[I18N] Update translation terms from Transifex
This commit is contained in:
@@ -461,6 +461,8 @@ msgid ""
|
||||
"**Chrome**: open Chrome's menu (:guilabel:`⋮`), select :guilabel:`Install "
|
||||
"app`, and tap :guilabel:`Install`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Chrome**: mở menu Chrome (:guilabel:`⋮`), chọn :guilabel:`Cài đặt ứng "
|
||||
"dụng`, và nhấp :guilabel:`Cài đặt`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/mobile.rst:31
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -468,12 +470,16 @@ msgid ""
|
||||
":guilabel:`Install`, and either touch and hold the Odoo icon or tap "
|
||||
":guilabel:`Add automatically`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Firefox**: mở menu Firefox (:guilabel:`⋮`), chọn :guilabel:`Cài đặt`, rồi "
|
||||
"chạm và giữ biểu tượng Odoo hoặc nhấp :guilabel:`Thêm tự động`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/mobile.rst:34
|
||||
msgid ""
|
||||
"The PWA can also be installed with **Samsung Internet**, **Edge**, and "
|
||||
"**Opera**."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"PWA cũng có thể được cài đặt với **Samsung Internet**, **Edge** và "
|
||||
"**Opera**."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/mobile.rst:36
|
||||
msgid "iOS"
|
||||
@@ -485,12 +491,17 @@ msgid ""
|
||||
"pointing upwards icon, select :guilabel:`Add to Home Screen`, edit the PWA "
|
||||
"details if desired, and tap :guilabel:`Add`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Safari**: mở menu **Chia sẻ** bằng cách chạm vào biểu tượng hình vuông có "
|
||||
"mũi tên hướng lên trên, chọn :guilabel:`Thêm vào Màn hình chính`, chỉnh sửa "
|
||||
"thông tin PWA nếu muốn và chạm :guilabel:`Thêm`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/mobile.rst:42
|
||||
msgid ""
|
||||
"On iOS 16.4 and above, the PWA can also be installed with **Chrome**, "
|
||||
"**Firefox**, and **Edge**."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Đối với iOS 16.4 trở lên, bạn cũng có thể cài đặt PWA bằng **Chrome**, "
|
||||
"**Firefox** và **Edge**."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/mobile.rst:45
|
||||
msgid "Desktop"
|
||||
@@ -501,12 +512,16 @@ msgid ""
|
||||
"**Chrome** and **Edge**: click the installation icon at the right of the "
|
||||
"address bar and click :guilabel:`Install`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Chrome** và **Edge**: nhấn vào biểu tượng cài đặt ở bên phải thanh địa chỉ"
|
||||
" rồi nhấn :guilabel:`Cài đặt`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/mobile.rst:51
|
||||
msgid ""
|
||||
"`Google Chrome Help: Use progressive web apps "
|
||||
"<https://support.google.com/chrome/answer/9658361>`_"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"`Google Chrome Trợ giúp: Sử dụng ứng dụng web "
|
||||
"<https://support.google.com/chrome/answer/9658361>`_"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/mobile.rst:53
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -514,6 +529,9 @@ msgid ""
|
||||
"<https://developer.mozilla.org/en-"
|
||||
"US/docs/Web/Progressive_web_apps/Guides/Installing>`_"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"`Tài liệu MDN Web: Gài đặt và gỡ cài đặt ứng dụng web "
|
||||
"<https://developer.mozilla.org/en-"
|
||||
"US/docs/Web/Progressive_web_apps/Guides/Installing>`_"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/mobile.rst:55
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -521,6 +539,9 @@ msgid ""
|
||||
"<https://support.microsoft.com/en-us/topic/install-manage-or-uninstall-apps-"
|
||||
"in-microsoft-edge-0c156575-a94a-45e4-a54f-3a84846f6113>`_"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"`Hỗ trợ của Microsoft: Cài đặt, quản lý hoặc gỡ cài đặt ứng dụng trong "
