[I18N] *: fetch 18.0 translations
This commit is contained in:
@@ -8,7 +8,7 @@
|
||||
# Tiffany Chang, 2024
|
||||
# Wil Odoo, 2024
|
||||
# Võ Văn Khoa, 2024
|
||||
# Thi Huong Nguyen, 2024
|
||||
# Thi Huong Nguyen, 2025
|
||||
#
|
||||
#, fuzzy
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -17,7 +17,7 @@ msgstr ""
|
||||
"Report-Msgid-Bugs-To: \n"
|
||||
"POT-Creation-Date: 2025-01-28 12:25+0000\n"
|
||||
"PO-Revision-Date: 2024-10-08 06:34+0000\n"
|
||||
"Last-Translator: Thi Huong Nguyen, 2024\n"
|
||||
"Last-Translator: Thi Huong Nguyen, 2025\n"
|
||||
"Language-Team: Vietnamese (https://app.transifex.com/odoo/teams/41243/vi/)\n"
|
||||
"MIME-Version: 1.0\n"
|
||||
"Content-Type: text/plain; charset=UTF-8\n"
|
||||
@@ -9758,8 +9758,8 @@ msgid ""
|
||||
"Workflows between different apps (online sales with eCommerce, converting a "
|
||||
"lead all the way to a sales order, delivery of products, etc.)"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Quy trình làm việc giữa các ứng dụng khác nhau (bán hàng online với Thương "
|
||||
"mại điện tử, chuyển đổi lead thành đơn bán hàng, giao sản phẩm,...)"
|
||||
"Quy trình giữa các ứng dụng khác nhau (bán hàng online với Thương mại điện "
|
||||
"tử, chuyển đổi lead thành đơn bán hàng, giao sản phẩm,...)"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/upgrade.rst:304
|
||||
msgid "Data exports"
|
||||
|
||||
+306
-308
@@ -910,11 +910,11 @@ msgid ""
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Khi thiết lập đồng bộ sao kê ngân hàng, Odoo tự động bắt đầu ghi lại các "
|
||||
"giao dịch kế toán từ ngày giao dịch cuối cùng +1 ngày (nếu ngày giao dịch "
|
||||
"cuối cùng là 31/12/2022, quá trình ghi bắt đầu vào ngày 01/01/2023). Nếu "
|
||||
"nhật ký không chứa giao dịch nào, Odoo sẽ truy xuất các giao dịch xa nhất có"
|
||||
" thể. Bạn có thể giới hạn thời gian Odoo truy xuất các giao dịch bằng cách "
|
||||
"mở ứng dụng Kế toán, vào :menuselection:`Kế toán --> Khóa ngày` và đặt ngày "
|
||||
"trong trường :guilabel:`Ngày khóa mục nhập nhật ký`."
|
||||
"cuối cùng là 31/12/2022, quá trình ghi nhận bắt đầu vào ngày 01/01/2023). "
|
||||
"Nếu sổ nhật ký không chứa giao dịch nào, Odoo sẽ truy xuất các giao dịch xa "
|
||||
"nhất có thể. Bạn có thể giới hạn thời gian Odoo truy xuất các giao dịch bằng"
|
||||
" cách mở ứng dụng Kế toán, vào :menuselection:`Kế toán --> Ngày khoá sổ` và "
|
||||
"cài đặt ngày trong trường :guilabel:`Ngày khóa sổ bút toán`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/bank/bank_synchronization.rst:61
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -1076,16 +1076,15 @@ msgid ""
|
||||
"possible that clicking on :guilabel:`Synchronize Now` does not get your "
|
||||
"latest transactions if you already performed such action earlier in the day."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Quy trình này không có ý định hoạt động theo thời gian thực vì các nhà cung "
|
||||
"cấp bên thứ ba đồng bộ hóa tài khoản của bạn theo các khoảng thời gian khác "
|
||||
"nhau. Để buộc đồng bộ hóa và lấy các báo cáo, hãy vào :guilabel:`Accounting "
|
||||
"Dashboard` của bạn và nhấp vào nút :guilabel:`Synchronize Now`. Đồng bộ hóa "
|
||||
"và lấy các giao dịch bằng cách kích hoạt :ref:`developer mode <developer-"
|
||||
"mode>` và vào :menuselection:`Accounting --> Configuration --> Online "
|
||||
"Synchronization`. Một số nhà cung cấp chỉ cho phép làm mới một lần mỗi ngày,"
|
||||
" do đó, có thể việc nhấp vào :guilabel:`Synchronize Now` sẽ không nhận được "
|
||||
"các giao dịch mới nhất của bạn nếu bạn đã thực hiện hành động đó trước đó "
|
||||
"trong ngày."
