[I18N] *: fetch 18.0 translations
This commit is contained in:
@@ -27553,10 +27553,10 @@ msgid ""
|
||||
"a product with variants saves time by preventing the need to manage multiple"
|
||||
" :abbr:`BoMs (bills of materials)`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Odoo cho phép sử dụng một danh mục vật liệu (BoM) cho nhiều biến thể của "
|
||||
"cùng một sản phẩm. Có một :abbr:`BoM (danh mục vật liệu)` hợp nhất cho một "
|
||||
"sản phẩm có nhiều biến thể giúp tiết kiệm thời gian bằng cách ngăn ngừa nhu "
|
||||
"cầu quản lý nhiều :abbr:`BoM (danh mục vật liệu)`."
|
||||
"Odoo cho phép sử dụng một danh mục vật tư (BoM) cho nhiều biến thể của cùng "
|
||||
"một sản phẩm. Việc có một :abbr:`BoM (danh mục vật tư)` chung cho mỗi sản "
|
||||
"phẩm có nhiều biến thể giúp tiết kiệm thời gian vì bạn không cần quản lý "
|
||||
"nhiều :abbr:`BoM (danh mục vật tư)`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/product_variants.rst:10
|
||||
msgid "Activate product variants"
|
||||
@@ -27570,10 +27570,10 @@ msgid ""
|
||||
" the :guilabel:`Variants` option. After that, click :guilabel:`Save` to "
|
||||
"apply the setting."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để kích hoạt tính năng biến thể sản phẩm, hãy điều hướng đến "
|
||||
":menuselection:`Inventory app --> Configuration --> Settings`, và cuộn xuống"
|
||||
" phần :guilabel:`Products`. Sau đó, nhấp vào hộp kiểm để bật tùy chọn "
|
||||
":guilabel:`Variants`. Sau đó, nhấp vào :guilabel:`Save` để áp dụng cài đặt."
|
||||
"Để kích hoạt tính năng biến thể sản phẩm, hãy đi đến :menuselection:`Ứng "
|
||||
"dụng Tồn kho --> Cấu hình --> Cài đặt`, và cuộn xuống phần :guilabel:`Sản "
|
||||
"phẩm`. Sau đó, nhấp vào hộp kiểm để bật tùy chọn :guilabel:`Biến thể`. Tiếp "
|
||||
"theo, nhấp vào :guilabel:`Lưu` để áp dụng cài đặt."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/product_variants.rst:17
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -27582,7 +27582,7 @@ msgid ""
|
||||
"<../../../sales/sales/products_prices/products/variants>` documentation."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để biết thêm thông tin về cách cấu hình các biến thể sản phẩm, hãy tham khảo"
|
||||
" tài liệu :doc:`product variables "
|
||||
" tài liệu :doc:`biến thể sản phẩm "
|
||||
"<../../../sales/sales/products_prices/products/variants>`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/product_variants.rst-1
|
||||
@@ -27649,10 +27649,10 @@ msgid ""
|
||||
"which allows customers to type special customization requests upon ordering "
|
||||
"a custom variant of a product."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Trong hàng :guilabel:`Giá trị` chứa hộp kiểm :guilabel:`Là giá trị tùy "
|
||||
"chỉnh`. Nếu được chọn, giá trị này sẽ được nhận dạng là giá trị tùy chỉnh, "
|
||||
"cho phép khách hàng nhập những yêu cầu tùy chỉnh đặc biệt mà họ mong muốn "
|
||||
"khi đặt một biến thể tùy chỉnh của sản phẩm."
|
||||
"Hàng :guilabel:`Giá trị` có chứa hộp kiểm :guilabel:`Là giá trị tùy chỉnh`. "
|
||||
"Nếu được chọn, giá trị này sẽ được nhận dạng là giá trị tùy chỉnh, cho phép "
|
||||
"khách hàng nhập những yêu cầu tùy chỉnh đặc biệt mà họ mong muốn khi đặt một"
|
||||
" biến thể tùy chỉnh của sản phẩm."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/product_variants.rst:0
|
||||
msgid "Product variant attribute configuration screen."
|
||||
@@ -27678,11 +27678,11 @@ msgid ""
|
||||
"make changes to the product, click :guilabel:`Edit`. Then, click the "
|
||||
":guilabel:`Variants` tab."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Thuộc tính đã tạo có thể được áp dụng cho các biến thể cụ thể cho các sản "
|
||||
"phẩm cụ thể. Để thêm các biến thể sản phẩm vào một sản phẩm, hãy điều hướng "
|
||||
"đến biểu mẫu sản phẩm bằng cách vào :menuselection:`Ứng dụng hàng tồn kho "
|
||||
"--> Sản phẩm --> Sản phẩm`. Để thực hiện thay đổi cho sản phẩm, hãy nhấp vào"
|
||||
" :guilabel:`Chỉnh sửa`. Sau đó, nhấp vào tab :guilabel:`Biến thể`."