|
||||
"Microsoft Edge<https://support.microsoft.com/en-us/topic/install-manage-or-"
|
||||
"uninstall-apps-in-microsoft-edge-0c156575-a94a-45e4-a54f-3a84846f6113>`_"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/mobile.rst:58
|
||||
msgid "Store apps"
|
||||
@@ -532,18 +553,25 @@ msgid ""
|
||||
"<https://play.google.com/store/apps/details?id=com.odoo.mobile>`_ and `Apple"
|
||||
" App Store <https://apps.apple.com/app/odoo/id1272543640>`_."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Các ứng dụng di động Odoo có sẵn để tải xuống trên `Google Play Store "
|
||||
"<https://play.google.com/store/apps/details?id=com.odoo.mobile>`_ và `Apple "
|
||||
"App Store <https://apps.apple.com/app/odoo/id1272543640>`_."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/mobile.rst:65
|
||||
msgid ""
|
||||
"The iOS app cannot be updated and will be deprecated at some point in the "
|
||||
"future."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Ứng dụng iOS không thể cập nhật được và sẽ bị ngừng hỗ trợ vào một thời điểm"
|
||||
" nào đó trong tương lai."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/mobile.rst:67
|
||||
msgid ""
|
||||
"While the store apps support multi-accounts, they are not compatible with "
|
||||
"SS0 authentication."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Mặc dù các ứng dụng trong cửa hàng hỗ trợ nhiều tài khoản nhưng chúng không "
|
||||
"tương thích với xác thực SS0."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/neutralized_database.rst:3
|
||||
msgid "Neutralized database"
|
||||
@@ -557,10 +585,17 @@ msgid ""
|
||||
"data (e.g., sending emails to customers). Live access is removed and turned "
|
||||
"into a testing environment."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Cơ sở dữ liệu bị vô hiệu hoá một phần là cơ sở dữ liệu không dùng cho "
|
||||
"production và chứa một số tham số bị vô hiệu hóa. Điều này cho phép bạn thực"
|
||||
" hiện các kiểm thử mà không lo khởi chạy các quy trình tự động nhất định có "
|
||||
"thể ảnh hưởng đến dữ liệu production (ví dụ: gửi email cho khách hàng). "
|
||||
"Quyền truy cập trực tiếp bị xóa và chuyển thành môi trường kiểm thử."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/neutralized_database.rst:11
|
||||
msgid "**Any testing database created is a neutralized database:**"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Mọi cơ sở dữ liệu kiểm thử được tạo ra đều là cơ sở dữ liệu bị vô hiệu hóa"
|
||||
" một phần:**"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/neutralized_database.rst:13
|
||||
msgid "testing backup databases"
|
||||
@@ -572,13 +607,15 @@ msgstr "bản sao cơ sở dữ liệu"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/neutralized_database.rst:15
|
||||
msgid "for Odoo.sh: staging and development databases"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "đối với Odoo.sh: cơ sở dữ liệu staging và phát triển"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/neutralized_database.rst:18
|
||||
msgid ""
|
||||
"A database can also be neutralized when upgrading, as it is vital to do some"
|
||||
" tests before switching to a new version."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Cơ sở dữ liệu cũng có thể bị vô hiệu hóa một phần khi nâng cấp, vì việc kiểm"
|
||||
" thử trước khi chuyển sang phiên bản mới là điều quan trọng."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/neutralized_database.rst:22
|
||||
msgid "Deactivated features"
|
||||
@@ -586,13 +623,15 @@ msgstr "Tính năng bị vô hiệu hoá"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/neutralized_database.rst:24
|
||||
