tử quốc gia (KSeF Krajowy System e-Faktur), đi vào "
"hoạt động vào năm 2022. Trong khi hóa đơn điện tử B2G (doanh nghiệp với "
"chính phủ)` là bắt buộc theo `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-"
"lex.europa.eu/legal-content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, hóa đơn điện "
"tử B2B là bắt buộc đối với tất cả các doanh nghiệp kể từ tháng 7 năm 2024, "
"sau khi Ba Lan áp dụng chương trình hóa đơn điện tử. Hóa đơn điện tử phải "
"được phát hành theo định dạng FA_VAT (XML có cấu trúc) và được truyền qua "
"nền tảng KSeF, đảm bảo tuân thủ các mục tiêu về báo cáo thuế và minh bạch."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/poland.rst:22
msgid "Compliance with Polish e-invoicing regulations"
@@ -6137,6 +6388,18 @@ msgid ""
"Portugal's SAF-T (PT) system, which integrates with the tax authority for "
"reporting."
msgstr ""
"Tại Bồ Đào Nha, hóa đơn điện tử được quản lý theo Bộ luật VAT của Bồ Đào Nha"
" và tuân thủ `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_ đối với các giao dịch :abbr:`B2G "
"(doanh nghiệp với chính phủ)`. Hóa đơn điện tử đã trở thành bắt buộc đối với"
" các nhà cung cấp khu vực công kể từ năm 2021. Các doanh nghiệp phải sử dụng"
" hóa đơn điện tử có cấu trúc theo định dạng :abbr:`CIUS-PT (Đặc tả người "
"dùng hóa đơn có thể tùy chỉnh cho Bồ Đào Nha)`, phù hợp với các tiêu chuẩn "
"của Châu Âu. Mặc dù hóa đơn điện tử B2B vẫn chưa bắt buộc, nhưng việc áp "
"dụng hóa đơn này được khuyến khích để cải thiện khả năng tuân thủ thuế và "
"hiệu quả. Ngoài ra, hóa đơn điện tử phải được xác thực và chứng nhận theo hệ"
" thống SAF-T (PT) của Bồ Đào Nha, hệ thống này tích hợp với cơ quan thuế để "
"báo cáo."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/portugal.rst:23
msgid "Compliance with Portuguese e-invoicing regulations"
@@ -6215,6 +6478,17 @@ msgid ""
"is also integrated with the Peppol network, facilitating cross-border "
"e-invoicing and compliance within the European Union."
msgstr ""
"Tại Romania, hóa đơn điện tử được quản lý theo `Bộ luật tài chính "
"<http://www.dreptonline.ro/carti/start_carte.php?id_carte=324>`_ và phù hợp "
"với `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, trong đó yêu cầu hóa đơn điện tử "
"cho các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)`. Romania đã triển"
" khai hệ thống RO e-Factura, nền tảng quốc gia để phát hành và nhận hóa đơn "
"điện tử theo định dạng chuẩn. Việc sử dụng RO e-Factura là bắt buộc đối với "
"các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)` và đối với các lĩnh "
"vực B2B có rủi ro cao cụ thể, với dự đoán sẽ mở rộng hơn nữa. Romania cũng "
"được tích hợp với mạng lưới Peppol, tạo điều kiện thuận lợi cho việc lập hóa"
" đơn điện tử xuyên biên giới và tuân thủ trong Liên minh Châu Âu."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/romania.rst:23
msgid "Compliance with Romanian e-invoicing regulations"
@@ -6243,6 +6517,19 @@ msgid ""
"submission to the :abbr:`ANAF (Romanian National Agency for Fiscal "
"Administration)`."
msgstr ""
"**Các định dạng được hỗ trợ**: Odoo hỗ trợ XML ở định dạng :abbr:`UBL (Ngôn "
"ngữ kinh doanh toàn cầu)` và các định dạng có cấu trúc theo yêu cầu của RO "
"e-Factura, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn xuất hóa đơn điện tử của Romania "
"đối với giao dịch B2G và B2B có rủi ro cao. Ngoài ra, Odoo hỗ trợ các định "
"dạng tương thích với mạng Peppol để xuất hóa đơn xuyên biên giới liền mạch. "
"Odoo tích hợp với hệ thống RO e-Factura, cho phép doanh nghiệp tạo, xác thực"
" và gửi hóa đơn điện tử trực tiếp cho các cơ quan công quyền hoặc tổ chức tư"
" nhân của Romania theo yêu cầu của pháp luật. Odoo giúp doanh nghiệp tuân "
"thủ các yêu cầu của eTransport bằng cách tạo và quản lý dữ liệu cần thiết để"
" báo cáo về hoạt động di chuyển của hàng hóa có rủi ro tài chính cao. Điều "
"này bao gồm các chi tiết về lô hàng như bản chất của hàng hóa, thông tin về "
"phương tiện và điểm đến giao hàng, đảm bảo gửi cho :abbr:`ANAF (Cơ quan quản"
" lý tài chính quốc gia Romania)` kịp thời."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/romania.rst:38
msgid ""
@@ -6304,6 +6591,18 @@ msgid ""
"e-invoicing platform. While B2B e-invoicing remains optional, its adoption "
"is encouraged to promote transparency and tax compliance."
msgstr ""
"Tại Slovenia, hóa đơn điện tử được quy định theo `Luật thuế GTGT của "
"Slovenia <https://www.uradni-list.si/glasilo-uradni-list-"
"rs/vsebina/2019-01-2291?sop=2019-01-2291>`_ và tuân thủ `Chỉ thị EU "
"2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, yêu cầu sử dụng hóa đơn điện tử "
"cho các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)`. Các nhà cung cấp"
" cho các đơn vị thuộc khu vực công phải nộp hóa đơn điện tử theo định dạng "
"XML e-SLOG, đây là tiêu chuẩn quốc gia về hóa đơn điện tử. Các hóa đơn này "
"được truyền qua nền tảng lập hóa đơn điện tử UJP (Uradni list Republike "
"Slovenije - Cơ quan thanh toán công). Mặc dù lập hóa đơn điện tử B2B vẫn là "
"tùy chọn, nhưng việc áp dụng được khuyến khích để thúc đẩy tính minh bạch và"
" tuân thủ thuế."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/slovenia.rst:22
msgid "Compliance with Slovenian e-invoicing regulations"
@@ -6379,6 +6678,18 @@ msgid ""
" yet mandatory for B2B transactions, its adoption is expected to expand in "
"the near future."
msgstr ""
"Tại Tây Ban Nha, hóa đơn điện tử được quản lý bởi `Ley de Facturación "
"Electrónica <https://www.facturae.gob.es/face/Paginas/FACE.aspx>`_ và phù "
"hợp với `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, yêu cầu hóa đơn điện tử cho các "
"giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)`. Tất cả các hóa đơn cho "
"các đơn vị khu vực công phải được gửi qua nền tảng FACe, trung tâm hóa đơn "
"điện tử chính thức của Tây Ban Nha, bằng định dạng Facturae bắt buộc. Ngoài "
"ra, hệ thống :abbr:`SII (Cung cấp thông tin ngay lập tức)` yêu cầu báo cáo "
"dữ liệu hóa đơn liên quan đến VAT gần như theo thời gian thực cho một số "
"công ty, tăng cường tính minh bạch và tuân thủ. Mặc dù hóa đơn điện tử chưa "
"phải là bắt buộc đối với các giao dịch B2B nhưng việc áp dụng hóa đơn điện "
"tử dự kiến sẽ mở rộng trong tương lai gần."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/spain.rst:23
msgid "Compliance with Spanish e-invoicing regulations"
@@ -6401,6 +6712,14 @@ msgid ""
"system, enabling automated and near real-time reporting of VAT-related data "
"to the Spanish Tax Agency."
msgstr ""
"**Các định dạng được hỗ trợ**: Odoo hỗ trợ định dạng Facturae (XML) theo yêu"
" cầu của nền tảng FACe cho hóa đơn điện tử của khu vực công tại Tây Ban Nha."
" Nó cũng tương thích với XML ở các định dạng :abbr:`UBL (Ngôn ngữ kinh doanh"
" toàn cầu)` được sử dụng trong mạng lưới Peppol cho các giao dịch xuyên biên"
" giới. Odoo tích hợp với FACe, cho phép các doanh nghiệp gửi hóa đơn điện tử"
" trực tiếp đến các cơ quan công quyền Tây Ban Nha. Odoo cũng tạo điều kiện "
"tuân thủ hệ thống SII, cho phép báo cáo dữ liệu liên quan đến VAT tự động và"
" gần như theo thời gian thực cho Cơ quan thuế Tây Ban Nha."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/spain.rst:34
msgid ""
@@ -6560,6 +6879,14 @@ msgid ""
"from the seller to the buyer, the responsibility for transportation, "
"insurance, customs clearance, and other relevant aspects of the transaction."
msgstr ""
":abbr:`Incoterm (Điều khoản thương mại quốc tế)` là các điều khoản thương "
"mại chuẩn được sử dụng trong các giao dịch quốc tế để xác định quyền và "
"trách nhiệm của người mua và người bán. Chúng thiết lập các nghĩa vụ liên "
"quan đến việc giao hàng, chuyển giao rủi ro và phân phối chi phí giữa các "
"bên liên quan. Incoterms chỉ rõ các chi tiết quan trọng, chẳng hạn như thời "
"điểm rủi ro và chi phí chuyển từ người bán sang người mua, trách nhiệm vận "
"chuyển, bảo hiểm, thủ tục hải quan và các khía cạnh liên quan khác của giao "
"dịch."
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/incoterms.rst:13
msgid "By default, all 11 Incoterms are available in Odoo:"
@@ -9822,6 +10149,15 @@ msgid ""
"specific **tax ID** intended only for **tax returns**. **Constituent** "
"companies keep their **tax ID** used for **commercial purposes**."
msgstr ""
"**Đơn vị thuế** là một nhóm các doanh nghiệp chịu thuế VAT độc lập về mặt "
"pháp lý với nhau nhưng có liên kết chặt chẽ về mặt tài chính, tổ chức và "
"kinh tế và do đó được coi là cùng một doanh nghiệp chịu thuế VAT. **Đơn vị "
"thuế** không bắt buộc, nhưng nếu được thành lập, các công ty thành viên của "
"đơn vị phải thuộc cùng một **quốc gia**, sử dụng cùng một **tiền tệ** và một"
" công ty phải được chỉ định là công ty **đại diện** của **đơn vị thuế**. "
"**Đơn vị thuế** nhận được một **Mã số thuế** cụ thể chỉ dành cho **tờ khai "
"thuế**. **Các công ty thành viên** giữ lại **Mã số thuế** của họ được sử "
"dụng cho **mục đích thương mại**."
#: ../../content/applications/finance/accounting/get_started/tax_units.rst:17
msgid ""
@@ -9957,6 +10293,14 @@ msgid ""
"with a bank transaction line, the invoice or vendor bill changes to the "
":guilabel:`Paid` status."
msgstr ""
"Khi nhấp vào :guilabel:`Đăng ký thanh toán` trong hóa đơn khách hàng hoặc "
"hóa đơn nhà cung cấp, nó sẽ tạo ra một mục nhập nhật ký mới và thay đổi số "
"tiền phải trả theo số tiền thanh toán. Đối ứng được phản ánh trong tài khoản"
" :ref:`outstanding <accounting/bank/outstanding-accounts>` **receipts** hoặc"
" **payments**. Tại thời điểm này, hóa đơn khách hàng hoặc hóa đơn nhà cung "
"cấp được đánh dấu là :guilabel:`Đang thanh toán`. Sau đó, khi tài khoản chưa"
" thanh toán được đối chiếu với dòng giao dịch ngân hàng, hóa đơn hoặc hóa "
"đơn nhà cung cấp sẽ chuyển sang trạng thái :guilabel:`Đã thanh toán`."
#: ../../content/applications/finance/accounting/payments.rst:35
msgid ""
@@ -12179,6 +12523,18 @@ msgid ""
" be made once the budget's status is :guilabel:`Open`, there are two "
"options:"
msgstr ""
"Nhấp vào :guilabel:`Thêm một dòng` trong tab :guilabel:`Dòng ngân sách` để "
"cấu trúc ngân sách với :ref:`các kế hoạch phân tích "
"<accounting/analytic_accounting/analytic_plans>` và :ref:`các tài khoản "
"<accounting/analytic_accounting/analytic_accounts>` đã tạo trước đó. Trong "
"khi :ref:`các kế hoạch phân tích "
"<accounting/analytic_accounting/analytic_plans>` tương ứng với tên cột, hãy "
"chọn :ref:`các tài khoản phân tích "
"<accounting/analytic_accounting/analytic_accounts>` để xác định các dòng "
"ngân sách và đặt số tiền cho từng dòng trong cột :guilabel:`Đã lập ngân "
"sách`. Sau khi tất cả các dòng ngân sách được giải quyết, hãy nhấp vào "
":guilabel:`Mở`. Nếu cần thực hiện thay đổi sau khi trạng thái của ngân sách "
"là :guilabel:`Mở`, có hai tùy chọn:"
#: ../../content/applications/finance/accounting/reporting/budget.rst:48
msgid ""
@@ -12213,6 +12569,20 @@ msgid ""
":guilabel:`Achieved` amount, plus any confirmed sales or purchase orders "
"that have not yet been invoiced or billed."
msgstr ""
"Khi ngân sách là :guilabel:`Mở`, sẽ có hai cột bổ sung: :guilabel:`Đã cam "
"kết` và :guilabel:`Đã đạt được`. Số tiền của các cột này được tự động tính "
"toán dựa trên :ref:`phân phối phân tích "
"<accounting/analytic_accounting/analytic-distribution>` liên quan của các "
"hạng mục bút toán. Khi :ref:`phân phối phân tích "
"<accounting/analytic_accounting/analytic-distribution>` của một hạng mục bút"
" toán trong kỳ ngân sách được cập nhật, thì các cột ngân sách cho (các) tài "
"khoản phân tích được chọn trong phân phối sẽ tự động được cập nhật. Số tiền "
":guilabel:`Đã đạt được` phản ánh kết quả hiện tại theo các hạng mục của "
"những bút toán đã xác nhận cho :ref:`tài khoản phân tích "
"<accounting/analytic_accounting/analytic_accounts>` liên kết. Ngược lại, số "
"tiền :guilabel:`Đã cam kết` hiển thị giá trị đầy đủ của số tiền "
":guilabel:`Đã đạt được` cùng giá trị của mọi đơn bán hàng hoặc mua hàng đã "
"xác nhận nhưng chưa được lập hoá đơn."
#: ../../content/applications/finance/accounting/reporting/budget.rst:70
msgid ""
@@ -13027,6 +13397,16 @@ msgid ""
"change the resulting hash. Consequently, the SHA-256 algorithm is often "
"used, among others, for data integrity verification purposes."
msgstr ""
"Để làm điều này, Odoo tạo một dấu vân tay duy nhất cho mỗi bút toán được bảo"
" mật nhờ thuật toán **SHA-256**. Dấu vân tay này được gọi là hash. Hash được"
" tạo bằng cách lấy dữ liệu cần thiết của bút toán (các giá trị của các "
"trường `name`, `date`, `journal_id`, `company_id`, `debit`, `credit`, "
"`account_id` và `partner_id`), nối chúng lại và đưa vào hàm hash SHA-256, "
"sau đó xuất ra một chuỗi ký tự có kích thước cố định (256 bit). Hàm hash là "
"hàm xác định (:dfn:`cùng một đầu vào luôn tạo ra cùng một đầu ra`): bất kỳ "
"sửa đổi nhỏ nào đối với dữ liệu gốc sẽ thay đổi hoàn toàn hash tương ứng. Do"
" đó, trong số các thuật toán, thì thuật toán SHA-256 thường được sử dụng để "
"xác minh tính toàn vẹn của dữ liệu."