|
||||
"Thuộc tính đã tạo có thể được áp dụng cho các biến thể cụ thể của những sản "
|
||||
"phẩm cụ thể. Để thêm các biến thể vào một sản phẩm, hãy đi đến biểu mẫu sản "
|
||||
"phẩm bằng cách vào :menuselection:`Ứng dụng Tồn kho --> Sản phẩm --> Sản "
|
||||
"phẩm`. Để thực hiện thay đổi cho sản phẩm, hãy nhấp vào :guilabel:`Chỉnh "
|
||||
"sửa`. Sau đó, nhấp vào tab :guilabel:`Biến thể`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/product_variants.rst:65
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -27699,10 +27699,10 @@ msgid ""
|
||||
"them, and repeat this process for any additional attributes that should be "
|
||||
"added to the product."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau đó, bên dưới tiêu đề :guilabel:`Values`, hãy nhấp vào menu thả xuống để "
|
||||
"chọn từ danh sách các giá trị hiện có. Nhấp vào từng giá trị mong muốn để "
|
||||
"thêm chúng và lặp lại quy trình này cho bất kỳ thuộc tính bổ sung nào cần "
|
||||
"thêm vào sản phẩm."
|
||||
"Sau đó, bên dưới header :guilabel:`Giá trị`, nhấp vào menu thả xuống để chọn"
|
||||
" các giá trị hiện có từ danh sách. Nhấp vào từng giá trị mong muốn để thêm "
|
||||
"chúng và lặp lại quy trình này cho những thuộc tính khác cần thêm vào sản "
|
||||
"phẩm."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/product_variants.rst:72
|
||||
msgid "Once finished, click :guilabel:`Save` to save changes."
|
||||
@@ -27777,12 +27777,12 @@ msgid ""
|
||||
" field is not immediately visible, activate it from the additional options "
|
||||
"menu (three-dots icon, to the right of the header row)."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tùy chọn :guilabel:`Áp dụng cho các biến thể` để chỉ định các thành phần cho"
|
||||
" các biến thể sản phẩm cụ thể trên :abbr:`BoM (bảng kê vật liệu)` sẽ khả "
|
||||
"dụng sau khi cài đặt :guilabel:`Các biến thể` được kích hoạt từ ứng dụng "
|
||||
":menuselection:`Kho hàng`. Nếu trường :guilabel:`Áp dụng cho các biến thể` "
|
||||
"không hiển thị ngay lập tức, hãy kích hoạt trường đó từ menu tùy chọn bổ "
|
||||
"sung (biểu tượng ba chấm, bên phải hàng tiêu đề)."
|
||||
"Tùy chọn :guilabel:`Áp dụng cho các biến thể` để chỉ định thành phần cho "
|
||||
"những biến thể sản phẩm cụ thể trên :abbr:`BoM (danh mục vật tư)` sẽ khả "
|
||||
"dụng sau khi cài đặt :guilabel:`Biến thể` được kích hoạt từ ứng dụng "
|
||||
":menuselection:`Tồn kho`. Nếu trường :guilabel:`Áp dụng cho các biến thể` "
|
||||
"không hiển thị ngay lập tức, hãy kích hoạt trường này từ menu tùy chọn bổ "
|
||||
"sung (biểu tượng dấu ba chấm, bên phải hàng header)."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/product_variants.rst-1
|
||||
msgid "\"Apply on Variants\" option on the additional options menu."
|
||||
@@ -27794,9 +27794,9 @@ msgid ""
|
||||
"variants specified are used in every variant of the product. The same "
|
||||
"principle applies when configuring operations and by-products."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Mỗi thành phần có thể được gán cho nhiều biến thể. Các thành phần không có "
|
||||
"biến thể nào được chỉ định sẽ được sử dụng trong mọi biến thể của sản phẩm. "
|
||||
"Nguyên tắc tương tự được áp dụng khi cấu hình hoạt động và sản phẩm phụ."