msgid "Here is a non-exhaustive list of the deactivated features:"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Sau đây là danh sách chưa đầy đủ gồm các tính năng bị vô hiệu hóa:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/neutralized_database.rst:26
|
||||
msgid ""
|
||||
"all planned actions (e.g., automatic invoicing of subscriptions, mass "
|
||||
"mailing, etc.)"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"tất cả tác vụ đã lên kế hoạch (VD: tự động lập hóa đơn đăng ký, gửi thư hàng"
|
||||
" loạt,...)"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/neutralized_database.rst:27
|
||||
msgid "outgoing emails"
|
||||
@@ -617,12 +656,16 @@ msgstr "token :abbr:`IAP (Mua hàng trong ứng dụng)`"
|
||||
#: ../../content/administration/neutralized_database.rst:32
|
||||
msgid "website visibility (prevent search engines from indexing your site)"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"chế độ hiển thị của trang web (ngăn chặn các công cụ tìm kiếm lập chỉ mục "
|
||||
"trang web của bạn)"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/neutralized_database.rst:35
|
||||
msgid ""
|
||||
"**A red banner at the top of the screen is displayed on the neutralized "
|
||||
"database so that it can be seen immediately.**"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Một banner màu đỏ sẽ hiển thị trên đầu màn hình cơ sở dữ liệu bị vô hiệu "
|
||||
"hóa một phần để bạn có thể nhìn thấy ngay lập tức.**"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_accounts.rst:3
|
||||
msgid "Odoo.com accounts"
|
||||
@@ -634,6 +677,9 @@ msgid ""
|
||||
"following processes describe how to delete an Odoo.com account, and how to "
|
||||
"change the password on an Odoo.com account."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tài liệu này được viết riêng cho các chỉnh sửa được thực hiện trên tài khoản"
|
||||
" Odoo.com. Các quy trình sau đây mô tả cách xóa tài khoản Odoo.com và cách "
|
||||
"thay đổi mật khẩu trên tài khoản Odoo.com."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_accounts.rst:9
|
||||
msgid "Delete Odoo.com account"
|
||||
@@ -646,6 +692,10 @@ msgid ""
|
||||
"down menu. From the drop-down menu, select :guilabel:`My Odoo.com account`, "
|
||||
"which reveals the user portal."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để xóa tài khoản Odoo.com, hãy bắt đầu bằng cách nhấp vào biểu tượng hồ sơ ở"
|
||||
" góc trên bên phải (được biểu thị bằng tên người dùng và biểu tượng) để hiển"
|
||||
" thị menu thả xuống. Từ menu thả xuống, chọn :guilabel:`Tài khoản Odoo.com "
|
||||
"của tôi` để truy cập cổng thông tin người dùng."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_accounts.rst:15
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -654,24 +704,34 @@ msgid ""
|
||||
"It can also be accessed by going to `https://www.odoo.com/my/home "
|
||||
"<https://www.odoo.com/my/home>`_."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Từ cổng thông tin người dùng, bạn có thể truy cập tùy chọn xóa bằng cách vào"
|
||||
" :menuselection:`Tài khoản của tôi --> Chỉnh sửa cài đặt bảo mật --> Xoá tài"
|
||||
" khoản`. Bạn cũng có thể truy cập bằng cách vào "
|
||||
"`https://www.odoo.com/my/home <https://www.odoo.com/my/home>`_."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_accounts.rst:20
|
||||
msgid ""
|
||||
"Deleting an Odoo account is irreversible. Be careful performing this action,"
|
||||
" as the Odoo.com account is **not** retrievable once deleted."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Bạn không thể hoàn tác việc xóa tài khoản Odoo. Hãy cẩn thận khi thực hiện "
|
||||
"hành động này, vì **không** thể khôi phục được tài khoản Odoo.com sau khi đã"
|
||||
" xóa."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_accounts.rst:23