#: ../../content/applications/finance/accounting/reporting/data_inalterability.rst:17
msgid ""
@@ -13722,6 +14102,14 @@ msgid ""
" price when goods or services are purchased. Based on these values, the "
"company can calculate the tax amount they have to pay or be refunded."
msgstr ""
"Các công ty có số đăng ký :abbr:`VAT (Thuế giá trị gia tăng)` phải nộp **tờ "
"khai thuế** hàng tháng hoặc hàng quý, tùy thuộc vào doanh thu và quy định "
"đăng ký của họ. Tờ khai thuế - hay tờ khai VAT - cung cấp cho cơ quan thuế "
"thông tin về các giao dịch chịu thuế do công ty thực hiện. **Thuế đầu ra** "
"được tính trên số lượng hàng hóa và dịch vụ mà một doanh nghiệp bán ra, "
"trong khi **thuế đầu vào** là thuế được cộng vào giá khi mua hàng hóa hoặc "
"dịch vụ. Dựa trên các giá trị này, công ty có thể tính toán số tiền thuế mà "
"họ phải trả hoặc được hoàn lại."
#: ../../content/applications/finance/accounting/reporting/tax_returns.rst:14
msgid ""
@@ -13851,6 +14239,13 @@ msgid ""
"journal entry. Odoo automatically proposes the details of the journal entry."
" Make any necessary changes and click :guilabel:`Post`."
msgstr ""
"Sau khi tất cả các giao dịch liên quan đến thuế đã được ghi vào sổ cho kỳ "
"bạn muốn báo cáo, hãy mở báo cáo :guilabel:`Tờ khai thuế` bằng cách vào "
":menuselection:`Kế toán --> Báo cáo --> Tờ khai thuế`. Chọn kỳ bạn muốn khai"
" báo bằng bộ lọc ngày để có cái nhìn tổng quan về tờ khai thuế. Sau đó, nhấp"
" vào :guilabel:`Mục nhập đóng` để tạo mục nhập nhật ký đóng thuế. Odoo tự "
"động đề xuất các chi tiết của mục nhập nhật ký. Thực hiện bất kỳ thay đổi "
"cần thiết nào và nhấp vào :guilabel:`Đăng`."
#: ../../content/applications/finance/accounting/reporting/tax_returns.rst:98
msgid ""
@@ -14779,6 +15174,14 @@ msgid ""
"everything tax excluded, which is less error prone and easier for your "
"salespeople."
msgstr ""
"Về mặt tài chính, bạn không có thêm doanh thu khi bán sản phẩm của mình với "
"giá 10€ thay vì 9,99€ (đối với mức thuế 21%), vì doanh thu của bạn sẽ vẫn "
"như vậy ở mức 9,99€, chỉ có điều thuế cao hơn 0,01€. Vì vậy, nếu bạn điều "
"hành một thương mại điện tử tại Bỉ, hãy làm hài lòng khách hàng của bạn và "
"đặt giá ở mức 9,99€ thay vì 10€. Xin lưu ý rằng điều này không áp dụng cho "
"20€ hoặc 30€, hoặc các mức thuế khác, hoặc số lượng >1. Bạn cũng sẽ làm hài "
"lòng chính mình vì bạn có thể quản lý mọi thứ trừ thuế, điều này ít xảy ra "
"lỗi hơn và dễ dàng hơn cho nhân viên bán hàng của bạn."
#: ../../content/applications/finance/accounting/taxes/B2B_B2C.rst:63
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/brazil.rst:10
@@ -14798,6 +15201,13 @@ msgid ""
"contracts with customers accordingly. This perfectly works out-of-the-box "
"and you have no specific configuration to do."
msgstr ""
"Cách tốt nhất để tránh sự phức tạp này là chỉ chọn một cách quản lý giá và "
"tuân thủ theo cách đó: giá không có thuế hoặc giá đã bao gồm thuế. Xác định "
"cách nào là mặc định được lưu trữ trên biểu mẫu sản phẩm (trên thuế mặc định"
" liên quan đến sản phẩm) và để Odoo tự động tính toán cách còn lại, dựa trên"
" bảng giá và vị thế tài chính. Đàm phán hợp đồng của bạn với khách hàng theo"
" cách phù hợp. Cách này hoạt động hoàn hảo ngay khi cài đặt và bạn không cần"
" phải cấu hình cụ thể nào."
#: ../../content/applications/finance/accounting/taxes/B2B_B2C.rst:73
msgid ""
@@ -16907,6 +17317,15 @@ msgid ""
" are **two primary schemes**: the **Union OSS** scheme for cross-border "
"services and the **Import OSS** scheme for goods valued at or below €150."
msgstr ""
"Hệ thống :abbr:`OSS (One-Stop Shop)` do Liên minh Châu Âu giới thiệu giúp "
"đơn giản hóa việc thu thuế VAT đối với các giao dịch bán hàng hóa và dịch vụ"
" **xuyên biên giới**. Hệ thống này chủ yếu áp dụng cho các trường hợp "
"**(B2C)** giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng. Với OSS, các doanh nghiệp "
"có thể đăng ký thuế VAT tại quốc gia của mình và sử dụng một cổng thông tin "
"trực tuyến duy nhất để xử lý các nghĩa vụ thuế VAT đối với các giao dịch bán"
" hàng của họ trong EU. Có **hai chương trình chính**: chương trình **Union "
"OSS** dành cho các dịch vụ xuyên biên giới và chương trình **Import OSS** "
"dành cho các hàng hóa có giá trị bằng hoặc dưới 150 €."
#: ../../content/applications/finance/accounting/taxes/eu_distance_selling.rst:54
msgid ""
@@ -16919,6 +17338,14 @@ msgid ""
"Once generated, log into the platform of your competent federal authority to"
" submit it onto the OSS portal."
msgstr ""
"Để tạo báo cáo **doanh số OSS** hoặc **nhập khẩu OSS** và gửi chúng lên cổng"
" thông tin OSS, hãy vào :menuselection:`Kế toán --> Báo cáo --> Báo cáo "
"thuế`, nhấp vào :guilabel:`Báo cáo: Báo cáo thuế chung` và chọn "
":guilabel:`Doanh số OSS` hoặc :guilabel:`Nhập khẩu OSS`. Sau khi chọn, hãy "
"nhấp vào :guilabel:`PDF`, :guilabel:`XLSX` hoặc :guilabel:`XML` ở góc trên "
"bên trái. Thao tác này sẽ tạo báo cáo hiện đang mở theo định dạng đã chọn. "
"Sau khi tạo, hãy đăng nhập vào nền tảng của cơ quan liên bang có thẩm quyền "
"của bạn để gửi báo cáo lên cổng thông tin OSS."
#: ../../content/applications/finance/accounting/taxes/eu_distance_selling.rst-1
msgid "OSS reports view"
@@ -18956,6 +19383,12 @@ msgid ""
"the customer name disappears, and only the :abbr:`SO (Sales Order)` is "
"visible on the expense."
msgstr ""
":guilabel:`Khách hàng cần xuất hóa đơn lại`: Nếu chi phí là khoản mà khách "
"hàng phải trả, hãy chọn :abbr:`SO (Sales Order)` và khách hàng cần được xuất"
" hóa đơn cho khoản chi phí này từ menu thả xuống. Tất cả các đơn đặt hàng "
"trong menu thả xuống đều liệt kê cả :abbr:`SO (Sales Order)` cũng như công "
"ty mà đơn đặt hàng được viết cho. Sau khi chi phí được lưu, tên khách hàng "
"sẽ biến mất và chỉ có :abbr:`SO (Sales Order)` hiển thị trên chi phí."
#: ../../content/applications/finance/expenses/log_expenses.rst:65
msgid ""
@@ -25229,6 +25662,13 @@ msgid ""
"services, such as some daily and weekly publications, as well as recycled "
"goods."
msgstr ""
"Ở Bỉ, thuế suất VAT tiêu chuẩn là **21%**, nhưng có mức thuế suất thấp hơn "
"đối với một số loại hàng hóa và dịch vụ. Mức thuế suất trung gian là **12%**"
" được áp dụng cho nhà ở xã hội và thực phẩm phục vụ tại nhà hàng, trong khi "
"mức thuế suất giảm là **6%** được áp dụng cho hầu hết các mặt hàng cơ bản, "
"chẳng hạn như thực phẩm, nguồn nước, sách và thuốc men. Mức thuế suất **0%**"
" được áp dụng cho một số hàng hóa và dịch vụ đặc biệt, chẳng hạn như một số "
"ấn phẩm hàng ngày và hàng tuần, cũng như hàng hóa tái chế."
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/belgium.rst:52
msgid "Non-deductible taxes"
@@ -25788,6 +26228,13 @@ msgid ""
"you can revoke the connection on Odoo's side and :ref:`create a new one "
"<belgium/codabox-configuration-connection>`."
msgstr ""
"Mật khẩu bạn cung cấp khác với mật khẩu bạn nhận được từ Odoo trong lần kết "
"nối đầu tiên. Bạn phải sử dụng mật khẩu bạn nhận được từ Odoo trong lần kết "
"nối đầu tiên để tạo kết nối mới cho công ty kế toán này. Nếu bạn bị mất mật "
"khẩu, trước tiên bạn phải thu hồi kết nối Odoo trên phía CodaBox (tức là "
"trên cổng thông tin myCodaBox của bạn). Sau đó, bạn có thể thu hồi kết nối "
"trên phía Odoo và :ref:`tạo kết nối mới <belgium/codabox-configuration-"
"connection>`."
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/belgium.rst:385
msgid ""
@@ -26122,6 +26569,13 @@ msgid ""
" go to :menuselection:`HR settings tab --> Attendance/Point of Sale`, and "
"fill in the :guilabel:`INSZ or BIS number` field."
msgstr ""
"Sau khi mô-đun được kích hoạt, hãy thêm số VAT của bạn vào thông tin công "
"ty. Để thiết lập, hãy vào :menuselection:`Settings --> Companies --> Update "
"Info` và điền vào trường :guilabel:`VAT`. Sau đó, nhập số đăng ký quốc gia "
"cho mọi nhân viên vận hành hệ thống POS. Để thực hiện, hãy vào ứng dụng "
":guilabel:`Employees` và mở biểu mẫu nhân viên. Tại đó, hãy vào "
":menuselection:`HR settings tab --> Attendance/Point of Sale` và điền vào "
"trường :guilabel:`INSZ or BIS number`."
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/belgium.rst-1
msgid "ISNZ or BIS number field on employee form"
@@ -27061,6 +27515,12 @@ msgid ""
":guilabel:`Email`. Finally, click on :guilabel:`Send & Print` to process the"
" invoice with the government."
msgstr ""
"Để xử lý hóa đơn điện tử cho hàng hóa (NF-e) hoặc dịch vụ (NFS-e), hóa đơn "
"cần được xác nhận và thuế cần được tính bởi Avalara. Sau khi hoàn tất bước "
"đó, hãy nhấp vào nút :guilabel: `Gửi & In` ở góc trên bên trái. Trong cửa sổ"
" bật lên xuất hiện, hãy nhấp vào :guilabel: `Xử lý hóa đơn điện tử` và bất "
"kỳ tùy chọn nào khác - :guilabel: `Tải xuống` hoặc :guilabel: `Email`. Cuối "
"cùng, hãy nhấp vào :guilabel: `Gửi & In` để xử lý hóa đơn với chính phủ."
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/brazil.rst:453
msgid ""
@@ -27273,6 +27733,13 @@ msgid ""
"Number` and :guilabel:`End Number` of the range that should be cancelled, "
"and enter an invalidation :guilabel:`Reason`."
msgstr ""
"Một loạt các chuỗi được chỉ định cho các tạp chí bán hàng có thể bị chính "
"phủ vô hiệu hóa nếu chúng hiện không được sử dụng, **và** sẽ không được sử "
"dụng trong tương lai. Để thực hiện việc này, hãy điều hướng đến tạp chí và "
"nhấp vào biểu tượng :menuselection:`⚙️ (bánh răng) --> Vô hiệu hóa Phạm vi "
"số (BR)`. Trên trình hướng dẫn :guilabel:`Vô hiệu hóa Phạm vi số (BR)`, hãy "
"thêm :guilabel:`Số ban đầu` và :guilabel:`Số kết thúc` của phạm vi cần hủy "
"và nhập vô hiệu hóa :guilabel:`Lý do`."
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/brazil.rst-1
msgid "Number range invalidation selection in Odoo."
@@ -29085,6 +29552,17 @@ msgid ""
"Tributarios Electrónicos)` files to the :abbr:`SII (Servicio de Impuestos "
"Internos)`."
msgstr ""
"**Gợi ý:** lỗi này cho biết rằng rất có thể công ty của bạn chưa vượt qua "
"`Quy trình chứng nhận "
"<https://www.sii.cl/factura_electronica/factura_mercado/proceso_certificacion.htm>`_"
" trong :abbr:`SII (Servicio de Impuestos Internos)` - Sistema de Facturación"
" de Mercado. Nếu đúng như vậy, vui lòng liên hệ với Quản lý tài khoản hoặc "
"Bộ phận hỗ trợ khách hàng của bạn vì chứng nhận này không phải là một phần "
"của dịch vụ Odoo, nhưng chúng tôi có thể cung cấp cho bạn một số giải pháp "
"thay thế. Nếu bạn đã vượt qua quy trình chứng nhận, lỗi này sẽ xuất hiện khi"
" người dùng khác với chủ sở hữu chứng chỉ đang cố gắng gửi các tệp "
":abbr:`DTE (Documentos Tributarios Electrónicos)` đến :abbr:`SII (Servicio "
"de Impuestos Internos)`."