|
||||
"Quy trình này không hoạt động theo thời gian thực vì các nhà cung cấp bên "
|
||||
"thứ ba đồng bộ hóa tài khoản của bạn theo những khoảng thời gian khác nhau. "
|
||||
"Để bắt buộc đồng bộ và lấy báo cáo, hãy vào :guilabel:`Trang chủ Kế toán` "
|
||||
"của bạn và nhấp vào nút :guilabel:`Đồng bộ ngay`. Đồng bộ và lấy giao dịch "
|
||||
"bằng cách kích hoạt :ref:`chế độ lập trình viên <developer-mode>` và vào "
|
||||
":menuselection:`Kế toán --> Cấu hình --> Đồng bộ online`. Một số nhà cung "
|
||||
"cấp chỉ cho phép làm mới một lần mỗi ngày; do đó, có thể việc nhấp vào "
|
||||
":guilabel:`Đồng bộ ngay` sẽ không nhận được các giao dịch mới nhất của bạn "
|
||||
"nếu trước đó bạn đã thực hiện hành động này trong ngày."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/bank/bank_synchronization.rst:155
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -1550,13 +1549,13 @@ msgid ""
|
||||
"record."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Odoo không thể xóa vĩnh viễn kết nối bạn đã tạo với tổ chức ngân hàng. Tuy "
|
||||
"nhiên, nó có thể thu hồi sự đồng ý mà bạn đã đưa ra để Odoo không thể truy "
|
||||
"cập vào tài khoản của bạn nữa. Lỗi bạn đang thấy có thể là thông báo cho bạn"
|
||||
" biết rằng sự đồng ý đã bị thu hồi, nhưng không thể xóa bản ghi vì nó vẫn "
|
||||
"tồn tại trong Salt Edge. Nếu bạn muốn xóa hoàn toàn kết nối, vui lòng kết "
|
||||
"nối với `tài khoản Salt Edge <https://www.saltedge.com/dashboard>`_ của bạn "
|
||||
"và xóa thủ công quá trình đồng bộ hóa của bạn. Sau khi thực hiện xong, bạn "
|
||||
"có thể quay lại Odoo để xóa bản ghi."