|
||||
msgid ""
|
||||
"Upon clicking the :guilabel:`Delete Account` button, a pop-up window "
|
||||
"appears, requesting confirmation for the account deletion."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Khi nhấp vào nút :guilabel:`Xóa tài khoản`, một cửa sổ bật lên sẽ xuất hiện "
|
||||
"để yêu cầu xác nhận việc xóa tài khoản."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_accounts.rst-1
|
||||
msgid ""
|
||||
"Clicking on the Delete Account button will populate a window verifying the "
|
||||
"change."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Việc nhấp vào nút Xóa tài khoản sẽ hiển thị cửa sổ xác minh này thay đổi."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_accounts.rst:30
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -679,6 +739,9 @@ msgid ""
|
||||
":guilabel:`Login` for the account being deleted. Then, click the "
|
||||
":guilabel:`Delete Account` button to confirm the deletion."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để xác nhận xóa tài khoản, hãy nhập :guilabel:`Mật khẩu` và :guilabel:`Thông"
|
||||
" tin đăng nhập` của tài khoản đang bị xóa. Sau đó, nhấp vào nút "
|
||||
":guilabel:`Xóa tài khoản` để xác nhận."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_accounts.rst:36
|
||||
msgid "Odoo.com account password change"
|
||||
@@ -692,6 +755,11 @@ msgid ""
|
||||
"next to the profile icon. Then, select :guilabel:`My Account`, and a portal "
|
||||
"dashboard appears."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để thay đổi mật khẩu tài khoản Odoo.com, trước tiên hãy đăng nhập vào tài "
|
||||
"khoản người dùng Odoo.com từ trang đăng nhập Odoo.com. Sau khi đăng nhập, đi"
|
||||
" đến góc trên bên phải màn hình và nhấp vào biểu tượng :guilabel:`▼ (mũi tên"
|
||||
" hướng xuống)` cạnh biểu tượng hồ sơ. Sau đó, chọn :guilabel:`Tài khoản của "
|
||||
"tôi` và trang chủ cổng thông tin sẽ xuất hiện."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_accounts.rst:43
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -701,18 +769,27 @@ msgid ""
|
||||
":guilabel:`New Password`, and verify the new password. Lastly, click on "
|
||||
":guilabel:`Change Password` to complete the password change."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để thay đổi mật khẩu Odoo.com, nhấp vào liên kết :guilabel:`Chỉnh sửa cài "
|
||||
"đặt bảo mật`, dưới phần :menuselection:`Bảo mật tài khoản`. Tiếp theo, thực "
|
||||
"hiện các thay đổi cần thiết bằng cách nhập :guilabel:`Mật khẩu` hiện tại, "
|
||||
":guilabel:`Mật khẩu mới` và xác minh mật khẩu mới. Cuối cùng, nhấp vào "
|
||||
":guilabel:`Thay đổi mật khẩu` để hoàn tất việc thay đổi mật khẩu."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_accounts.rst:49
|
||||
msgid ""
|
||||
"If a customer would like to change the login, contact Odoo support `here "
|
||||
"<https://www.odoo.com/help>`_."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu khách hàng muốn thay đổi thông tin đăng nhập, hãy liên hệ với bộ phận hỗ"
|
||||
" trợ của Odoo `tại đây <https://www.odoo.com/help>`_."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_accounts.rst:53
|
||||
msgid ""
|
||||
"Passwords for Odoo.com users and portal users remain separate, even if the "
|
||||
"same email address is used."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Mật khẩu dùng cho người dùng Odoo.com và người dùng cổng thông tin vẫn khác "
|
||||
"nhau, ngay cả khi sử dụng cùng một địa chỉ email."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_accounts.rst:57
|
||||
msgid "Add two-factor authentication"
|
||||
@@ -726,6 +803,11 @@ msgid ""
|
||||
":guilabel:`profile icon`. Then, select :guilabel:`My Account`, and a portal "