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/chile.rst:0
msgid "**Error:** `CARATULA`"
@@ -37451,6 +37929,13 @@ msgid ""
" 08 Penyerahan yang PPN-nya Dibebaskan (Impor Barang Tertentu) - 09 "
"Penyerahan Aktiva (Pasal 16D UU PPN)"
msgstr ""
"Các mã sau đây có sẵn khi tạo e-Faktur. - 01 Kepada Pihak yang Bukan "
"Pemungut PPN (Khách hàng Biasa) - 02 Kepada Pemungut Bendaharawan (Dinas "
"Kepemerintahan) - 03 Kepada Pemungut Selain Bendaharawan (BUMN) - 04 DPP "
"Nilai Lain (PPN 1%) - 06 Penyerahan Lainnya (Turis Asing) - 07 Penyerahan "
"yang PPN-nya Tidak Dipungut (Kawasan Ekonomi Khusus/ Batam) - 08 Penyerahan "
"yang PPN-nya Dibebaskan (Impor Barang Tertentu) - 09 Penyerahan Aktiva "
"(Pasal 16D UU PPN)"
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/indonesia.rst:103
msgid ""
@@ -46228,6 +46713,16 @@ msgid ""
"current account (payable)`, :guilabel:`Tax current account (receivable)`, "
"and an :guilabel:`Advance Tax payment account` for the **5%** group."
msgstr ""
"Để truy cập vào các loại thuế của bạn, hãy vào :menuselection:`Kế toán --> "
"Cấu hình --> Thuế`. Kích hoạt/hủy kích hoạt hoặc :doc:`cấu hình "
"</applications/finance/accounting/taxes/>` các loại thuế có liên quan đến "
"doanh nghiệp của bạn bằng cách nhấp vào chúng. Hãy nhớ chỉ thiết lập các tài"
" khoản thuế cho nhóm thuế **5%**, vì các nhóm khác không cần phải đóng. Để "
"thực hiện, hãy bật :doc:`developer mode <../../general/developer_mode>` và "
"vào :menuselection:`Cấu hình --> Nhóm thuế`. Sau đó, thiết lập "
":guilabel:`Tài khoản thuế hiện tại (phải trả)`, :guilabel:`Tài khoản thuế "
"hiện tại (phải thu)` và :guilabel:`Tài khoản thanh toán Thuế tạm ứng` cho "
"nhóm **5%**."
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/united_arab_emirates.rst:127
msgid "The :abbr:`RCM (Reverse Charge Mechanism)` is supported by Odoo."
@@ -46853,6 +47348,18 @@ msgid ""
" deduct 20% from payments to registered subcontractors, while the deduction "
"increases to 30% for unregistered ones."
msgstr ""
"Khấu trừ theo Cơ chế Ngành Xây dựng (khấu trừ CIS) là hệ thống khấu trừ thuế"
" được sử dụng tại Vương quốc Anh được thiết kế riêng cho ngành xây dựng. Hệ "
"thống này yêu cầu các nhà thầu khấu trừ một tỷ lệ phần trăm trong những "
"khoản thanh toán cho các nhà thầu phụ và chuyển các khoản khấu trừ này cho "
"Cơ quan Doanh thu và Hải quan Hoàng gia (HMRC). Các khoản khấu trừ này chỉ "
"áp dụng cho những thanh toán liên quan đến lao động và đóng vai trò là tiền "
"ứng trước cho các khoản đóng góp thuế và Bảo hiểm Quốc gia của nhà thầu phụ."
" Các nhà thầu bắt buộc đăng ký tham gia chương trình, nhưng nhà thầu phụ thì"
" không. Tuy nhiên, những nhà thầu phụ không đăng ký phải đối mặt với các "
"khoản khấu trừ thanh toán cao hơn. Theo |CIS|, nhà thầu phải khấu trừ 20% "
"tiền thanh toán cho các nhà thầu phụ đã đăng ký, trong khi khoản khấu trừ "
"này tăng lên 30% đối với các nhà thầu phụ chưa đăng ký."
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/united_kingdom.rst:273
msgid ""
@@ -49417,6 +49924,15 @@ msgid ""
"third-party service provider in the :abbr:`SAQ (Self-Assessment "
"Questionnaire)`."
msgstr ""
"Odoo không được `PCI <https://www.pcisecuritystandards.org>`_ chứng nhận DSS"
" vì nó không lưu trữ dữ liệu chủ thẻ hoặc xử lý thanh toán. Thay vào đó, nó "
"thuê ngoài việc mã hóa và thanh toán cho :ref:`các nhà cung cấp thanh toán "
"bên ngoài <payment_providers/online_providers>`, điều này có nghĩa là với tư"
" cách là khách hàng của Odoo, bạn chỉ cần hoàn thành Bản câu hỏi tự đánh giá"
" (SAQ) tối thiểu với nhà cung cấp để có được Chứng nhận tuân thủ (AoC) và "
"đạt được sự tuân thủ PCI. Odoo không nên được đề cập là bộ xử lý thanh toán "
"hoặc nhà cung cấp dịch vụ bên thứ ba trong :abbr:`SAQ (Bản câu hỏi tự đánh "
"giá)`."
#: ../../content/applications/finance/payment_providers.rst:302
msgid "Manual capture"
@@ -49567,6 +50083,15 @@ msgid ""
"not being available, if applicable, and a list of supported providers for "
"each payment method."
msgstr ""
"Để hiển thị báo cáo về tính khả dụng cho các nhà cung cấp thanh toán và "
"phương thức thanh toán, và để giúp chẩn đoán các vấn đề về tính khả dụng "
"tiềm ẩn trên biểu mẫu thanh toán, hãy bật :ref:`developer-mode`, sau đó nhấp"
" vào biểu tượng :icon:`fa-bug` (:guilabel:`bug`) bên cạnh tiêu đề "
":guilabel:`Chọn phương thức thanh toán` trên biểu mẫu thanh toán. Báo cáo "
"bao gồm danh sách các nhà cung cấp thanh toán và phương thức thanh toán được"
" bật, lý do tại sao bất kỳ nhà cung cấp hoặc phương thức thanh toán nào "
"không khả dụng, nếu có, và danh sách các nhà cung cấp được hỗ trợ cho từng "
"phương thức thanh toán."
#: ../../content/applications/finance/payment_providers.rst:388
msgid "Currencies and countries"
@@ -49582,6 +50107,14 @@ msgid ""
"available currencies and countries, adding or removing a payment provider's "
"supported currencies or countries is possible."
msgstr ""
"Tất cả các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán đều có danh sách các loại tiền tệ"
" và quốc gia khả dụng khác nhau. Chúng đóng vai trò là bộ lọc đầu tiên trong"
" quá trình thanh toán, tức là các phương thức thanh toán được liên kết với "
"nhà cung cấp dịch vụ thanh toán sẽ không khả dụng để lựa chọn nếu loại tiền "
"tệ hoặc quốc gia của khách hàng không nằm trong danh sách được hỗ trợ. Vì có"
" thể có lỗi, cập nhật và thông tin chưa biết trong danh sách các loại tiền "
"tệ và quốc gia khả dụng, nên có thể thêm hoặc xóa các loại tiền tệ hoặc quốc"
" gia được hỗ trợ của nhà cung cấp dịch vụ thanh toán."
#: ../../content/applications/finance/payment_providers.rst:398
msgid ""
+69
View File
@@ -1468,6 +1468,13 @@ msgid ""
"corresponding Odoo field. Each dynamic placeholder will vary in "
"configuration."
msgstr ""
"Để sử dụng phần giữ chỗ động trong phần :guilabel:`Thân` của email, hãy mở "
"tính năng **powerbox** bằng cách nhập `/` vào phần thân của mẫu email trong "
"tab :guilabel:`Nội dung`. Cuộn xuống cuối danh sách tùy chọn, đến "
":guilabel:`Công cụ marketing`. Tiếp theo, chọn :guilabel:`Phần giữ chỗ "
"động`. Sau đó, chọn phần giữ chỗ động từ danh sách các tùy chọn khả dụng và "
"làm theo hướng dẫn để cấu hình phần giữ chỗ động đó với trường Odoo tương "
"ứng mong muốn. Mỗi phần giữ chỗ động sẽ có cấu hình khác nhau."
#: ../../content/applications/general/companies/email_template.rst-1
msgid "Using dynamic placeholders in an email template."
@@ -2541,6 +2548,14 @@ msgid ""
":guilabel:`Outlook Token Valid` Now :guilabel:`Test and Confirm` the "
"account. The account should be ready to receive email to the Odoo database."
msgstr ""
"Tài khoản email đến phải được cấu hình theo cách tương tự như tài khoản "
"email đi. Đi đến :guilabel:`Máy chủ thư đến` trong :guilabel:`Menu kỹ thuật`"
" và :guilabel:`Tạo` cấu hình mới. Đánh dấu hoặc Chọn nút bên cạnh "
":guilabel:`Xác minh Oauth Outlook` và nhập :guilabel:`Tên người dùng "
"Microsoft Outlook`. Nhấp vào :guilabel:`Kết nối tài khoản Outlook của bạn`. "
"Odoo sẽ thông báo: :guilabel:`Token Outlook hợp lệ`. Bây giờ, hãy "
":guilabel:`Kiểm tra và xác nhận` tài khoản. Tài khoản sẽ sẵn sàng nhận email"
" đến cơ sở dữ liệu Odoo."
#: ../../content/applications/general/email_communication/email_domain.rst:3
msgid "Configure DNS records to send emails in Odoo"
@@ -4507,6 +4522,14 @@ msgid ""
"to send repeatedly. Logs show every action to the email servers from the "
"database."
msgstr ""
"Bạn có thể sử dụng nhật ký cơ sở dữ liệu để hiểu và khắc phục sự cố. Nhật ký"
" là tập hợp được lưu trữ của tất cả các tác vụ đã hoàn thành trong cơ sở dữ "
"liệu. Chúng là một biểu diễn chỉ có văn bản, hoàn chỉnh với dấu thời gian "
"của mọi hành động được thực hiện trên cơ sở dữ liệu Odoo. Điều này có thể "
"hữu ích để theo dõi các email rời khỏi cơ sở dữ liệu. Các lỗi gửi cũng có "
"thể được nhật ký nhìn thấy khi chúng chỉ ra rằng tin nhắn đã cố gắng gửi "
"nhiều lần. Nhật ký hiển thị mọi hành động đến máy chủ email từ cơ sở dữ "
"liệu."
#: ../../content/applications/general/email_communication/faq.rst:310
msgid ""
@@ -7718,6 +7741,14 @@ msgid ""
"plugging it back in, the printer reappears, so it can be said that this is "
"the printer in question."
msgstr ""
"Trong trường hợp này, máy in được kết nối qua :abbr:`USB (Universal Serial "
"Bus)` nên nó sẽ không phải là một phần của :guilabel:`Discovered Network "
"Printers`. Thay vào đó, nó có thể là một phần của lựa chọn "
":guilabel:`Unknown` trong :guilabel:`Local Printers`. Bằng cách rút cáp "
":abbr:`USB (Universal Serial Bus)` của máy in khỏi hộp :abbr:`IoT (Internet "
"of Things)` và làm mới trang, máy in :guilabel:`Unknown` sẽ biến mất. Bằng "
"cách cắm lại, máy in sẽ xuất hiện trở lại, vì vậy có thể nói rằng đây chính "
"là máy in đang được đề cập."
#: ../../content/applications/general/iot/config/troubleshooting.rst:296
msgid ""
@@ -8345,6 +8376,13 @@ msgid ""
" update, or an update from the :abbr:`IoT (Internet of Things)` box home "
"page, does not resolve issues."
msgstr ""
"Trong một số trường hợp, Thẻ micro SD của hộp :abbr:`IoT (Internet of "
"Things)` có thể cần phải được flash lại bằng phần mềm *Etcher* để được hưởng"
" lợi từ bản cập nhật hình ảnh :abbr:`IoT (Internet of Things)` mới nhất của "
"Odoo. Điều này có nghĩa là phần mềm hộp :abbr:`IoT (Internet of Things)` của"
" Odoo có thể cần được cập nhật trong trường hợp hộp :abbr:`IoT (Internet of "
"Things)` mới hoặc khi bản cập nhật của trình xử lý hoặc bản cập nhật từ "
"trang chủ hộp :abbr:`IoT (Internet of Things)` không giải quyết được sự cố."
#: ../../content/applications/general/iot/config/updating_iot.rst:38
msgid ""
@@ -9322,6 +9360,13 @@ msgid ""
"point/check has been reached, or when a specific key is pressed during "
"manufacturing."
msgstr ""
"Camera có thể được kết nối với hộp :abbr:`IoT (Internet of Things)` với cơ "
"sở dữ liệu Odoo chỉ trong vài bước. Sau khi camera được kết nối với hộp "
":abbr:`IoT (Internet of Things)`, nó có thể được sử dụng trong quy trình sản"
" xuất hoặc có thể được liên kết với điểm kiểm soát chất lượng/kiểm tra chất "
"lượng. Làm như vậy cho phép chụp ảnh khi đạt đến điểm kiểm soát chất "
"lượng/kiểm tra đã chọn hoặc khi nhấn một phím cụ thể trong quá trình sản "
"xuất."
#: ../../content/applications/general/iot/devices/camera.rst:12
#: ../../content/applications/general/iot/devices/footswitch.rst:14
@@ -9505,6 +9550,16 @@ msgid ""
"*Manufacturing app* could be the :guilabel:`Validate` or :guilabel:`Mark as "
"Done` buttons on a manufacturing work order."
msgstr ""
"Để liên kết footswitch với một tác vụ, trước tiên cần phải cấu hình nó trên "
"một khu vực làm việc. Đi đến :menuselection:`Ứng dụng Sản xuất --> Cấu hình "
"--> Khu vực làm việc`. Từ đây, hãy đến :guilabel:`Khu vực làm việc` mong "
"muốn mà footswitch sẽ được sử dụng và thêm thiết bị vào tab :guilabel:`Trình"
" kích hoạt IoT`, trong cột :guilabel:`Thiết bị`, bằng cách chọn "
":guilabel:`Thêm một dòng`. Điều này có nghĩa là footswitch có thể được liên "
"kết với một tùy chọn trong danh sách thả xuống cột :guilabel:`Tác vụ` và bạn"
" có thể chọn thêm một khóa để kích hoạt nó. Một ví dụ về :guilabel:`Tác vụ` "
"trong *ứng dụng Sản xuất* có thể là các nút :guilabel:`Xác thực` hoặc "
":guilabel:`Đánh dấu là hoàn tất` trên một công đoạn sản xuất."
#: ../../content/applications/general/iot/devices/footswitch.rst-1
msgid "Footswitch trigger setup on the Odoo database."
@@ -10171,6 +10226,13 @@ msgid ""
"the company name in the drop-down menu. To enable multiple companies at "
"once, tick the checkbox next to each desired company name."
msgstr ""
"Danh sách :ref:`các công ty mà nhân viên có quyền truy cập "
"<general/employee-access>` trong |mcd| có thể được tìm thấy ở góc trên bên "
"phải của thanh menu chính của Odoo, nơi công ty đang hoạt động được liệt kê."
" Nhấp vào tên công ty để hiển thị danh sách tất cả các công ty được phép. Để"
" chuyển sang một công ty khác, hãy nhấp vào tên công ty trong menu thả "
"xuống. Để bật nhiều công ty cùng một lúc, hãy đánh dấu vào hộp kiểm bên cạnh"
" mỗi tên công ty mong muốn."
#: ../../content/applications/general/multi_company.rst:29
msgid ""
@@ -11468,6 +11530,13 @@ msgid ""
"and check the boxes labeled: :guilabel:`Access tokens (used for implicit "
"flows)` and :guilabel:`ID tokens (used for implicit and hybrid flows)`."
msgstr ""
"Tiếp theo, loại *token* cần thiết cho xác thực OAuth sẽ được chọn. Đây không"
" phải là token tiền tệ mà là token xác thực được truyền giữa Microsoft và "
"Odoo. Do đó, không mất phí cho các token này; chúng chỉ được sử dụng cho mục"
" đích xác thực giữa hai :abbr:`API (giao diện lập trình ứng dụng)`. Chọn các"
" token sẽ được cấp bởi điểm cuối ủy quyền bằng cách cuộn xuống màn hình và "
"đánh dấu vào các hộp có nhãn: :guilabel:`Access token (used for implicit "
"flows)` và :guilabel:`ID tokens (used for implicit and hybrid flows)`."