|
||||
"nhiên, Odoo có thể thu hồi sự chấp thuận mà bạn đã cung cấp để Odoo không "
|
||||
"thể truy cập vào tài khoản của bạn nữa. Lỗi bạn đang thấy có thể là thông "
|
||||
"báo cho bạn biết rằng sự chấp thuận đã bị thu hồi, nhưng không thể xóa bản "
|
||||
"ghi vì nó vẫn tồn tại trong Salt Edge. Nếu muốn xóa hoàn toàn kết nối, vui "
|
||||
"lòng kết nối với `tài khoản Salt Edge <https://www.saltedge.com/dashboard>`_"
|
||||
" của bạn và xóa thủ công quá trình đồng bộ. Sau khi thực hiện xong, bạn có "
|
||||
"thể quay lại Odoo để xóa bản ghi."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/bank/bank_synchronization/saltedge.rst:86
|
||||
msgid "I have an error saying that I have already synchronized this account"
|
||||
@@ -4505,14 +4504,14 @@ msgid ""
|
||||
"and change the :guilabel:`Value` to `test`. Go back to the Peppol setup menu"
|
||||
" in the **Settings** app. The option :guilabel:`Test` is now available."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Chỉ dành cho người dùng **nâng cao**, có thể chạy thử nghiệm trên mạng thử "
|
||||
"nghiệm của Peppol. Máy chủ cho phép đăng ký trên Peppol và gửi/nhận hóa đơn "
|
||||
"thử nghiệm đến/từ những người tham gia khác. Để thực hiện, hãy bật "
|
||||
":ref:`developer-mode`, mở ứng dụng **Settings**, đi tới "
|
||||
":menuselection:`Technical --> System Parameters` và tìm kiếm "
|
||||
"`account_peppol.edi.mode`. Nhấp vào tham số và thay đổi :guilabel:`Value` "
|
||||
"thành `test`. Quay lại menu thiết lập Peppol trong ứng dụng **Settings**. "
|
||||
"Tùy chọn :guilabel:`Test` hiện đã khả dụng."
|
||||
"Chỉ dành cho **người dùng nâng cao**, có thể chạy các bản kiểm thử trên mạng"
|
||||
" kiểm thử của Peppol. Máy chủ cho phép đăng ký trên Peppol và gửi/nhận hóa "
|
||||
"đơn kiểm thử đến/từ những người tham gia khác. Để thực hiện, hãy bật "
|
||||
":ref:`chế độ lập trình viên`, mở ứng dụng **Cài đặt**, đi tới "
|
||||
":menuselection:`Kỹ thuật --> Tham số hệ thống` và tìm kiếm "
|
||||
"`account_peppol.edi.mode`. Nhấp vào tham số và thay đổi :guilabel:`Giá trị` "
|
||||
"thành `kiểm thử`. Quay lại menu thiết lập Peppol trong ứng dụng **Cài đặt**."
|
||||
" Tùy chọn :guilabel:`Kiểm thử` hiện đã khả dụng."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing.rst:0
|
||||
msgid "Peppol test mode parameter"
|
||||
@@ -4768,19 +4767,18 @@ msgid ""
|
||||
"transactions must use e-invoicing, and increasingly, e-invoicing is "
|
||||
"encouraged for B2B transactions to improve tax compliance and transparency."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Áo, các doanh nghiệp phải tuân thủ luật hóa đơn điện tử để đảm bảo các "
|
||||
"giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ được. Quy định chính chi phối "
|
||||
"các yêu cầu về hóa đơn điện tử tại Áo là `Luật thuế GTGT của Áo (UStG) "
|
||||
"Tại Áo, các doanh nghiệp phải tuân thủ luật hóa đơn điện tử để đảm bảo giao "
|
||||
"dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ được. Quy định chính chi phối các "
|
||||
"yêu cầu về hóa đơn điện tử tại Áo là `Luật thuế GTGT của Áo (UStG) "
|
||||
"<https://www.ris.bka.gv.at/GeltendeFassung.wxe?Abfrage=Bundesnormen&Gesetzesnummer=10004873>`_"
|
||||
" và các tiêu chuẩn hóa đơn điện tử liên quan cho hoạt động mua sắm công "
|
||||
"(`BGBI. I Nr. 32/2019 <https://360.lexisnexis.at/d/rechtsnorm-"
|
||||
"ris/32_bundesgesetz_mit_dem_das_beamten_dienstrechtsge/b_bgbl_2019_2019_I_32_46c550bf37>`_),"
|
||||
" phù hợp với `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_. Các luật này yêu cầu tất cả các "
|
||||
"doanh nghiệp tham gia vào các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính "
|
||||
"phủ)` phải sử dụng hóa đơn điện tử và hóa đơn điện tử ngày càng được khuyến "
|
||||
"khích sử dụng cho các giao dịch B2B để cải thiện tính tuân thủ thuế và tính "
|
||||
"minh bạch."