|
||||
"dashboard appears."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để thêm xác thực hai yếu tố, hãy đăng nhập vào tài khoản người dùng Odoo.com"
|
||||
" từ trang đăng nhập Odoo.com. Sau khi đăng nhập, đi đến góc trên bên phải "
|
||||
"màn hình và nhấp vào biểu tượng :guilabel:`▼ (mũi tên hướng xuống)` cạnh "
|
||||
":guilabel:`biểu tượng hồ sơ`. Sau đó, chọn :guilabel:`Tài khoản của tôi` và "
|
||||
"trang chủ cổng thông tin sẽ xuất hiện."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_accounts.rst:64
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -733,6 +815,9 @@ msgid ""
|
||||
"Odoo.com access, click on the :guilabel:`Edit Security Settings` link below "
|
||||
"the :menuselection:`Account Security` section."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu người dùng muốn bật xác thực hai yếu tố (2FA) khi truy cập Odoo.com, "
|
||||
"nhấp vào liên kết :guilabel:`Chỉnh sửa cài đặt bảo mật` dưới phần "
|
||||
":menuselection:`Bảo mật tài khoản`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_accounts.rst:67
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -744,17 +829,27 @@ msgid ""
|
||||
"etc.), by scanning the :guilabel:`QR code` or entering a "
|
||||
":guilabel:`Verification Code`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nhấp vào :guilabel:`Bật xác thực hai yếu tố` để bật :abbr:`2FA (xác thực hai"
|
||||
" yếu tố)`. Sau đó, xác nhận mật khẩu hiện tại trong trường :guilabel:`Mật "
|
||||
"khẩu`. Tiếp theo, nhấp vào :guilabel:`Xác nhận mật khẩu`. Sau đó, kích hoạt "
|
||||
":abbr:`2FA (xác thực hai yếu tố)` trong ứng dụng :abbr:`2FA (xác thực hai "
|
||||
"yếu tố)` (Google Authenticator, Authy,...), bằng cách quét :guilabel:`mã QR`"
|
||||
" hoặc nhập :guilabel:`Mã xác minh`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_accounts.rst:73
|
||||
msgid ""
|
||||
"Finally, click on :guilabel:`Enable two-factor authentication` to complete "
|
||||
"the setup."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Cuối cùng, nhấp vào :guilabel:`Bật xác thực hai yếu tố` để hoàn tất thiết "
|
||||
"lập."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_accounts.rst:76
|
||||
msgid ""
|
||||
"Under :guilabel:`My Account` Odoo.com users can also access the following:"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Trong :guilabel:`Tài khoản của tôi`, người dùng Odoo.com cũng có thể truy "
|
||||
"cập các phần sau:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_accounts.rst:78
|
||||
msgid ":guilabel:`My Partner dashboard`"
|
||||
@@ -1106,12 +1201,16 @@ msgid ""
|
||||
"Each build is isolated within its own container (Linux namespaced "
|
||||
"container)."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Mỗi bản dựng được cô lập trong container riêng (container có namespace "
|
||||
"Linux)."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:11
|
||||
msgid ""
|
||||
"The base is an Ubuntu system, where all of Odoo's required dependencies, as "
|
||||
"well as common useful packages, are installed."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Cơ sở là hệ thống Ubuntu, nơi tất cả các phần phụ thuộc cần thiết của Odoo, "
|
||||
"cũng như các gói hữu ích và phổ biến, được cài đặt."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:14
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -1132,10 +1231,13 @@ msgid ""
|
||||
"containing Odoo modules: Not in the module folder itself, but in their "
|
||||
"parent folder."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Các tệp :file:`requirements.txt` của phân hệ phụ cũng được tính. Nền tảng "
|
||||
"tìm kiếm tệp :file:`requirements.txt` trong mỗi thư mục chứa các phân hệ "
|
||||