#: ../../content/applications/general/users/azure.rst-1
msgid "Authentication settings and endpoint tokens."
+146
View File
@@ -1627,6 +1627,13 @@ msgid ""
"create reports to see everyone's hours, and gain insights on which employees"
" are working overtime, or checking out of work earlier than expected."
msgstr ""
"Ứng dụng *Điểm danh* của Odoo hoạt động như một đồng hồ chấm công. Nhân viên"
" có thể chấm công vào và ra khỏi nơi làm việc bằng thiết bị chuyên dụng ở "
"chế độ ki-ốt, trong khi người dùng cũng có thể chấm công vào và ra khỏi nơi "
"làm việc trực tiếp từ cơ sở dữ liệu. Người quản lý có thể nhanh chóng xem ai"
" có mặt tại bất kỳ thời điểm nào, tạo báo cáo để xem giờ làm việc của mọi "
"người và có được thông tin chi tiết về nhân viên nào đang làm thêm giờ hoặc "
"chấm công ra sớm hơn dự kiến."
#: ../../content/applications/hr/attendances.rst:16
msgid "Access rights"
@@ -1688,6 +1695,15 @@ msgid ""
"application approver. Approvers are typically managers, though this is not "
"required."
msgstr ""
"**Kịch bản ** khác ** ** ** duy nhất mà thông tin khác nhau có thể truy cập "
"được trong ứng dụng *Điểm danh* là dành cho người phê duyệt. Nếu người dùng "
"*không* có quyền quản trị đối với ứng dụng *Điểm danh*, nhưng họ được đặt "
"làm người phê duyệt của nhân viên đối với ứng dụng *Điểm danh*, thì người "
"dùng đó có thể xem hồ sơ điểm danh của nhân viên cụ thể đó, cũng như thực "
"hiện các sửa đổi đối với hồ sơ điểm danh của nhân viên đó, nếu cần. Điều này"
" áp dụng cho tất cả nhân viên mà người dùng được liệt kê là người phê duyệt "
"ứng dụng *Điểm danh*. Người phê duyệt thường là người quản lý, mặc dù điều "
"này không bắt buộc."
#: ../../content/applications/hr/attendances.rst:52
msgid ""
@@ -1839,6 +1855,16 @@ msgid ""
"current day, click the :guilabel:`Today` button. This refreshes the "
"dashboard, presenting information containing the current day's information."
msgstr ""
"Chế độ xem mặc định hiển thị thông tin của ngày hiện tại. Để hiển thị thông "
"tin cho :guilabel:`Tuần`, :guilabel:`Tháng` hoặc :guilabel:`Năm`, hãy nhấp "
"vào nút :guilabel:`Ngày` để hiển thị danh sách thả xuống, hiển thị các tùy "
"chọn khác đó. Chọn chế độ xem mong muốn và bảng thông tin sẽ cập nhật, hiển "
"thị thông tin đã chọn. Để thay đổi :guilabel:`Ngày`, :guilabel:`Tuần`, "
":guilabel:`Tháng` hoặc :guilabel:`Năm` được hiển thị, hãy nhấp vào các nút "
":guilabel:`← (mũi tên trái)` hoặc :guilabel:`→ (mũi tên phải)` ở cả hai bên "
"của menu thả xuống. Để quay lại chế độ xem có chứa ngày hiện tại, hãy nhấp "
"vào nút :guilabel:`Hôm nay`. Thao tác này sẽ làm mới bảng thông tin, hiển "
"thị thông tin có chứa thông tin của ngày hiện tại."
#: ../../content/applications/hr/attendances.rst:141
msgid ""
@@ -2101,6 +2127,13 @@ msgid ""
"the time selector beneath the calendar to select the specific time for the "
"entry. When the information is correct, click :guilabel:`Apply.`"
msgstr ""
"Để sửa lỗi, mục nhập điểm danh phải được sửa đổi hoặc xóa. Nhấp vào mục nhập"
" để hiển thị cửa sổ bật lên chứa thông tin chi tiết cho mục nhập cụ thể đó. "
"Để sửa đổi thông tin :guilabel:`Check In` và/hoặc :guilabel:`Check Out`, hãy"
" nhấp vào trường :guilabel:`Check In` hoặc :guilabel:`Check Out` và một bộ "
"chọn lịch sẽ xuất hiện. Nhấp vào ngày mong muốn, sau đó sử dụng bộ chọn thời"
" gian bên dưới lịch để chọn thời gian cụ thể cho mục nhập. Khi thông tin "
"chính xác, hãy nhấp vào :guilabel:`Apply`"
#: ../../content/applications/hr/attendances.rst-1
msgid ""
@@ -6128,6 +6161,13 @@ msgid ""
" can be reassigned to another driver. If it is populated, the vehicle is not"
" available for another driver until the selected date."
msgstr ""
":guilabel:`Ngày giao`: sử dụng lịch thả xuống, chọn thời điểm xe có sẵn cho "
"tài xế khác. Chọn ngày bằng cách điều hướng đến tháng và năm chính xác bằng "
"cách sử dụng các biểu tượng :guilabel:`⬅️ (mũi tên trái)` và :guilabel:`➡️ "
"(mũi tên phải)`. Sau đó, nhấp vào ngày cụ thể. Nếu trường này để trống, điều"
" đó cho biết xe hiện đang có sẵn và có thể được giao lại cho tài xế khác. "
"Nếu trường này đã được điền, xe sẽ không có sẵn cho tài xế khác cho đến ngày"
" đã chọn."
#: ../../content/applications/hr/fleet/new_vehicle.rst:83
msgid ""
@@ -10508,6 +10548,13 @@ msgid ""
"can affect how much time off the employee receives or accrues the following "
"year."
msgstr ""
":guilabel:`Giữ thời gian nghỉ ngơi hợp lý`: chỉ dành cho các công ty Bỉ **và"
" **không** xuất hiện ở các bản địa hóa khác. Đánh dấu vào ô này nếu mục nhập"
" công việc là thời gian nghỉ ngơi ảnh hưởng đến các chế độ phúc lợi nghỉ "
"ngơi cho năm sau. Theo chính phủ, người lao động được nghỉ ngơi mỗi năm và "
"trong một số trường hợp, thời gian nghỉ ngơi trong một khoảng thời gian cụ "
"thể có thể ảnh hưởng đến thời gian nghỉ ngơi mà nhân viên nhận được hoặc "
"tích lũy trong năm sau."
#: ../../content/applications/hr/payroll.rst:340
msgid "Reporting section"
@@ -14567,6 +14614,13 @@ msgid ""
"work entries, and reissuing the paycheck, Odoo allows for those time off "
"requests to be applied to the following pay period, instead."
msgstr ""
"Kịch bản phổ biến nhất khi tình huống này xảy ra là khi phiếu lương được xử "
"lý một hoặc hai ngày trước khi kỳ trả lương kết thúc và một nhân viên đột "
"nhiên bị ốm vào một trong những ngày cuối cùng của kỳ trả lương. Nhân viên "
"đưa ra yêu cầu nghỉ phép cho một ngày đã được xử lý trên phiếu lương như một"
" ngày làm việc bình thường. Thay vì hủy phiếu lương, sửa đổi các mục nhập "
"công việc và phát hành lại phiếu lương, Odoo cho phép các yêu cầu nghỉ phép "
"đó được áp dụng cho kỳ trả lương tiếp theo."
#: ../../content/applications/hr/payroll/work_entries.rst:285
msgid ""
@@ -16066,6 +16120,14 @@ msgid ""
":guilabel:`Create and edit...`. Click :guilabel:`Create and edit...` and a "
":guilabel:`Create Interview Form` modal appears."
msgstr ""
"Vì không có biểu mẫu nào được cấu hình sẵn trong Odoo, nên tất cả các biểu "
"mẫu phỏng vấn phải được tạo. Để tạo biểu mẫu phỏng vấn, hãy bắt đầu từ tab "
":guilabel:`Tuyển dụng` của biểu mẫu :guilabel:`Vị trí công việc`. Trong "
"trường :guilabel:`Biểu mẫu phỏng vấn`, hãy nhập tên cho biểu mẫu phỏng vấn "
"mới. Khi nhập tên, một số tùy chọn sẽ xuất hiện bên dưới mục nhập: "
":guilabel:`Tạo (tên biểu mẫu phỏng vấn)`, :guilabel:`Tìm kiếm thêm...` và "
":guilabel:`Tạo và chỉnh sửa...`. Nhấp vào :guilabel:`Tạo và chỉnh sửa...` và"
" hộp thoại :guilabel:`Tạo biểu mẫu phỏng vấn` sẽ xuất hiện."
#: ../../content/applications/hr/recruitment/new_job.rst-1
msgid "The blank interview form modal."
@@ -16251,6 +16313,13 @@ msgid ""
"email on the applicant's card. Once an email is entered, click the "
":guilabel:`Generate Offer` button, and the email pop-up window loads again."
msgstr ""
"Nếu người nộp đơn không có địa chỉ email được liệt kê trên thẻ người nộp đơn"
" của họ, một cảnh báo sẽ xuất hiện trong hộp màu đỏ ở cuối cửa sổ bật lên "
":guilabel:`Tạo liên kết mô phỏng`, nêu rõ: :guilabel:`Người nộp đơn không có"
" email hợp lệ. Liên kết đề nghị sẽ không thể hoàn tất.` Nhấp vào "
":guilabel:`Hủy`, sau đó nhập email vào thẻ của người nộp đơn. Sau khi nhập "
"email, hãy nhấp vào nút :guilabel:`Tạo đề nghị` và cửa sổ bật lên email sẽ "
"tải lại."
#: ../../content/applications/hr/recruitment/offer_job_positions.rst:90
msgid ""
@@ -16551,6 +16620,13 @@ msgid ""
" a contact, add their email address in the :guilabel:`Additional emails` "
"field."
msgstr ""
"Thêm địa chỉ email của bất kỳ người nhận bổ sung nào cho khảo sát vào trường"
" :guilabel:`Email bổ sung`, nếu nhiều người hơn nên nhận được email. Nếu một"
" địa chỉ email có trong cơ sở dữ liệu dưới dạng liên hệ, hãy thêm liên hệ đó"
" vào trường :guilabel:`Người nhận`. Nếu một email cần được gửi đến một người"
" không có trong cơ sở dữ liệu dưới dạng liên hệ và họ **không** nên được "
"thêm vào làm liên hệ, hãy thêm địa chỉ email của họ vào trường "
":guilabel:`Email bổ sung`."
#: ../../content/applications/hr/recruitment/recruitment-flow.rst:107
msgid ""
@@ -17494,6 +17570,15 @@ msgid ""
"internal users` allows anyone logged into the company database to see the "
"meeting."
msgstr ""
":guilabel:`Privacy`: chọn nếu người tổ chức xuất hiện ở trạng thái "
":guilabel:`Available` hoặc :guilabel:`Busy` trong suốt thời gian diễn ra "
"cuộc họp. Tiếp theo, chọn chế độ hiển thị của cuộc họp này bằng cách sử dụng"
" menu thả xuống ở bên phải lựa chọn đầu tiên. Các tùy chọn là "
":guilabel:`Public`, :guilabel:`Private` và :guilabel:`Only internal users`. "
":guilabel:`Public` cho phép mọi người xem cuộc họp, :guilabel:`Private` chỉ "
"cho phép những người tham dự được liệt kê trong cuộc họp xem cuộc họp và "
":guilabel:`Only internal users` cho phép bất kỳ ai đã đăng nhập vào cơ sở dữ"
" liệu của công ty xem cuộc họp."
#: ../../content/applications/hr/recruitment/schedule_interviews.rst:142
msgid ""
@@ -17553,6 +17638,13 @@ msgid ""
" click :guilabel:`Open`. Once the email is ready to be sent, click "
":guilabel:`Send`."
msgstr ""
"Những người theo dõi đơn xin việc, cũng như người dùng đã tạo cuộc họp, được"
" thêm vào dưới dạng :guilabel:`Người nhận` theo mặc định. Nếu cần, hãy thêm "
"địa chỉ email của người nộp đơn vào danh sách để gửi email cho người nộp "
"đơn. Thực hiện bất kỳ thay đổi mong muốn nào khác cho email. Nếu cần tệp "
"đính kèm, hãy nhấp vào nút :guilabel:`Tệp đính kèm`, điều hướng đến tệp, sau"
" đó nhấp vào :guilabel:`Mở`. Khi email đã sẵn sàng để gửi, hãy nhấp vào "
":guilabel:`Gửi`."
#: ../../content/applications/hr/recruitment/schedule_interviews.rst-1
msgid "Enter the information to send the event via email."
@@ -18261,6 +18353,14 @@ msgid ""
"*Employees*, *Recruitment*, and *Website* applications, all of which must be"
" installed in order for the *Referrals* application to function."
msgstr ""
"Ứng dụng *Giới thiệu* của Odoo là nơi tập trung lưu trữ mọi thông tin liên "
"quan đến giới thiệu - từ điểm kiếm được, đồng nghiệp được thuê và phần "
"thưởng được chọn. Người dùng có thể giới thiệu những người họ biết cho các "
"vị trí công việc, sau đó kiếm điểm giới thiệu khi những người đó tiến triển "
"qua kênh tuyển dụng. Khi kiếm đủ điểm giới thiệu, chúng có thể được đổi lấy "
"giải thưởng. Ứng dụng *Giới thiệu* tích hợp với các ứng dụng *Nhân viên*, "
"*Tuyển dụng* và *Trang web*, tất cả đều phải được cài đặt để ứng dụng *Giới "
"thiệu* hoạt động."
#: ../../content/applications/hr/referrals.rst:14
msgid ""
@@ -18341,6 +18441,14 @@ msgid ""
"not be seen again, and the main dashboard will load when the *Referrals* "
"application is opened from that point on."
msgstr ""
"Các slide hướng dẫn sẽ xuất hiện mỗi khi ứng dụng *Referrals* được mở, cho "
"đến khi tất cả các slide đã được xem và nút :guilabel:`Bắt ​đầu ngay` đã "
"được nhấp. Nếu thoát khỏi quá trình hướng dẫn tại bất kỳ thời điểm nào hoặc "
"nếu nút :guilabel:`Bắt ​đầu ngay` *chưa* được nhấp, các slide hướng dẫn sẽ "
"bắt đầu lại khi ứng dụng *Referrals* được mở. Sau khi nút :guilabel:`Bắt "
"​đầu ngay` đã được nhấp, các slide hướng dẫn sẽ không được nhìn thấy nữa và"
" bảng điều khiển chính sẽ tải khi ứng dụng *Referrals* được mở từ thời điểm "
"đó trở đi."