|
||||
"Mỗi thành phần có thể được chỉ định cho nhiều biến thể. Nếu không chỉ định "
|
||||
"biến thể cho thành phần, thì nó sẽ được sử dụng trong mọi biến thể của sản "
|
||||
"phẩm. Nguyên tắc tương tự được áp dụng khi cấu hình hoạt động và phụ phẩm."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/product_variants.rst:114
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -27806,10 +27806,11 @@ msgid ""
|
||||
"used when creating a :abbr:`BoM (bill of materials)` specifically for one "
|
||||
"product variant."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Khi định nghĩa biến thể :abbr:`BoMs (hóa đơn vật liệu)` theo chỉ định thành "
|
||||
"phần, trường :guilabel:`Product Variant` trong phần chính của :abbr:`BoM "
|
||||
"(hóa đơn vật liệu)` phải được để trống. Trường này *chỉ* được sử dụng khi "
|
||||
"tạo :abbr:`BoM (hóa đơn vật liệu)` dành riêng cho một biến thể sản phẩm."
|
||||
"Khi thiết lập :abbr:`BoM (danh mục vật tư)` dành cho các biến thể bằng cách "
|
||||
"chỉ định thành phần, trường :guilabel:`Biến thể sản phẩm` trong phần chính "
|
||||
"của :abbr:`BoM (danh mục vật tư)` phải được để trống. Trường này *chỉ* được "
|
||||
"sử dụng khi tạo :abbr:`BoM (danh mục vật tư)` dành riêng cho một biến thể "
|
||||
"sản phẩm cụ thể."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/product_variants.rst:119
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -27826,10 +27827,10 @@ msgid ""
|
||||
"in Operation` column is *not* immediately visible, activate it from the "
|
||||
"additional options menu (three-dots icon, to the right of the header row)."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Đối với các thành phần chỉ áp dụng cho các biến thể cụ thể, hãy chọn hoạt "
|
||||
"động mà các thành phần đó sẽ được sử dụng. Nếu cột :guilabel:`Consumed in "
|
||||
"Operation` *không* hiển thị ngay lập tức, hãy kích hoạt cột này từ menu tùy "
|
||||
"chọn bổ sung (biểu tượng ba chấm, bên phải hàng tiêu đề)."
|
||||
"Đối với những thành phần chỉ áp dụng cho các biến thể cụ thể, hãy chọn hoạt "
|
||||
"động mà các thành phần đó sẽ được sử dụng. Nếu cột :guilabel:`Đã sử dụng "
|
||||
"trong hoạt động` *không* hiển thị ngay lập tức, hãy kích hoạt cột này từ "
|
||||
"menu tùy chọn bổ sung (biểu tượng dấu ba chấm, bên phải hàng header)."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/product_variants.rst:129
|
||||
msgid "Sell and manufacture variants of BoM products"
|
||||
@@ -27892,10 +27893,10 @@ msgid ""
|
||||
"available optional products will appear, if they have been created "
|
||||
"previously."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau khi đã chọn tất cả các thông số kỹ thuật, hãy nhấp vào :guilabel:`Add`. "
|
||||
"Thao tác này sẽ thay đổi cửa sổ bật lên thành cửa sổ bật lên "
|
||||
":guilabel:`Configure` thứ hai, nơi các sản phẩm tùy chọn khả dụng sẽ xuất "
|
||||
"hiện, nếu chúng đã được tạo trước đó."
|
||||
"Sau khi đã chọn tất cả các thông số kỹ thuật, hãy nhấp vào :guilabel:`Thêm`."
|
||||
" Thao tác này sẽ biến cửa sổ bật lên thành cửa sổ bật lên :guilabel:`Cấu "
|
||||
"hình` thứ hai, nơi các sản phẩm tùy chọn khả dụng sẽ xuất hiện, nếu chúng đã"
|
||||
" được tạo trước đó."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/product_variants.rst:156
|
||||
msgid "Once ready, click :guilabel:`Confirm` to close the pop-up."
|
||||
@@ -27910,7 +27911,7 @@ msgid ""
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau đó, nhấp vào :guilabel:`Lưu` để lưu tất cả các thay đổi và nhấp vào "
|
||||
":guilabel:`Xác nhận` ở đầu biểu mẫu :guilabel:`Báo giá` để tạo và xác nhận "
|
||||
"đơnbán hàng (SO) mới."
|
||||
"đơn bán hàng (SO) mới."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/product_variants.rst:162
|
||||
msgid "Manufacture variant of BoM product"
|
||||
@@ -27934,46 +27935,46 @@ msgid ""
|
||||
" different components will be listed. To see any mandatory or optional "
|
||||
":guilabel:`Operation` steps, click the :guilabel:`Work Orders` tab."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Trên biểu mẫu này, dưới tab :guilabel:`Components`, các thành phần phù hợp "
|
||||
"cho biến thể đã chọn được liệt kê. Và, tùy thuộc vào biến thể, các thành "
|
||||
"phần khác nhau sẽ được liệt kê. Để xem bất kỳ bước :guilabel:`Operation` bắt"
|
||||
" buộc hoặc tùy chọn nào, hãy nhấp vào tab :guilabel:`Work Orders`."