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_. Các luật này yêu cầu tất cả doanh"
|
||||
" nghiệp tham gia vào các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)` "
|
||||
"phải sử dụng hóa đơn điện tử và hóa đơn điện tử ngày càng được khuyến khích "
|
||||
"sử dụng cho các giao dịch B2B để cải thiện tính minh bạch và tuân thủ thuế."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/austria.rst:24
|
||||
msgid "Compliance with Austrian e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -4931,13 +4929,13 @@ msgid ""
|
||||
"administration transactions. Furthermore, Odoo supports compliance with the "
|
||||
"TicketBAI initiative, specific to the Basque Country."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Các định dạng được hỗ trợ**: Odoo hỗ trợ các định dạng như Facturae XML, "
|
||||
"bắt buộc phải tuân thủ các nền tảng FACe và e-Factura Euskadi. Ngoài ra, "
|
||||
"Odoo tích hợp với hệ thống TicketBAI, đảm bảo tất cả các hóa đơn đáp ứng các"
|
||||
" tiêu chuẩn kỹ thuật và pháp lý để nộp an toàn cho cơ quan thuế. Odoo cho "
|
||||
"phép các doanh nghiệp nộp hóa đơn điện tử một cách liền mạch cho nền tảng "
|
||||
"FACe để tuân thủ quốc gia và hệ thống e-Factura Euskadi cho các giao dịch "
|
||||
"hành chính công khu vực. Hơn nữa, Odoo hỗ trợ tuân thủ sáng kiến "
|
||||
"**Định dạng được hỗ trợ**: Odoo hỗ trợ các định dạng như Facturae XML, bắt "
|
||||
"buộc phải tuân thủ các nền tảng FACe và e-Factura Euskadi. Ngoài ra, Odoo "
|
||||
"tích hợp với hệ thống TicketBAI, đảm bảo tất cả hóa đơn đáp ứng các tiêu "
|
||||
"chuẩn kỹ thuật và pháp lý để nộp cho cơ quan thuế một cách an toàn. Odoo cho"
|
||||
" phép doanh nghiệp nộp hóa đơn điện tử một cách liền mạch cho nền tảng FACe "
|
||||
"để đảm bảo tính tuân thủ quốc gia và hệ thống e-Factura Euskadi cho các giao"
|
||||
" dịch hành chính công khu vực. Hơn nữa, Odoo hỗ trợ tuân thủ sáng kiến "
|
||||
"TicketBAI, dành riêng cho Xứ Basque."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/basque_country.rst:37
|
||||
@@ -4999,21 +4997,20 @@ msgid ""
|
||||
"border e-invoicing across Europe. Increasingly, e-invoicing is also "
|
||||
"encouraged for B2B transactions to enhance tax compliance and transparency."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Bỉ, các doanh nghiệp phải tuân thủ luật hóa đơn điện tử để đảm bảo các "
|
||||
"giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ được. Quy định chính chi phối "
|
||||
"các yêu cầu về hóa đơn điện tử tại Bỉ là `Bộ luật thuế GTGT của Bỉ "
|
||||
"Tại Bỉ, các doanh nghiệp phải tuân thủ luật hóa đơn điện tử để đảm bảo giao "
|
||||
"dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ được. Quy định chính chi phối các "
|
||||
"yêu cầu về hóa đơn điện tử tại Bỉ là `Bộ luật thuế GTGT của Bỉ "
|
||||
"<https://finances.belgium.be/fr/sur_le_spf/r%C3%A9glementation/r%C3%A9glementation-2023/tva>`_"
|
||||
" và các `tiêu chuẩn hóa đơn điện tử liên quan đến mua sắm công "
|
||||
"<https://www.ejustice.just.fgov.be/cgi_loi/article.pl?language=fr&sum_date=&pd_search=2023-09-21&numac_search=2023045155&page=1&lg_txt=F&caller=list&2023045155=0&trier=promulgation&fr=f&nm_ecran=2023045155&choix1=et&choix2=et>`_,"
|
||||
" phù hợp với `Chỉ thị của EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_. Các luật này quy định rằng tất cả"
|
||||
" các doanh nghiệp tham gia vào các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với "
|
||||
"chính phủ)` phải sử dụng hóa đơn điện tử thông qua Mercurius, nền tảng hóa "
|
||||
"đơn điện tử chính thức của Bỉ dành cho các giao dịch mua sắm công. Ngoài ra,"
|
||||
" Bỉ là một phần của mạng lưới Peppol, cung cấp khuôn khổ chuẩn hóa cho hóa "
|
||||
"đơn điện tử xuyên biên giới trên khắp châu Âu. Hóa đơn điện tử ngày càng "
|
||||
"được khuyến khích cho các giao dịch B2B để tăng cường tuân thủ thuế và minh "
|
||||
"bạch."