#: ../../content/applications/hr/referrals.rst:55
msgid ""
@@ -18401,6 +18509,14 @@ msgid ""
" in the thumbnail. To delete an image, click the :guilabel:`🗑️ (garbage "
"can)` icon, then select a new image using the :guilabel:`✏️ (pencil)` icon."
msgstr ""
"Hình ảnh cũng có thể được chỉnh sửa. Di chuột qua hình thu nhỏ của hình ảnh "
"ở góc trên bên phải của biểu mẫu. Biểu tượng :guilabel: `✏️ (bút chì)` và "
"biểu tượng :guilabel: `🗑️ (thùng rác)` sẽ xuất hiện. Nhấp vào biểu tượng "
":guilabel: `✏️ (bút chì)` để thay đổi hình ảnh. Cửa sổ trình duyệt tệp sẽ "
"tải. Điều hướng đến hình ảnh mong muốn, chọn hình ảnh đó, sau đó nhấp vào "
":guilabel: `Mở`. Hình ảnh mới sẽ xuất hiện trong hình thu nhỏ. Để xóa hình "
"ảnh, hãy nhấp vào biểu tượng :guilabel: `🗑️ (thùng rác)`, sau đó chọn hình "
"ảnh mới bằng biểu tượng :guilabel: `✏️ (bút chì)`."
#: ../../content/applications/hr/referrals.rst-1
msgid "An onboarding slide in edit mode, with the main fields highlighted."
@@ -18476,6 +18592,15 @@ msgid ""
"default images are a motley group of hero characters, ranging from robots to"
" dogs."
msgstr ""
"Có thể chỉnh sửa ảnh đại diện của bạn bè theo cùng cách mà :ref:`levels "
"<referrals/levels>` được chỉnh sửa. Chỉ những người dùng có quyền "
":guilabel:`Quản trị viên` cho ứng dụng *Tuyển dụng* mới có thể chỉnh sửa bạn"
" bè. Có thể xem và chỉnh sửa ảnh đại diện của bạn bè được cấu hình sẵn bằng "
"cách điều hướng đến :menuselection:`Ứng dụng giới thiệu --> Cấu hình --> Bạn"
" bè`. Mỗi ảnh đại diện của bạn bè sẽ xuất hiện trong cột :guilabel:`Hình ảnh"
" bảng điều khiển` và tên tương ứng sẽ xuất hiện trong cột :guilabel:`Tên bạn"
" bè`. Các ảnh mặc định là một nhóm nhân vật anh hùng hỗn tạp, từ rô-bốt đến "
"chó."
#: ../../content/applications/hr/referrals.rst:140
msgid ""
@@ -18563,6 +18688,12 @@ msgid ""
"represents points earned, while the white colored portion represents the "
"points still needed before they can level up."
msgstr ""
"Cấp độ hiện tại của người dùng được hiển thị ở đầu bảng điều khiển ứng dụng "
"*Giới thiệu* chính, ngay bên dưới ảnh của họ, theo định dạng :guilabel:`Cấp "
"độ: X`. Ngoài ra, một vòng màu sẽ xuất hiện xung quanh ảnh của người dùng, "
"cho biết người dùng hiện có bao nhiêu điểm và họ cần thêm bao nhiêu điểm để "
"lên cấp. Phần màu lục lam của vòng biểu thị số điểm đã kiếm được, trong khi "
"phần màu trắng biểu thị số điểm vẫn cần thiết trước khi họ có thể lên cấp."
#: ../../content/applications/hr/referrals.rst:192
msgid "Modify levels"
@@ -18596,6 +18727,12 @@ msgid ""
"lifetime of the employee, not additional points from the previous level that"
" must be earned."
msgstr ""
"Nhập tên (hoặc số) của cấp độ vào trường :guilabel:`Tên cấp độ`. Nội dung "
"nhập vào sẽ hiển thị bên dưới ảnh của người dùng trên bảng điều khiển chính "
"khi họ đạt đến cấp độ đó. Nhập số điểm giới thiệu cần thiết để đạt đến cấp "
"độ đó vào trường :guilabel:`Yêu cầu`. Điểm cần thiết để lên cấp là tổng số "
"điểm tích lũy được trong suốt thời gian làm việc của nhân viên, không phải "
"là điểm bổ sung từ cấp độ trước đó phải đạt được."
#: ../../content/applications/hr/referrals.rst:210
msgid ""
@@ -19192,6 +19329,15 @@ msgid ""
":guilabel:`(trash can)` icon. Click the :icon:`fa-trash-o` :guilabel:`(trash"
" can)` icon to delete the currently selected image."
msgstr ""
":guilabel:`Ảnh`: thêm ảnh phần thưởng, ảnh này sẽ xuất hiện trên trang phần "
"thưởng. Di chuột qua hộp ảnh ở góc trên bên phải (hình vuông có camera và "
"dấu cộng bên trong) và biểu tượng :icon:`fa-pencil` :guilabel:`(pencil)` sẽ "
"xuất hiện. Nhấp vào biểu tượng :icon:`fa-pencil` :guilabel:`(pencil)` để "
"chọn và thêm ảnh vào biểu mẫu phần thưởng. Sau khi thêm ảnh, di chuột qua "
"ảnh sẽ hiển thị hai biểu tượng thay vì một: biểu tượng :icon:`fa-pencil` "
":guilabel:`(pencil)` và biểu tượng :icon:`fa-trash-o` :guilabel:`(trash "
"can)`. Nhấp vào biểu tượng :icon:`fa-trash-o` :guilabel:`(trash can)` để xóa"
" ảnh hiện đang được chọn."
#: ../../content/applications/hr/referrals/rewards.rst:45
msgid ""
+138 -2
View File
@@ -6,8 +6,8 @@
# Translators:
# Tiffany Chang, 2024
# Martin Trigaux, 2024
# Thi Huong Nguyen, 2025
# Wil Odoo, 2025
# Thi Huong Nguyen, 2025
#
#, fuzzy
msgid ""
@@ -16,7 +16,7 @@ msgstr ""
"Report-Msgid-Bugs-To: \n"
"POT-Creation-Date: 2025-01-28 12:25+0000\n"
"PO-Revision-Date: 2024-10-08 06:34+0000\n"
"Last-Translator: Wil Odoo, 2025\n"
"Last-Translator: Thi Huong Nguyen, 2025\n"
"Language-Team: Vietnamese (https://app.transifex.com/odoo/teams/41243/vi/)\n"
"MIME-Version: 1.0\n"
"Content-Type: text/plain; charset=UTF-8\n"
@@ -1062,6 +1062,16 @@ msgid ""
"of letters or numbers is recognized by the system to contain information "
"about the product."
msgstr ""
"Trên trang :guilabel:`Phép đặt tên GS1 mặc định`, chọn :guilabel:`Thêm một "
"dòng` ở cuối bảng, sau đó một cửa sổ để tạo quy tắc mới sẽ mở ra. Trường "
":guilabel:`Tên quy tắc` được sử dụng nội bộ để xác định xem mã vạch biểu thị"
" nội dung gì. :guilabel:`Loại` mã vạch là các phân loại thông tin khác nhau "
"mà hệ thống có thể hiểu được (VD: sản phẩm, số lượng, sử dụng tốt nhất trước"
" ngày, kiện hàng, phiếu giảm giá). :guilabel:`Trình tự` biểu thị mức độ ưu "
"tiên của quy tắc, nghĩa là giá trị càng nhỏ thì quy tắc xuất hiện càng cao "
"trên bảng. Odoo tuân theo thứ tự tuần tự của bảng này và sẽ sử dụng quy tắc "
"so khớp đầu tiên dựa trên trình tự. :guilabel:`Mẫu mã vạch` là cách hệ thống"
" nhận dạng trình tự các chữ cái hoặc số để đưa thông tin về sản phẩm vào."
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/operations/gs1_nomenclature.rst:120
msgid ""
@@ -3575,6 +3585,13 @@ msgid ""
"number of individual bars of soap must be included in the stock count when "
"the pallet is received."
msgstr ""
"Một nhà kho tiếp nhận các lô xà phòng được sắp xếp trên các pallet vật lý, "
"mỗi pallet chứa 96 thanh. Các pallet này được sử dụng để chuyển hàng nội bộ "
"và cũng được bán dưới dạng các đơn vị độc lập. Vì mục đích hậu cần, trọng "
"lượng của pallet phải được bao gồm trong tổng trọng lượng vận chuyển cho một"
" số lần giao hàng nhất định. Ngoài ra, pallet cần có mã vạch để dễ theo dõi "
"và số lượng từng thanh xà phòng phải được bao gồm trong số lượng hàng tồn "
"kho khi pallet được nhận."
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/product_management/configure.rst:116
msgid ""
@@ -6737,6 +6754,14 @@ msgid ""
" as :guilabel:`First In First Out (FIFO)` and :guilabel:`Inventory "
"Valuation` as :guilabel:`Automated`."
msgstr ""
"Để theo dõi giá trị của các sản phẩm đầu vào, chẳng hạn như một *bảng* đơn "
"giản, hãy định cấu hình danh mục sản phẩm trên chính sản phẩm đó. Để đến đó,"
" hãy điều hướng đến :menuselection:`Ứng dụng hàng tồn kho --> Sản phẩm --> "
"Sản phẩm` và nhấp vào sản phẩm mong muốn. Trên biểu mẫu sản phẩm, hãy nhấp "
"vào biểu tượng :guilabel:`➡️ (mũi tên phải)` bên cạnh trường :guilabel:`Danh"
" mục sản phẩm`, mở ra liên kết nội bộ để chỉnh sửa danh mục sản phẩm. Tiếp "
"theo, đặt :guilabel:`Phương pháp tính giá` là :guilabel:`Nhập trước xuất "
"trước (FIFO)` và :guilabel:`Định giá hàng tồn kho` là :guilabel:`Tự động`."
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/product_management/inventory_valuation/using_inventory_valuation.rst:40
msgid ""
@@ -9436,6 +9461,13 @@ msgid ""
"settings can be configured for receipts and deliveries; they do not have to "
"be configured to have the same number of steps."
msgstr ""
"Có một số cách để xử lý cách một kho hàng tiếp nhận sản phẩm (biên lai) và "
"vận chuyển sản phẩm (giao hàng). Tùy thuộc vào một số yếu tố, chẳng hạn như "
"loại sản phẩm được lưu kho và bán ra, quy mô kho hàng và số lượng biên lai "
"được xác nhận hàng ngày và lệnh giao hàng, cách xử lý sản phẩm khi vào và ra"
" khỏi kho có thể thay đổi rất nhiều. Có thể định cấu hình các thiết lập khác"
" nhau cho biên lai và giao hàng; chúng không nhất thiết phải được định cấu "
"hình để có cùng số bước."
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/daily_operations.rst:15
msgid ""
@@ -9464,6 +9496,14 @@ msgid ""
"performing quality checks on received products, or using special packaging "
"on shipped products."
msgstr ""
"Theo mặc định, Odoo xử lý việc vận chuyển và tiếp nhận theo ba cách khác "
"nhau: theo một, hai hoặc ba bước. Cấu hình đơn giản nhất là một bước, đây là"
" cấu hình mặc định. Mỗi bước bổ sung cần thiết cho một kho hàng cho quy "
"trình tiếp nhận hoặc vận chuyển sẽ thêm một lớp hoạt động bổ sung để thực "
"hiện trước khi sản phẩm được tiếp nhận hoặc vận chuyển. Các cấu hình này "
"hoàn toàn phụ thuộc vào các yêu cầu đối với sản phẩm được lưu trữ, chẳng hạn"
" như thực hiện kiểm tra chất lượng đối với sản phẩm đã nhận hoặc sử dụng bao"
" bì đặc biệt đối với sản phẩm đã vận chuyển."
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/daily_operations.rst:30
msgid "One-step flow"
@@ -9675,6 +9715,13 @@ msgid ""
"your *Customer Location. Both are in state *Waiting Another Operation* "
"because we still need to order the product to our supplier."
msgstr ""
"Sau khi hoàn tất, hãy tạo lệnh bán hàng cho sản phẩm và xác nhận. Odoo sẽ tự"
" động tạo hai lệnh chuyển hàng sẽ được liên kết với lệnh bán hàng. Lệnh đầu "
"tiên là lệnh chuyển hàng từ *Vị trí đầu vào* đến *Vị trí đầu ra*, tương ứng "
"với việc di chuyển sản phẩm trong khu vực *Cross-Dock*. Lệnh thứ hai là lệnh"
" giao hàng từ *Vị trí đầu ra* đến *Vị trí khách hàng của bạn. Cả hai đều ở "
"trạng thái *Đang chờ hoạt động khác* vì chúng ta vẫn cần đặt hàng sản phẩm "
"cho nhà cung cấp của mình."
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/daily_operations/cross_dock.rst:68
msgid ""
@@ -12259,6 +12306,13 @@ msgid ""
"is triggered to fulfill it. Once the second need is fulfilled, the products "
"are pushed to the destination location and all the needs are fulfilled."
msgstr ""
":guilabel:`Kéo & Đẩy`: quy tắc này cho phép tạo ra các lần chọn trong hai "
"tình huống được giải thích ở trên. Điều này có nghĩa là khi sản phẩm được "
"yêu cầu tại một vị trí cụ thể, một lần chuyển giao được tạo từ vị trí trước "
"đó để đáp ứng nhu cầu đó. Điều này tạo ra một nhu cầu ở vị trí trước đó và "
"một quy tắc được kích hoạt để đáp ứng nhu cầu đó. Khi nhu cầu thứ hai được "
"đáp ứng, các sản phẩm được đẩy đến vị trí đích và tất cả các nhu cầu đều "
"được đáp ứng."
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/daily_operations/use_routes.rst:252
msgid ""
@@ -21020,6 +21074,12 @@ msgid ""
"an :guilabel:`Apply` button. Clicking this button instead causes an "
":guilabel:`Inventory Adjustment Reference / Reason` pop-up window to appear."
msgstr ""
"Có hai cách để áp dụng điều chỉnh hàng tồn kho mới. Cách đầu tiên là nhấp "
"vào nút :guilabel:`Apply` trên dòng ở phía bên phải của trang. Cách thứ hai "
"là nhấp vào hộp kiểm ở phía bên trái của dòng. Làm như vậy sẽ hiển thị các "
"tùy chọn nút mới ở đầu trang, một trong số đó là nút :guilabel:`Apply`. Thay"
" vào đó, nhấp vào nút này sẽ khiến cửa sổ bật lên :guilabel:`Inventory "
"Adjustment Reference / Reason` xuất hiện."
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/warehouses_storage/inventory_management/count_products.rst:114
msgid ""
@@ -22330,6 +22390,13 @@ msgid ""
"found in the :guilabel:`Bill of Materials` smart button at the top of the "
"form."
msgstr ""
"Trước khi tạo quy tắc sắp xếp lại mới, hãy đảm bảo sản phẩm có *nhà cung "
"cấp* hoặc *hóa đơn vật liệu* được cấu hình trên biểu mẫu sản phẩm. Để kiểm "
"tra điều này, hãy vào :menuselection:`Ứng dụng hàng tồn kho --> Sản phẩm -->"
" Sản phẩm`, và chọn sản phẩm để mở biểu mẫu sản phẩm của sản phẩm đó. Nhà "
"cung cấp, nếu được cấu hình, sẽ được liệt kê trong tab :guilabel:`Mua hàng`,"
" và hóa đơn vật liệu, nếu được cấu hình, sẽ được tìm thấy trong nút thông "
"minh :guilabel:`Hóa đơn vật liệu` ở đầu biểu mẫu."