"Odoo: Không phải trong thư mục phân hệ mà trong thư mục chính của chúng."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:27
|
||||
msgid "Directory structure"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Cấu trúc thư mục"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:29
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -1144,26 +1246,35 @@ msgid ""
|
||||
"<https://help.ubuntu.com/community/LinuxFilesystemTreeOverview#Main_directories>`_"
|
||||
" explains the main directories."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Vì các container dựa trên Ubuntu nên cấu trúc thư mục của chúng tuân theo "
|
||||
"Tiêu chuẩn Phân cấp Hệ thống Tập tin của Linux. `Tổng quan về cây hệ thống "
|
||||
"tập tin của Ubuntu "
|
||||
"<https://help.ubuntu.com/community/LinuxFilesystemTreeOverview#Main_directories>`_"
|
||||
" giải thích các thư mục chính."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:33
|
||||
msgid "Here are the Odoo.sh pertinent directories:"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Sau đây là các thư mục liên quan đến Odoo.sh:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:73
|
||||
msgid "Both Python 2.7 and 3.5 are installed in the containers. However:"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Cả Python 2.7 và 3.5 đều được cài đặt trong các container. Tuy nhiên:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:75
|
||||
msgid ""
|
||||
"If your project is configured to use Odoo 10.0, the Odoo server runs with "
|
||||
"Python 2.7."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu dự án của bạn được cấu hình để sử dụng Odoo 10.0, máy chủ Odoo sẽ chạy "
|
||||
"bằng Python 2.7."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:76
|
||||
msgid ""
|
||||
"If your project is configured to use Odoo 11.0 or above, the Odoo server "
|
||||
"runs with Python 3.5."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu dự án của bạn được cấu hình để sử dụng Odoo 11.0 trở lên, máy chủ Odoo "
|
||||
"sẽ chạy bằng Python 3.5."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:79
|
||||
msgid "Database shell"
|
||||
@@ -1174,6 +1285,8 @@ msgid ""
|
||||
"While accessing a container with the shell, you can access the database "
|
||||
"using *psql*."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Khi truy cập vào một container bằng shell, bạn có thể truy cập cơ sở dữ liệu"
|
||||
" bằng cách sử dụng *psql*."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:92
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -1182,23 +1295,33 @@ msgid ""
|
||||
"(*BEGIN...COMMIT/ROLLBACK*) for every *sql* statements leading to changes "
|
||||
"(*UPDATE*, *DELETE*, *ALTER*, ...), especially for your production database."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Hãy cẩn thận!** `Việc sử dụng các giao dịch "
|
||||
"<https://www.postgresql.org/docs/current/static/sql-begin.html>`_ "
|
||||
"(*BEGIN...COMMIT/ROLLBACK*) cho mọi câu lệnh *sql* sẽ dẫn đến các thay đổi "
|
||||
"(*UPDATE*, *DELETE*, *ALTER*,...), đặc biệt là đối với cơ sở dữ liệu "
|
||||
"production của bạn."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:97
|
||||
msgid ""
|
||||
"The transaction mechanism is your safety net in case of mistake. You simply "
|
||||
"have to rollback your changes to revert your database to its previous state."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Cơ chế giao dịch là mạng lưới an toàn của bạn trong trường hợp xảy ra lỗi. "
|
||||
"Bạn chỉ cần khôi phục các thay đổi để đưa cơ sở dữ liệu về trạng thái trước "
|
||||
"đó."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:100
|
||||
msgid ""
|
||||
"For example, it may happen that you forget to set your *WHERE* condition."