|
||||
"Trên biểu mẫu này, các thành phần phù hợp cho biến thể đã chọn được liệt kê "
|
||||
"trong tab :guilabel:`Thành phần`. Đồng thời, các thành phần khác nhau sẽ "
|
||||
"được liệt kê tùy vào biến thể. Để xem mọi bước :guilabel:`Hoạt động` bắt "
|
||||
"buộc hoặc tùy chọn, hãy nhấp vào tab :guilabel:`Công đoạn`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/product_variants.rst:172
|
||||
msgid ""
|
||||
"To enter the tablet view work order screen, click the :guilabel:`tablet "
|
||||
"icon` to the right of the row for the desired operation to be completed."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để vào màn hình lệnh làm việc ở chế độ xem máy tính bảng, hãy nhấp vào biểu "
|
||||
"tượng :guilabel:`tablet icon` ở bên phải hàng để hoàn tất thao tác mong "
|
||||
"muốn."
|
||||
"Để vào màn hình công đoạn ở chế độ xem máy tính bảng, hãy nhấp vào "
|
||||
":guilabel:`biểu tượng máy tính bảng` nằm ở bên phải trên dòng hoạt động cần "
|
||||
"được hoàn thành."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/product_variants.rst:175
|
||||
msgid ""
|
||||
"From the tablet view, click :guilabel:`Mark as Done` as the operation "
|
||||
"progresses to complete the operation steps."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Từ chế độ xem máy tính bảng, nhấp vào :guilabel:`Đánh dấu là Hoàn tất` khi "
|
||||
"thao tác đang diễn ra để hoàn tất các bước thao tác."
|
||||
"Từ chế độ xem máy tính bảng, nhấp vào :guilabel:`Đánh dấu là hoàn tất` khi "
|
||||
"hoạt động kết thúc để hoàn thành các hoạt động."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/product_variants.rst:178
|
||||
msgid ""
|
||||
"Alternatively, click the :guilabel:`Mark as Done` button at the top of the "
|
||||
"manufacturing order form to complete the order."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Ngoài ra, bạn có thể nhấp vào nút :guilabel:`Đánh dấu là Hoàn tất` ở đầu "
|
||||
"biểu mẫu đơn đặt hàng sản xuất để hoàn tất đơn hàng."
|
||||
"Ngoài ra, bạn có thể nhấp vào nút :guilabel:`Đánh dấu là hoàn tất` ở đầu "
|
||||
"biểu mẫu lệnh sản xuất để hoàn thành lệnh sản xuất đó."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/product_variants.rst-1
|
||||
msgid "Manufacturing order for variant of BoM product."
|
||||
msgstr "Lệnh sản xuất cho các biến thể của sản phẩm BoM."
|
||||
msgstr "Lệnh sản xuất cho các biến thể của sản phẩm có BoM."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/product_variants.rst:185
|
||||
msgid ""
|
||||
"Then, navigate back to the :abbr:`SO (sales order)` via the breadcrumbs at "
|
||||
"the top of the page."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau đó, quy lại :abbr:`SO (đơn bán hàng)` thông qua breadcrumb ở đầu trang."
|
||||
"Sau đó, quay lại :abbr:`SO (đơn bán hàng)` thông qua breadcrumb ở đầu trang."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/product_variants.rst:187
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -27982,10 +27983,10 @@ msgid ""
|
||||
":guilabel:`Delivery Order` form, click :guilabel:`Validate`, then click "
|
||||
":guilabel:`Apply` to deliver the product."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Bây giờ sản phẩm đã được sản xuất, hãy nhấp vào nút thông minh "
|
||||
":guilabel:`Giao hàng` để giao sản phẩm cho khách hàng. Từ biểu mẫu "
|
||||
":guilabel:`Delivery Order`, hãy nhấp vào :guilabel:`Validate`, sau đó nhấp "
|
||||
"vào :guilabel:`Apply` để giao sản phẩm."
|
||||
"Bây giờ sản phẩm đã được sản xuất, hãy nhấp vào nút :guilabel:`Giao hàng` để"
|
||||
" giao sản phẩm cho khách hàng. Từ biểu mẫu :guilabel:`Phiếu xuất kho`, hãy "
|
||||
"nhấp vào :guilabel:`Xác thực`, sau đó nhấp vào :guilabel:`Áp dụng` để giao "
|
||||
"sản phẩm."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/product_variants.rst:191
|
||||
msgid ""
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user