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/warehouses_storage/replenishment.rst:81
msgid ""
@@ -24457,6 +24524,15 @@ msgid ""
"product impacts the calculation of several fields in the stock valuation "
"reports."
msgstr ""
"Sử dụng :ref:`tracked inventory <inventory/product_management/tracking-"
"inventory>` trong Odoo đòi hỏi phải có một hệ thống kế toán hàng tồn kho "
"*liên tục* vì cần phải biết khi nào và ở đâu có hàng tồn kho, và có bao "
"nhiêu hàng tồn kho hoặc dự báo được. Có một số :ref:`phương pháp định giá "
"hàng tồn kho <inventory/warehouses_storage/costing_methods>` phổ biến được "
"sử dụng trong Odoo: *giá chuẩn*, *giá thành trung bình* (AVCO) và *nhập "
"trước, xuất trước* (FIFO) kế toán. Điều quan trọng là phải biết rằng phương "
"pháp định giá được chọn cho một sản phẩm ảnh hưởng đến việc tính toán một số"
" trường trong báo cáo định giá hàng tồn kho."
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/warehouses_storage/reporting/aging.rst:31
msgid "Open the dashboard"
@@ -24636,6 +24712,14 @@ msgid ""
"be validated (by clicking the :guilabel:`Validate` button) for the "
":abbr:`SVL (stock move layer)` to be created."
msgstr ""
"Mỗi mục trong báo cáo :guilabel:`Stock Valuation` đại diện cho một bản ghi "
"trong hệ thống của Odoo được gọi là *lớp định giá cổ phiếu (SVL)*. "
":abbr:`SVL (lớp di chuyển cổ phiếu)` được tạo ra khi sản phẩm di chuyển theo"
" cách tác động đến định giá cổ phiếu của chúng. Cụ thể, các di chuyển cổ "
"phiếu tạo ra :abbr:`SVL (lớp di chuyển cổ phiếu)` là biên lai kho, giao "
"hàng, đơn hàng dropshipping và trả lại dropshipping. Các di chuyển cổ phiếu "
"này trước tiên phải được xác thực (bằng cách nhấp vào nút "
":guilabel:`Validate`) để :abbr:`SVL (lớp di chuyển cổ phiếu)` được tạo ra."
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/warehouses_storage/reporting/aging.rst:125
msgid ""
@@ -24650,6 +24734,15 @@ msgid ""
"the new pricing. These entries are connected to journal entries in Odoo's "
"**Accounting** app."
msgstr ""
"Nếu phương pháp định giá hàng tồn kho của sản phẩm thay đổi trên biểu mẫu "
"sản phẩm, các mục dòng mới sẽ được tạo trên báo cáo :guilabel:`Định giá hàng"
" tồn kho` để phản ánh :abbr:`SVL (lớp di chuyển hàng tồn kho)` kết quả. Ví "
"dụ, nếu phương pháp định giá thay đổi từ *giá chuẩn* thành :abbr:`AVCO (Chi "
"phí trung bình)` hoặc :abbr:`FIFO (Nhập trước, Xuất trước)`, *mục đánh giá "
"lại* sẽ tự động được đăng để phản ánh sự thay đổi về giá đối với hàng hóa "
"vẫn còn trong kho. Một mục sẽ là số âm để \"xóa\" giá cũ và mục thứ hai sẽ "
"là số dương để ghi lại giá mới. Các mục này được kết nối với các mục nhật ký"
" trong ứng dụng **Kế toán** của Odoo."
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/warehouses_storage/reporting/aging.rst:133
msgid ""
@@ -25616,6 +25709,13 @@ msgid ""
"the company that uses the Odoo database, or by a third party, such as a "
"vendor in the case of equipment rentals."
msgstr ""
"Trong Odoo, *thiết bị* đề cập đến bất kỳ mục nào được sử dụng trong các hoạt"
" động hàng ngày, bao gồm cả sản xuất sản phẩm. Điều này có thể có nghĩa là "
"một bộ phận máy móc trên dây chuyền sản xuất, một công cụ được sử dụng ở các"
" địa điểm khác nhau hoặc một máy tính trong không gian văn phòng. Thiết bị "
"được đăng ký trong Odoo có thể thuộc sở hữu của công ty sử dụng cơ sở dữ "
"liệu Odoo hoặc của bên thứ ba, chẳng hạn như nhà cung cấp trong trường hợp "
"cho thuê thiết bị."
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/maintenance/add_new_equipment.rst:13
msgid ""
@@ -30845,6 +30945,12 @@ msgid ""
"the status updates to display a timer showing the total time the work order "
"has been worked on."
msgstr ""
"Tiêu đề của thẻ lệnh làm việc hiển thị số tham chiếu của |MO| mà lệnh làm "
"việc là một phần của, sản phẩm và số lượng đơn vị đang được sản xuất và "
"trạng thái của lệnh làm việc. Nếu công việc chưa bắt đầu trên lệnh làm việc,"
" trạng thái sẽ hiển thị là :guilabel:`To Do`. Khi công việc đã bắt đầu, "
"trạng thái sẽ cập nhật để hiển thị bộ đếm thời gian hiển thị tổng thời gian "
"lệnh làm việc đã được thực hiện."
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/shop_floor/shop_floor_overview.rst:142
msgid ""
@@ -33786,6 +33892,13 @@ msgid ""
"chatter of the |ECO|, letting his manager, Jose, know that it is ready for "
"review."
msgstr ""
"Sau một số lần thử nghiệm, Joe phát hiện ra rằng việc thêm một *thanh đỡ* "
"kim loại vào giá treo áo khoác sẽ giúp tăng cường độ bền, cho phép giá treo "
"giữ được sáu hoặc nhiều áo khoác hơn mà không bị đổ. Anh ấy cập nhật |BoM| "
"để bao gồm thanh đỡ làm một trong các thành phần và thêm một thao tác bổ "
"sung để đảm bảo nó được lắp đặt trong quá trình sản xuất. Cuối cùng, anh ấy "
"để lại một tin nhắn trong phần trò chuyện của |ECO|, thông báo cho người "
"quản lý của mình, Jose, rằng nó đã sẵn sàng để xem xét."
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/workflows/continuous_improvement.rst-1
msgid "The coat rack BoM, updated to add an extra component and operation."
@@ -34284,6 +34397,14 @@ msgid ""
"be assigned to each new manufacturing order. Finally, click "
":guilabel:`Split` to split the manufacturing order."
msgstr ""
"Sau khi chọn :guilabel:`Split`, một cửa sổ bật lên :guilabel:`Split "
"production` sẽ xuất hiện. Trong trường :guilabel:`Split #`, hãy nhập số "
"lượng đơn hàng sản xuất mà đơn hàng gốc sẽ được chia thành, sau đó nhấp ra "
"ngoài trường. Một bảng sẽ xuất hiện bên dưới, với một dòng cho mỗi đơn hàng "
"sản xuất mới sẽ được tạo ra bởi việc chia tách. Trong cột "
":guilabel:`Quantity To Produce`, hãy nhập số lượng đơn vị sẽ được chỉ định "
"cho mỗi đơn hàng sản xuất mới. Cuối cùng, nhấp vào :guilabel:`Split` để chia"
" đơn hàng sản xuất."
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/workflows/split_merge.rst-1
msgid "The Split production pop-up window for a manufacturing order."
@@ -40158,6 +40279,14 @@ msgid ""
"accordingly. For example, if you want to use a rounding precision of "
"0.00001, set *Digits* to 5."
msgstr ""
"Nếu bạn sử dụng *Độ chính xác làm tròn* nhỏ hơn 0,01, một thông báo cảnh báo"
" có thể xuất hiện nêu rằng nó cao hơn *Độ chính xác thập phân* và có thể gây"
" ra sự không nhất quán. Nếu bạn muốn sử dụng *Độ chính xác làm tròn* nhỏ hơn"
" 0,01, trước tiên hãy kích hoạt :ref:`developer mode <developer-mode>`, sau "
"đó đi tới :menuselection:`Cài đặt --> Kỹ thuật --> Cấu trúc cơ sở dữ liệu "
"--> Độ chính xác thập phân`, chọn *Đơn vị đo lường sản phẩm* và chỉnh sửa "
"*Số chữ số* cho phù hợp. Ví dụ, nếu bạn muốn sử dụng độ chính xác làm tròn "
"là 0,00001, hãy đặt *Số chữ số* thành 5."
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/purchase/products/uom.rst:97
msgid ""
@@ -40591,6 +40720,13 @@ msgid ""
"bottom of the pop-up, two buttons appear: :guilabel:`Correct Measure` and "
":guilabel:`Confirm Measure`."
msgstr ""
"Tuy nhiên, nếu giá trị nhập vào nằm ngoài phạm vi đã chỉ định, một cửa sổ "
"bật lên mới sẽ xuất hiện, có tiêu đề là :guilabel:`Kiểm tra chất lượng không"
" thành công`. Nội dung của cửa sổ bật lên hiển thị thông báo cảnh báo có nội"
" dung :guilabel:`Bạn đã đo # đơn vị và giá trị phải nằm trong khoảng từ # "
"đơn vị đến # đơn vị`, cũng như hướng dẫn được nhập vào tab :guilabel:`Thông "
"báo nếu không thành công` của |QCP|. Ở cuối cửa sổ bật lên, hai nút sẽ xuất "
"hiện: :guilabel:`Đo chính xác` và :guilabel:`Xác nhận đo`."
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/quality/quality_check_types/measure_check.rst-1
msgid "The \"Quality Check Failed\" pop-up window."
+7
View File
@@ -1750,6 +1750,13 @@ msgid ""
"recipients that have been created on, or after, July 1st, 2024, in the "
"report."
msgstr ""
"Để xem những người nhận bị trả lại này có điểm chung gì, các bản ghi được "
"nhóm lại bằng cách sử dụng nhóm tùy chỉnh nhắm mục tiêu :guilabel:`Mailing "
"Lists`, nhóm tất cả các bản ghi theo danh sách gửi thư mà chúng nằm trong "
"đó. Sau đó, các bản ghi được lọc bằng bộ lọc tùy chỉnh với quy tắc `Created "
"on >= 07/01/2024 00:00:00`, để lọc theo thời điểm danh sách gửi thư được "
"kiểm tra lần cuối. Bộ lọc này chỉ bao gồm những người nhận được tạo vào hoặc"
" sau ngày 1 tháng 7 năm 2024 trong báo cáo."
#: ../../content/applications/marketing/email_marketing/analyze_metrics.rst:0
msgid "The custom filter creation form."
+47
View File
@@ -3678,6 +3678,14 @@ msgid ""
"to indicate that it is a private channel. Select the channel type that best "
"fits the communication needs."
msgstr ""
"Mọi người đều có thể xem kênh *Công khai*, trong khi kênh *Riêng tư* chỉ "
"hiển thị với những người dùng được mời. Để tạo kênh mới, đi đến ứng dụng "
":menuselection:`Thảo luận`, sau đó nhấp vào biểu tượng :guilabel:` (dấu "
"cộng)` bên cạnh tiêu đề :guilabel:`Kênh` trong menu bên trái. Sau khi nhập "
"tên kênh, hai tùy chọn có thể chọn sẽ xuất hiện: Tùy chọn đầu tiên là kênh "
"có dấu thăng (`#`) để chỉ ra rằng đó là kênh công khai; tùy chọn thứ hai là "
"kênh có biểu tượng ổ khóa (`🔒`) bên cạnh để chỉ ra rằng đó là kênh riêng tư."
" Chọn loại kênh phù hợp nhất với nhu cầu trao đổi thông tin."
#: ../../content/applications/productivity/discuss/team_communication.rst-1
msgid "View of discuss's sidebar and a channel being created in Odoo Discuss."
@@ -6007,6 +6015,13 @@ msgid ""
"role. This color can help understand which roles are responsible for which "
"field when configuring a template."
msgstr ""
"Có thể cập nhật các vai trò hiện có hoặc tạo các vai trò mới bằng cách nhấp "
"vào :guilabel:`New`. Chọn :guilabel:`Role Name`, thêm :guilabel:`Extra "
"Authentication Step` để xác nhận danh tính của người ký và nếu tài liệu có "
"thể được chỉ định lại cho một liên hệ khác, hãy chọn :guilabel:`Change "
"Authorized` cho vai trò. Cũng có thể chọn :guilabel:`Color` cho vai trò. Màu"
" này có thể giúp hiểu vai trò nào chịu trách nhiệm cho trường nào khi cấu "
"hình mẫu."
#: ../../content/applications/productivity/sign.rst:216
msgid "Secured identification"
@@ -8472,6 +8487,14 @@ msgid ""
" performed through electronic means and the use of electronic signatures. "
"The key points of the law include:"
msgstr ""
"Tại Indonesia, chữ ký điện tử được quy định theo `Luật của Cộng hòa "
"Indonesia số 11 năm 2008 về Thông tin và Giao dịch Điện tử "
"<https://www.icnl.org/wp-content/uploads/Indonesia_elec.pdf>`_, Quy định của"
" Chính phủ số 71 năm 2019 về Tổ chức Hệ thống và Giao dịch Điện tử, cũng như"
" Quy định số 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Truyền thông và Tin học (MoCI) về "
"Quản lý Chứng nhận Điện tử (\"Quy định MoCI số 11 năm 2018\"). Luật này quản"
" lý các giao dịch được thực hiện thông qua phương tiện điện tử và việc sử "
"dụng chữ ký điện tử. Các điểm chính của luật bao gồm:"
#: ../../content/applications/productivity/sign/indonesia.rst:25
msgid ""
@@ -10079,6 +10102,16 @@ msgid ""
"the foundation for the use and legal recognition of electronic signatures. "
"The key points of the law include:"
msgstr ""
"Tại Vương quốc Anh, chữ ký điện tử được quản lý theo Đạo luật Truyền thông "
"Điện tử (ECA) và `phiên bản Vương quốc Anh <https://ico.org.uk/for-"
"organisations/guide-to-eidas/>`_ của Quy định (EU) số 910/2014 của Nghị viện"
" Châu Âu và Hội đồng ngày 23 tháng 7 năm 2014 về dịch vụ nhận dạng điện tử "
"và ủy thác cho các giao dịch điện tử trên thị trường nội bộ (eIDAS) đã được "
"sửa đổi bởi `Dịch vụ nhận dạng điện tử và ủy thác cho các giao dịch điện tử "
"<https://www.legislation.gov.uk/uksi/2019/89/made>`_ (Sửa đổi) (Quy định Rời"
" khỏi EU) năm 2019 (SI 2019/89) (“Quy định eIDAS của Vương quốc Anh”). Luật "
"này cung cấp nền tảng cho việc sử dụng và công nhận hợp pháp chữ ký điện tử."
" Những điểm chính của luật bao gồm:"
#: ../../content/applications/productivity/sign/united_kingdom.rst:26
msgid ""
@@ -16774,6 +16807,12 @@ msgid ""
"company can call them back. With dial plans in Axivox, a company can manage "
"how incoming calls like this are handled."
msgstr ""
"Khi ai đó gọi đến một doanh nghiệp, họ có thể cần liên hệ với bộ phận hỗ trợ"
" khách hàng, nhóm bán hàng hoặc thậm chí là đường dây trực tiếp của một "
"người. Người gọi cũng có thể đang tìm kiếm một số thông tin về doanh nghiệp,"
" chẳng hạn như giờ mở cửa của cửa hàng. Hoặc, họ có thể muốn để lại thư "
"thoại để ai đó từ công ty có thể gọi lại cho họ. Với các gói quay số trong "
"Axivox, một công ty có thể quản lý cách xử lý các cuộc gọi đến như thế này."