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Ví dụ, giả sử bạn quên đặt điều kiện *WHERE*."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:111
|
||||
msgid ""
|
||||
"In such a case, you can rollback to revert the unwanted changes that you "
|
||||
"just mistakenly did, and rewrite the statement:"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Trong trường hợp đó, bạn có thể khôi phục lại những thay đổi không mong muốn"
|
||||
" mà bạn vừa vô tình thực hiện và viết lại câu lệnh:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:122
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -1207,12 +1330,18 @@ msgid ""
|
||||
"running database may wait for them to be released. It can cause a server to "
|
||||
"hang indefinitely."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tuy nhiên, đừng quên commit hoặc khôi phục giao dịch của bạn sau khi đã thực"
|
||||
" hiện. Giao dịch mở có thể khóa các bản ghi trong bảng của bạn và cơ sở dữ "
|
||||
"liệu đang chạy có thể chờ chúng được giải phóng. Điều này có thể khiến máy "
|
||||
"chủ bị treo vô thời hạn."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:126
|
||||
msgid ""
|
||||
"In addition, when possible, use your staging databases to test your "
|
||||
"statements first. It gives you an extra safety net."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Ngoài ra, nếu có thể, hãy sử dụng cơ sở dữ liệu staging để kiểm thử các câu "
|
||||
"lệnh của bạn trước. Đây là một giải pháp an toàn bổ sung dành cho bạn."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:129
|
||||
msgid "Run an Odoo server"
|
||||
@@ -1224,6 +1353,8 @@ msgid ""
|
||||
"able to access it from the outside world with a browser, but you can for "
|
||||
"instance:"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Bạn có thể khởi động một phiên bản máy chủ Odoo từ một shell container. Bạn "
|
||||
"sẽ không thể truy cập nó từ bên ngoài bằng trình duyệt, nhưng bạn có thể:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:134
|
||||
msgid "use the Odoo shell,"
|
||||
@@ -1239,33 +1370,39 @@ msgstr "cập nhật một phân hệ,"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:158
|
||||
msgid "run the tests for a module,"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "chạy kiểm thử cho một phân hệ,"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:164
|
||||
msgid "In the above commands, the argument:"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Trong các lệnh trên, đối số:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:166
|
||||
msgid "``--without-demo=all`` prevents demo data to be loaded for all modules"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "``--without-demo=all`` ngăn dữ liệu demo được tải cho tất cả phân hệ"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:167
|
||||
msgid ""
|
||||
"``--stop-after-init`` will immediately shutdown the server instance after it"
|
||||
" completed the operations you asked."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"``--stop-after-init`` sẽ ngay lập tức tắt máy chủ sau khi các thao tác bạn "
|
||||
"yêu cầu hoàn tất."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:169
|
||||
msgid ""
|
||||
"More options are available and detailed in the :doc:`CLI documentation "
|
||||
"</developer/reference/cli>`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nhiều tùy chọn khác có sẵn và được trình bày chi tiết trong :doc:`Tài liệu "
|
||||
"CLI </developer/reference/cli>`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:172
|
||||
msgid ""
|
||||
"You can find in the logs (*~/logs/odoo.log*) the addons path used by Odoo.sh"
|
||||
" to run your server. Look for \"*odoo: addons paths*\":"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Bạn có thể tìm thấy đường dẫn addons được Odoo.sh sử dụng để chạy máy chủ "
|
||||
"của bạn trong nhật ký (*~/logs/odoo.log*). Tìm \"*odoo: addons paths*\":"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:181
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -1274,6 +1411,10 @@ msgid ""
|
||||
" be effective in the database. Always, make your tests in your staging "
|
||||
"databases."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Hãy cẩn thận**, đặc biệt là với cơ sở dữ liệu production. Các thao tác bạn"
|
||||
" thực hiện khi chạy phiên bản máy chủ Odoo này không bị cô lập: Các thay đổi"
|
||||
" sẽ có hiệu lực trong cơ sở dữ liệu. Luôn luôn tiến hành kiểm thử trên cơ sở"
|
||||
" dữ liệu staging."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:186
|
||||
msgid "Debugging in Odoo.sh"
|
||||
@@ -1285,12 +1426,17 @@ msgid ""
|
||||
"This article only explains the specificities and limitations of the Odoo.sh "
|
||||
"platform, and assumes that you already know how to use a debugger."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Việc gỡ lỗi bản dựng Odoo.sh không hẳn khác biệt so với ứng dụng Python "
|
||||
"khác. Bài viết này chỉ giải thích các đặc điểm và hạn chế của nền tảng "
|
||||