#: ../../content/applications/productivity/voip/axivox/dial_plan_basics.rst:11
msgid ""
@@ -20491,6 +20530,14 @@ msgid ""
":guilabel:`Privacy Policy URL` field of the form. Click :guilabel:`Save "
"changes` to apply the privacy policy to the app."
msgstr ""
"URL chính sách bảo mật phải được thiết lập để ứng dụng được thiết lập để "
"hoạt động. Truy cập bảng điều khiển dành cho nhà phát triển Meta, "
"`<https://developers.facebook.com/apps>`_ và chọn ứng dụng mà Odoo đang được"
" định cấu hình. Sau đó, sử dụng menu ở phía bên trái màn hình, đi tới "
":menuselection:`Cài đặt ứng dụng --> Cơ bản`. Sau đó, nhập địa chỉ siêu liên"
" kết chính sách bảo mật vào trường :guilabel:`URL Chính sách bảo mật` của "
"biểu mẫu. Nhấp vào :guilabel:`Lưu thay đổi` để áp dụng chính sách bảo mật "
"cho ứng dụng."
#: ../../content/applications/productivity/whatsapp.rst:486
msgid ""
+84 -2
View File
@@ -10,8 +10,8 @@
# Hà Trần Thị Minh, 2024
# Martin Trigaux, 2024
# Võ Văn Khoa, 2024
# Thi Huong Nguyen, 2025
# Wil Odoo, 2025
# Thi Huong Nguyen, 2025
#
#, fuzzy
msgid ""
@@ -20,7 +20,7 @@ msgstr ""
"Report-Msgid-Bugs-To: \n"
"POT-Creation-Date: 2025-01-28 12:25+0000\n"
"PO-Revision-Date: 2024-10-08 06:34+0000\n"
"Last-Translator: Wil Odoo, 2025\n"
"Last-Translator: Thi Huong Nguyen, 2025\n"
"Language-Team: Vietnamese (https://app.transifex.com/odoo/teams/41243/vi/)\n"
"MIME-Version: 1.0\n"
"Content-Type: text/plain; charset=UTF-8\n"
@@ -792,6 +792,13 @@ msgid ""
":guilabel:`Show Message` replaces the form with a preconfigured message that"
" informs the customer someone should respond to them as soon as possible."
msgstr ""
":guilabel:`Khi thành công`: chọn cách trang web phản ứng sau khi khách hàng "
"gửi biểu mẫu thành công. :guilabel:`Nothing` giữ nguyên màn hình cho khách "
"hàng, đồng thời thêm thông báo xác nhận rằng biểu mẫu đã được gửi thành "
"công. :guilabel:`Redirect` chuyển hướng khách hàng đến một trang web mới, "
"dựa trên địa chỉ được cung cấp trong trường :guilabel:`URL` bên dưới. "
":guilabel:`Show Message` thay thế biểu mẫu bằng thông báo được cấu hình sẵn "
"thông báo cho khách hàng rằng sẽ có người phản hồi họ sớm nhất có thể."
#: ../../content/applications/sales/crm/acquire_leads/opportunities_form.rst:46
msgid ""
@@ -1833,6 +1840,16 @@ msgid ""
" Sales --> My Pipeline`. Either route reveals leads and opportunities on the"
" :guilabel:`Pipeline` page."
msgstr ""
"Làm giàu thủ công cho các khách hàng tiềm năng theo nhóm bằng cách sử dụng "
"chế độ xem *danh sách*. Trước tiên, điều hướng đến :menuselection:`CRM app "
"--> Leads` và nhấp vào nút chế độ xem danh sách (:guilabel:`☰ (ba dòng "
"ngang)` biểu tượng). Tiếp theo, đánh dấu vào hộp kiểm cho các khách hàng "
"tiềm năng cần được làm giàu thủ công. Cuối cùng, nhấp vào biểu tượng "
":guilabel:`⚙️ Action` và chọn :guilabel:`Enrich` từ menu thả xuống kết quả. "
"Bạn cũng có thể thực hiện việc này từ trang *My Pipeline*. Để thực hiện, chỉ"
" cần mở ứng dụng *CRM* hoặc điều hướng đến :menuselection:`CRM app --> Sales"
" --> My Pipeline`. Cả hai tuyến đường đều hiển thị các khách hàng tiềm năng "
"và cơ hội trên trang :guilabel:`Pipeline`."
#: ../../content/applications/sales/crm/optimize/lead_enrichment.rst:96
msgid ""
@@ -8035,6 +8052,14 @@ msgid ""
"allows you to reach the page in HTTPS and use the ePOS printer in Odoo as "
"long as the browser window stays open."
msgstr ""
"Để làm việc với Odoo, một số mẫu máy in có thể sử dụng mà không cần "
":doc:`IoT box </applications/general/iot/config/connect>` có thể yêu cầu "
":doc:`giao thức HTTPS <https>` để thiết lập kết nối an toàn giữa trình duyệt"
" và máy in. Tuy nhiên, việc cố gắng truy cập địa chỉ IP của máy in bằng "
"HTTPS sẽ dẫn đến trang cảnh báo trên hầu hết các trình duyệt web. Trong "
"trường hợp đó, bạn có thể tạm thời :ref:`buộc kết nối "
"<epos_ssc/instructions>`, cho phép bạn truy cập trang trong HTTPS và sử dụng"
" máy in ePOS trong Odoo miễn là cửa sổ trình duyệt vẫn mở."
#: ../../content/applications/sales/point_of_sale/configuration/epos_ssc.rst:15
msgid ""
@@ -8623,6 +8648,13 @@ msgid ""
":guilabel:`Orders` button to view a list of all orders placed during that "
"session."
msgstr ""
"Sau khi bạn đóng và đăng phiên POS, hãy truy cập báo cáo toàn diện để xem "
"lại tất cả các hoạt động của phiên, bao gồm cả người khởi tạo phiên và người"
" xử lý các đơn hàng cụ thể. Để truy cập báo cáo của phiên, hãy nhấp vào nút "
"dấu ba chấm dọc (:guilabel:`⋮`) trên thẻ POS và chọn :guilabel:`Sessions` từ"
" phần :guilabel:`View`. Sau đó, hãy chọn một phiên cụ thể để biết thông tin "
"chi tiết hơn và nhấp vào nút :guilabel:`Orders` để xem danh sách tất cả các "
"đơn hàng đã đặt trong phiên đó."
#: ../../content/applications/sales/point_of_sale/employee_login.rst:74
msgid ""
@@ -10260,6 +10292,14 @@ msgid ""
"corresponding fields in Odoo. Your terminal is ready to be configured in a "
"POS."
msgstr ""
"Nhấp vào :guilabel:`Kết nối Stripe`. Làm như vậy sẽ tự động chuyển hướng bạn"
" đến trang cấu hình. Điền tất cả thông tin để tạo tài khoản Stripe của bạn "
"và liên kết với Odoo. Sau khi hoàn tất biểu mẫu, bạn có thể lấy khóa API "
"(:guilabel:`Khóa có thể xuất bản` và :guilabel:`Khóa bí mật`) trên trang web"
" **Stripe**. Để thực hiện, hãy nhấp vào :guilabel:`Lấy khóa bí mật và khóa "
"có thể xuất bản`, nhấp vào khóa để sao chép chúng và dán chúng vào các "
"trường tương ứng trong Odoo. Thiết bị đầu cuối của bạn đã sẵn sàng để được "
"cấu hình trong POS."
#: ../../content/applications/sales/point_of_sale/payment_methods/terminals/stripe.rst-1
msgid "stripe connection form"
@@ -12587,6 +12627,13 @@ msgid ""
" bookable. Once done, click :guilabel:`Save & Close` or :guilabel:`Save & "
"New` to confirm."
msgstr ""
"Để tạo sàn và bàn từ phần phụ trợ, hãy vào :menuselection:`Điểm bán hàng -->"
" Cấu hình --> Sơ đồ mặt bằng`, và nhấp vào :guilabel:`Mới` để tạo một sàn. "
"Đặt tên cho sàn, chọn điểm bán hàng liên quan và nhấp vào :guilabel:`Thêm "
"một dòng` để tạo một bàn. Đặt tên cho bàn và chỉ định số lượng ghế. Bạn cũng"
" có thể liên kết bàn với một nguồn đặt lịch hẹn để có thể đặt bàn. Sau khi "
"hoàn tất, hãy nhấp vào :guilabel:`Lưu & Đóng` hoặc :guilabel:`Lưu & Mới` để "
"xác nhận."
#: ../../content/applications/sales/point_of_sale/restaurant/floors_tables.rst-1
msgid "window to create a table in the POS backend"
@@ -12637,6 +12684,14 @@ msgid ""
" duplicate an existing table, select it and click :guilabel:`COPY`. You can "
"also remove the table by clicking :guilabel:`DELETE`."
msgstr ""
"Sau khi tạo xong một sàn, hãy thêm một bảng bằng cách nhấp vào :guilabel:`+ "
"TABLE`. Để di chuyển, hãy chọn bảng đó và kéo thả theo ý muốn. Bạn cũng có "
"thể sửa đổi các thuộc tính của bảng đã chọn, chẳng hạn như số lượng ghế bằng"
" cách nhấp vào :guilabel:`SEATS`, hình dạng bảng bằng cách sử dụng "
":guilabel:`SHAPE`, màu bảng bằng cách sử dụng :guilabel:`FILL` hoặc tên bảng"
" bằng cách nhấp vào :guilabel:`RENAME`. Để sao chép một bảng hiện có, hãy "
"chọn bảng đó và nhấp vào :guilabel:`COPY`. Bạn cũng có thể xóa bảng bằng "
"cách nhấp vào :guilabel:`DELETE`."
#: ../../content/applications/sales/point_of_sale/restaurant/floors_tables.rst:68
msgid ""
@@ -14314,6 +14369,16 @@ msgid ""
" the carrier, along with the tracking reference, are displayed in the email "
"to the customer."
msgstr ""
"Nếu nhà vận chuyển đã chọn không được Odoo hỗ trợ, bạn vẫn có thể tạo một "
"nhà vận chuyển có cùng tên (ví dụ: tạo một nhà vận chuyển có tên là "
"`easyship`). Tên được sử dụng **không** phân biệt chữ hoa chữ thường, nhưng "
"hãy lưu ý tránh lỗi đánh máy. Nếu có lỗi đánh máy, Amazon sẽ **không** nhận "
"ra chúng. Tiếp theo, hãy tạo một nhà vận chuyển có tên là `Self Delivery` để"
" thông báo cho Amazon rằng người dùng sẽ thực hiện việc giao hàng. Ngay cả "
"với tuyến đường này, bạn vẫn **phải** nhập tham chiếu theo dõi. Hãy nhớ "
"rằng, khách hàng sẽ được thông báo qua email về việc giao hàng và nhà vận "
"chuyển, cùng với tham chiếu theo dõi, sẽ được hiển thị trong email gửi cho "
"khách hàng."
#: ../../content/applications/sales/sales/amazon_connector/manage.rst:82
msgid ""
@@ -14352,6 +14417,15 @@ msgid ""
"synchronize these orders, or click on :guilabel:`Recover Order` and enter "
"the relevant Amazon Order Reference."
msgstr ""
"Có thể xảy ra trường hợp Odoo nhận được thông báo từ Amazon nói rằng một số "
"thông tin giao hàng chưa được xử lý, nhưng không nêu rõ lô hàng nào bị ảnh "
"hưởng. Trong trường hợp đó, tất cả các lô hàng ở trạng thái không xác định "
"sẽ được xử lý như thể chúng không đồng bộ hóa được. Khi Odoo nhận được thông"
" báo từ Amazon nói rằng một lô hàng đã được xử lý, thẻ của lô hàng sẽ thay "
"đổi thành :guilabel: `Đã đồng bộ hóa với Amazon`. Để đẩy nhanh quá trình "
"này, trên tài khoản Amazon của bạn, hãy nhấp vào :guilabel: `Đồng bộ hóa đơn"
" hàng` để đồng bộ hóa thủ công các đơn hàng này hoặc nhấp vào :guilabel: "
"`Khôi phục đơn hàng` và nhập Tham chiếu đơn hàng Amazon có liên quan."
#: ../../content/applications/sales/sales/amazon_connector/manage.rst:106
msgid "Follow deliveries in FBA"
@@ -17595,6 +17669,14 @@ msgid ""
"different pricelists, but the *same* loyalty programs. If this field is left"
" blank, the program applies to everyone, regardless of pricelist."
msgstr ""
":guilabel:`Bảng giá`: Nếu muốn, hãy chọn một bảng giá từ menu thả xuống để "
"áp dụng chương trình khách hàng thân thiết này cho một bảng giá cụ thể (và "
"khách hàng được đính kèm vào bảng giá). Có thể chọn nhiều hơn một bảng giá "
"trong trường này. Khi một chương trình khách hàng thân thiết duy nhất được "
"liên kết với nhiều bảng giá, điều này giúp các phân khúc khách hàng khác "
"nhau có thể có các bảng giá khác nhau, nhưng *cùng* các chương trình khách "
"hàng thân thiết. Nếu trường này để trống, chương trình sẽ áp dụng cho tất cả"
" mọi người, bất kể bảng giá nào."
#: ../../content/applications/sales/sales/products_prices/loyalty_discount.rst:57
msgid ""
+26 -2
View File
@@ -5,8 +5,8 @@
#
# Translators:
# Tiffany Chang, 2024
# Thi Huong Nguyen, 2025
# Wil Odoo, 2025
# Thi Huong Nguyen, 2025
#
#, fuzzy
msgid ""
@@ -15,7 +15,7 @@ msgstr ""
"Report-Msgid-Bugs-To: \n"
"POT-Creation-Date: 2025-01-28 12:25+0000\n"
"PO-Revision-Date: 2024-10-08 06:34+0000\n"
"Last-Translator: Wil Odoo, 2025\n"
"Last-Translator: Thi Huong Nguyen, 2025\n"
"Language-Team: Vietnamese (https://app.transifex.com/odoo/teams/41243/vi/)\n"
"MIME-Version: 1.0\n"
"Content-Type: text/plain; charset=UTF-8\n"
@@ -690,6 +690,14 @@ msgid ""
":ref:`Merge <data_cleaning/merge-records>` to combine the tickets, or "
":guilabel:`DISCARD`."
msgstr ""
"Để hợp nhất hai hoặc nhiều ticket, hãy điều hướng đến :menuselection:`Ứng "
"dụng Helpdesk --> Tickets --> All Tickets`. Xác định các ticket cần hợp nhất"
" và tích vào hộp kiểm ở góc xa bên trái của mỗi ticket để chọn chúng. Sau "
"đó, nhấp vào biểu tượng :icon:`fa-cog` :guilabel:`Hành động` và chọn "
":guilabel:`Hợp nhất` từ menu thả xuống. Làm như vậy sẽ mở một trang mới, "
"trong đó các ticket đã chọn được liệt kê với xếp hạng :guilabel:`Similarity`"
" của chúng. Từ đây, nhấp vào :ref:`Hợp nhất <data_cleaning/merge-records>` "
"để hợp nhất các ticket hoặc :guilabel:`DISCARD`."
#: ../../content/applications/services/helpdesk.rst:143
msgid "Convert tickets to opportunities"
@@ -3985,6 +3993,14 @@ msgid ""
"in this field, this policy only applies to tickets marked as `Low Priority`,"
" meaning those with zero :icon:`fa-star-o` :guilabel:`(star)` icons."
msgstr ""
":guilabel:`Priority`: Mức độ ưu tiên cho một ticket được xác định bằng cách "
"chọn một, hai hoặc ba biểu tượng :icon:`fa-star-o` :guilabel:`(star)`, biểu "
"thị mức độ ưu tiên trên thẻ Kanban hoặc trên chính ticket. |SLA| **chỉ** "
"được áp dụng sau khi mức độ ưu tiên đã được cập nhật trên ticket để khớp với"
" tiêu chí |SLA|. Nếu không có lựa chọn nào được thực hiện trong trường này, "
"chính sách này chỉ áp dụng cho các ticket được đánh dấu là `Low Priority`, "
"nghĩa là các ticket không có biểu tượng :icon:`fa-star-o` "
":guilabel:`(star)`."
#: ../../content/applications/services/helpdesk/overview/sla.rst:54
msgid ""
@@ -5121,6 +5137,14 @@ msgid ""
"As such, it is a crucial tool for effective project management and ensuring "
"that your project stays on track."
msgstr ""
"Bảng điều khiển dự án cho phép bạn có được cái nhìn tổng quan toàn diện về "
"trạng thái của dự án. Nó hiển thị thông tin như tổng số nhiệm vụ, bảng chấm "
"công và giờ đã lên kế hoạch liên quan đến dự án, cũng như thông tin chi tiết"
" về các mốc quan trọng của dự án, chi phí và doanh thu của dự án. Trong bảng"
" điều khiển dự án, bạn có thể tạo :guilabel:`Cập nhật dự án`, cho phép bạn "
"chụp nhanh trạng thái của dự án tại một thời điểm nhất định. Do đó, đây là "
"một công cụ quan trọng để quản lý dự án hiệu quả và đảm bảo dự án của bạn đi"
" đúng hướng."
#: ../../content/applications/services/project/project_dashboard.rst:13
msgid "Using the project dashboard"
+22
View File
@@ -661,6 +661,14 @@ msgid ""
":guilabel:`Priority is set to` to `High` and define the :guilabel:`Update "
"Record` action as follows:"
msgstr ""
"Ngoài ra, bạn cũng có thể thiết lập trường của bản ghi động bằng mã Python. "
"Để thực hiện, hãy chọn :guilabel:`Compute` thay vì :guilabel:`Update`, sau "
"đó nhập mã sẽ được sử dụng để tính giá trị của trường. Ví dụ, nếu bạn muốn "
"quy tắc tự động tính toán trường :ref:`datetime <studio/fields/simple-"
"fields/date-time>` tùy chỉnh khi mức độ ưu tiên của tác vụ được đặt thành "
"`High` (bằng cách đánh dấu sao cho tác vụ), bạn có thể xác định trình kích "
"hoạt :guilabel:`Priority is set to` thành `High` và xác định hành động "
":guilabel:`Update Record` như sau:"
#: ../../content/applications/studio/automated_actions.rst:0
msgid "Compute a custom datetime field using a Python expression"
@@ -1659,6 +1667,13 @@ msgid ""
"Furthermore, these features interact together in some cases to increase "
"their usefulness."
msgstr ""
"Khi bạn tạo một mô hình hoặc ứng dụng mới bằng Studio, bạn có thể chọn thêm "
"tối đa 14 tính năng để tăng tốc quá trình tạo. Các tính năng này kết hợp các"
" trường, thiết lập mặc định và chế độ xem thường được sử dụng cùng nhau để "
"cung cấp một số chức năng chuẩn. Hầu hết các tính năng này có thể được thêm "
"vào sau, nhưng việc thêm chúng ngay từ đầu giúp quá trình tạo mô hình dễ "
"dàng hơn nhiều. Hơn nữa, các tính năng này tương tác với nhau trong một số "
"trường hợp để tăng tính hữu ích của chúng."
#: ../../content/applications/studio/models_modules_apps.rst:28
msgid ""
@@ -2631,6 +2646,13 @@ msgid ""
"corresponding XPath, which defines the modified part of the view, are "
"automatically generated."
msgstr ""
"Nếu bạn đang chỉnh sửa chế độ xem bằng trình soạn thảo XML, hãy tránh thực "
"hiện thay đổi trực tiếp đối với chế độ xem chuẩn và chế độ xem kế thừa, vì "
"những thay đổi này sẽ được đặt lại và mất trong quá trình cập nhật hoặc nâng"
" cấp mô-đun. Luôn đảm bảo rằng bạn chọn đúng chế độ xem kế thừa Studio: Khi "
"bạn sửa đổi chế độ xem trong Studio bằng cách kéo và thả một trường mới, ví "
"dụ, chế độ xem kế thừa Studio cụ thể và XPath tương ứng của nó, định nghĩa "
"phần đã sửa đổi của chế độ xem, sẽ tự động được tạo."
#: ../../content/applications/studio/views.rst:30
msgid "General views"
+72 -2
View File
@@ -8,8 +8,8 @@
# Tâm Doãn Bắc, 2024
# Võ Văn Khoa, 2024
# Martin Trigaux, 2024
# Thi Huong Nguyen, 2025
# Wil Odoo, 2025
# Thi Huong Nguyen, 2025
#
#, fuzzy
msgid ""
@@ -18,7 +18,7 @@ msgstr ""
"Report-Msgid-Bugs-To: \n"
"POT-Creation-Date: 2025-01-28 12:25+0000\n"
"PO-Revision-Date: 2024-10-08 06:34+0000\n"
"Last-Translator: Wil Odoo, 2025\n"
"Last-Translator: Thi Huong Nguyen, 2025\n"
"Language-Team: Vietnamese (https://app.transifex.com/odoo/teams/41243/vi/)\n"
"MIME-Version: 1.0\n"
"Content-Type: text/plain; charset=UTF-8\n"
@@ -1399,6 +1399,13 @@ msgid ""
"can set the **time-lapse** after which the email is sent and customize the "
"**email template** used."
msgstr ""
"**Giỏ hàng bị bỏ rơi** đại diện cho đơn hàng mà khách hàng **chưa hoàn tất**"
" quy trình xác nhận thanh toán. Đối với những đơn hàng này, có thể tự động "
"gửi **lời nhắc qua email** cho khách hàng. Để bật tính năng đó, hãy vào "
":menuselection:`Website --> Configuration --> Settings` và trong phần "
":guilabel:`Email & Marketing`, hãy bật :guilabel:`Tự động gửi email thanh "
"toán bị bỏ rơi`. Sau khi bật, bạn có thể đặt **khoảng thời gian** sau đó "
"email được gửi và tùy chỉnh **mẫu email** được sử dụng."
#: ../../content/applications/websites/ecommerce/ecommerce_management/order_handling.rst:55
msgid ""
@@ -2488,6 +2495,14 @@ msgid ""
"products in :menuselection:`Website --> eCommerce --> Products` and drag-"
"and-dropping the products within the list."
msgstr ""
"Ngoài ra, bạn có thể **chỉnh sửa thủ công** thứ tự sản phẩm trong danh mục "
"bằng cách vào **trang cửa hàng chính** và nhấp vào sản phẩm. Trong phần "
":guilabel:`Sản phẩm` của phần :guilabel:`Tùy chỉnh`, bạn có thể sắp xếp lại "
"thứ tự bằng cách nhấp vào các mũi tên. `<<` `>>` di chuyển sản phẩm sang "
"**cực** phải hoặc trái, và `<` `>` di chuyển sản phẩm theo **một** hàng sang"
" phải hoặc trái. Bạn cũng có thể thay đổi thứ tự sản phẩm trong danh mục "
"trong :menuselection:`Website --> eCommerce --> Products` và kéo thả các sản"
" phẩm trong danh sách."
#: ../../content/applications/websites/ecommerce/products/catalog.rst-1
msgid "Product rearrangement in the catalog"
@@ -2905,6 +2920,13 @@ msgid ""
"configured per website. If no custom pricelists are added, Odoo defaults to "
"the **Public Pricelist** for all websites."
msgstr ""
"Bảng giá là công cụ chính để quản lý giá trên eCommerce của bạn. Chúng cho "
"phép bạn xác định giá cụ thể cho từng trang web - khác với giá trên mẫu sản "
"phẩm - dựa trên **nhóm quốc gia**, **tiền tệ**, **số lượng tối thiểu**, "
"**thời gian** hoặc **biến thể**. Bạn có thể tạo nhiều bảng giá tùy theo nhu "
"cầu, nhưng bắt buộc phải có ít nhất một bảng giá được cấu hình cho mỗi trang"
" web. Nếu không thêm bảng giá tùy chỉnh nào, Odoo sẽ mặc định sử dụng **Bảng"
" giá công khai** cho tất cả các trang web."
#: ../../content/applications/websites/ecommerce/products/price_management.rst:93
#: ../../content/applications/websites/ecommerce/products/price_management.rst:121
@@ -3381,6 +3403,15 @@ msgid ""
"field to display additional information when the answer is chosen by the "
"participant."
msgstr ""
"Phần :guilabel:`Điểm thưởng` cho phép bạn đưa ra một số điểm nghiệp chướng "
"cụ thể tùy thuộc vào số lần thử cần thiết để trả lời đúng câu hỏi. Sau đó, "
"tạo câu hỏi và các câu trả lời có thể bằng cách nhấp vào :guilabel:`Thêm một"
" dòng`. Một cửa sổ mới sẽ bật lên, thêm câu hỏi bằng cách điền vào "
":guilabel:`Tên câu hỏi` và thêm nhiều câu trả lời bằng cách nhấp vào "
":guilabel:`Thêm một dòng`. Đánh dấu vào :guilabel:`Câu trả lời đúng` để đánh"
" dấu một hoặc nhiều câu trả lời là đúng. Bạn cũng có thể điền vào trường "
":guilabel:`Bình luận` để hiển thị thông tin bổ sung khi người tham gia chọn "
"câu trả lời."
#: ../../content/applications/websites/elearning.rst:237
msgid "Content Tags"
@@ -5552,6 +5583,13 @@ msgid ""
"white. Click the checkbox a second time to activate the :guilabel:`Is "
"Published` box. The webpage is now published."
msgstr ""
"Để xuất bản trang web `livechat`, hãy quay lại danh sách các trang web bằng "
"cách điều hướng đến :menuselection:`Site --> Content --> Pages`. Nhấp vào "
"hộp kiểm bên trái `livechat` trong danh sách các trang để chọn trang và tô "
"sáng dòng. Sau đó, nhấp vào hộp kiểm bên dưới cột có nhãn :guilabel:`Is "
"Published`. Trường có hộp kiểm được tô sáng màu trắng. Nhấp vào hộp kiểm lần"
" thứ hai để kích hoạt hộp :guilabel:`Is Published`. Trang web hiện đã được "
"xuất bản."
#: ../../content/applications/websites/livechat/ratings.rst-1
msgid ""
@@ -6515,6 +6553,15 @@ msgid ""
"address should be the full Odoo database :abbr:`URL (Uniform Resource "
"Locator)`."
msgstr ""
"Trên bảng điều khiển KeyCDN, hãy bắt đầu bằng cách điều hướng đến mục menu "
":menuselection:`Zones` ở bên trái. Trên biểu mẫu, hãy cung cấp giá trị cho "
":guilabel:`Zone Name`, giá trị này sẽ xuất hiện như một phần của :abbr:`CDN "
"(Mạng phân phối nội dung)`'s :abbr:`URL (Uniform Resource Locator)`. Sau đó,"
" đặt :guilabel:`Zone Status` thành :guilabel:`active` để kích hoạt vùng. Đối"
" với :guilabel:`Zone Type`, hãy đặt giá trị thành :guilabel:`Pull`, và cuối "
"cùng, bên dưới :guilabel:`Pull Settings`, hãy nhập :guilabel:`Origin URL`— "
"địa chỉ này phải là cơ sở dữ liệu Odoo đầy đủ :abbr:`URL (Uniform Resource "
"Locator)`."
#: ../../content/applications/websites/website/configuration/cdn.rst:28
msgid ""
@@ -7773,6 +7820,15 @@ msgid ""
"the :guilabel:`Sales` tab. For forums, go to :menuselection:`Configuration "
"--> Forums`, then select the forum."
msgstr ""
"Theo mặc định, các trang, sản phẩm, sự kiện, v.v. được tạo từ giao diện "
"người dùng (sử dụng nút :guilabel: `+New`) chỉ khả dụng trên trang web mà nó"
" được tạo. Tuy nhiên, các bản ghi được tạo từ giao diện người dùng sẽ khả "
"dụng trên tất cả các trang web theo mặc định. Tính khả dụng của nội dung có "
"thể được thay đổi trong giao diện người dùng, trong trường :guilabel: "
"`Website`. Ví dụ, đối với sản phẩm, hãy vào :menuselection: `Thương mại điện"
" tử --> Sản phẩm`, sau đó chọn sản phẩm và vào tab :guilabel: `Bán hàng`. "
"Đối với diễn đàn, hãy vào :menuselection: `Cấu hình --> Diễn đàn`, sau đó "
"chọn diễn đàn."
#: ../../content/applications/websites/website/configuration/multi_website.rst-1
msgid "Website field in Forum form"
@@ -8900,6 +8956,13 @@ msgid ""
"open it in a new window. Alternatively, you can set up a :ref:`redirection "
"<website/URL-redirection>` for the deleted page."
msgstr ""
"Một cửa sổ bật lên sẽ xuất hiện trên màn hình với tất cả các liên kết tham "
"chiếu đến trang bạn muốn xóa, được sắp xếp theo danh mục. Để đảm bảo khách "
"truy cập trang web không truy cập vào trang lỗi 404, bạn phải cập nhật tất "
"cả các liên kết trên trang web của mình tham chiếu đến trang đó. Để thực "
"hiện việc này, hãy mở rộng một danh mục, sau đó nhấp vào liên kết để mở liên"
" kết đó trong một cửa sổ mới. Ngoài ra, bạn có thể thiết lập "
":ref:`redirection <website/URL-redirection>` cho trang đã xóa."
#: ../../content/applications/websites/website/pages.rst:134
msgid ""
@@ -9139,6 +9202,13 @@ msgid ""
"than regular drop-down menus, for example, through layout, typography, and "
"icons."
msgstr ""
"Mega menu tương tự như drop-down menu, nhưng thay vì danh sách đơn giản các "
"sub-menu, chúng hiển thị một bảng chia thành các nhóm tùy chọn điều hướng. "
"Điều này làm cho chúng phù hợp với các trang web có lượng nội dung lớn, vì "
"chúng có thể giúp đưa tất cả các trang web của bạn vào menu trong khi vẫn "
"làm cho tất cả các mục menu hiển thị cùng một lúc. Mega menu cũng có thể "
"được cấu trúc trực quan hơn so với drop-down menu thông thường, ví dụ, thông"
" qua bố cục, kiểu chữ và biểu tượng."
#: ../../content/applications/websites/website/pages/menus.rst-1
msgid "Mega menu in the navigation bar."