"Odoo.sh và giả định rằng bạn đã biết cách sử dụng trình gỡ lỗi."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:190
|
||||
msgid ""
|
||||
"If you don't know how to debug a Python application yet, there are multiple "
|
||||
"introductory courses that can be easily found on the Internet."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu chưa biết cách gỡ lỗi ứng dụng Python, bạn có thể dễ dàng tìm thấy nhiều"
|
||||
" khóa học cơ bản trên Internet."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:192
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -1298,26 +1444,34 @@ msgid ""
|
||||
"the server is run outside a shell, you cannot launch the debugger directly "
|
||||
"from your Odoo instance backend as the debugger needs a shell to operate."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Bạn có thể sử dụng ``pdb``, ``pudb`` hoặc ``ipdb`` để gỡ lỗi mã trên "
|
||||
"Odoo.sh. Vì máy chủ được chạy bên ngoài shell, bạn không thể khởi chạy trình"
|
||||
" gỡ lỗi trực tiếp từ backend của phiên bản Odoo vì trình gỡ lỗi cần có shell"
|
||||
" để hoạt động."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:195
|
||||
msgid ""
|
||||
"`pdb <https://docs.python.org/3/library/pdb.html>`_ is installed by default "
|
||||
"in every container."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"`pdb <https://docs.python.org/3/library/pdb.html>`_ được cài đặt trong mọi "
|
||||
"container theo mặc định."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:197
|
||||
msgid ""
|
||||
"If you want to use `pudb <https://pypi.org/project/pudb/>`_ or `ipdb "
|
||||
"<https://pypi.org/project/ipdb/>`_ you have to install it before."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu bạn muốn sử dụng `pudb <https://pypi.org/project/pudb/>`_ hoặc `ipdb "
|
||||
"<https://pypi.org/project/ipdb/>`_ bạn cần cài đặt chúng trước."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:199
|
||||
msgid "To do so, you have two options:"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Để thực hiện, bạn có hai tuỳ chọn:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:201
|
||||
msgid "temporary (only in the current build):"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "tạm thời (chỉ có trong bản dựng hiện tại):"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:207
|
||||
msgid "or"
|
||||
@@ -1328,31 +1482,40 @@ msgid ""
|
||||
"permanent: add ``pudb`` or ``ipdb`` to your project ``requirements.txt`` "
|
||||
"file."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"vĩnh viễn: thêm ``pudb`` hoặc ``ipdb`` vào tệp ``requirements.txt`` của dự "
|
||||
"án."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:216
|
||||
msgid ""
|
||||
"Then edit the code where you want to trigger the debugger and add this:"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau đó chỉnh sửa mã, nơi bạn muốn kích hoạt trình gỡ lỗi và thêm mã này:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:224
|
||||
msgid ""
|
||||
"The condition :code:`sys.__stdin__.isatty()` is a hack that detects if you "
|
||||
"run Odoo from a shell."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Điều kiện :code:`sys.__stdin__.isatty()` là một hack phát hiện xem bạn có "
|
||||
"chạy Odoo từ shell hay không."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:226
|
||||
msgid "Save the file and then run the Odoo Shell:"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Lưu tệp và sau đó chạy Odoo Shell:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst:232
|
||||
msgid ""
|
||||
"Finally, *via* the Odoo Shell, you can trigger the piece of "
|
||||
"code/function/method you want to debug."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Cuối cùng, *thông qua* Odoo Shell, bạn có thể kích hoạt đoạn mã/hàm/phương "
|
||||
"thức mà bạn muốn gỡ lỗi."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/containers.rst-1
|
||||
msgid "Console screenshot showing ``pdb`` running in an Odoo.sh shell."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Ảnh chụp màn hình bảng điều khiển hiển thị ``pdb`` đang chạy trong shell "
|
||||
"Odoo.sh."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/odoo_sh/advanced/frequent_technical_questions.rst:6
|
||||
msgid "Frequent Technical Questions"
|
||||
|
||||
@@ -2474,7 +2474,7 @@ msgstr ""
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/essentials/reporting.rst:154
|
||||
msgid "Stacked bar chart"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Biểu đồ cột chồng"
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/essentials/reporting.rst:0
|
||||
msgid "Stacked bar chart example"
|
||||
@@ -2490,7 +2490,7 @@ msgstr ""
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/essentials/reporting.rst:164
|
||||
msgid "Stacked line chart"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Biểu đồ đường chồng"
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/essentials/reporting.rst:0
|
||||
msgid "Stacked line chart example"
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user