|
||||
" doanh nghiệp tham gia vào các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính "
|
||||
"phủ)` phải sử dụng hóa đơn điện tử thông qua Mercurius, nền tảng hóa đơn "
|
||||
"điện tử chính thức của Bỉ dành cho giao dịch mua sắm công. Ngoài ra, Bỉ là "
|
||||
"một phần của mạng lưới Peppol, cung cấp khuôn khổ chuẩn hóa cho hóa đơn điện"
|
||||
" tử xuyên biên giới trên khắp châu Âu. Hóa đơn điện tử ngày càng được khuyến"
|
||||
" khích cho các giao dịch B2B để tăng cường tính minh bạch và tuân thủ thuế."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/belgium.rst:26
|
||||
msgid "Compliance with Belgian e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5092,19 +5089,19 @@ msgid ""
|
||||
"European Union. Furthermore, e-invoicing is increasingly encouraged for B2B "
|
||||
"transactions, promoting greater transparency and tax compliance."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Croatia, các doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về hóa đơn điện tử "
|
||||
"để đảm bảo các giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ. Khung pháp lý "
|
||||
"chính chi phối hóa đơn điện tử tại Croatia là Đạo luật Tài chính hóa và các "
|
||||
"yêu cầu liên quan đối với mua sắm công, phù hợp với `Chỉ thị EU 2014/55/EU "
|
||||
"Tại Croatia, các doanh nghiệp phải tuân thủ quy định về hóa đơn điện tử để "
|
||||
"đảm bảo giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ. Khung pháp lý chính "
|
||||
"chi phối hóa đơn điện tử tại Croatia là Đạo luật Tài chính hóa và những yêu "
|
||||
"cầu liên quan đối với mua sắm công, phù hợp với `Chỉ thị EU 2014/55/EU "
|
||||
"<https://eur-lex.europa.eu/legal-content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_ "
|
||||
"về hóa đơn điện tử trong mua sắm công. Theo các quy định này, tất cả các "
|
||||
"doanh nghiệp tham gia vào các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính "
|
||||
"phủ)` đều phải sử dụng hóa đơn điện tử thông qua :abbr:`CIS (Hệ thống hóa "
|
||||
"đơn trung tâm)`, nền tảng chính thức của Croatia dành cho hóa đơn điện tử "
|
||||
"của khu vực công. Croatia cũng là một phần của mạng lưới Peppol, tạo điều "
|
||||
"kiện cho hóa đơn điện tử xuyên biên giới được chuẩn hóa trong Liên minh Châu"
|
||||
" Âu. Hơn nữa, hóa đơn điện tử ngày càng được khuyến khích sử dụng trong các "
|
||||
"giao dịch B2B, thúc đẩy tính minh bạch và tuân thủ thuế tốt hơn."
|
||||
"về hóa đơn điện tử trong mua sắm công. Theo những quy định này, tất cả doanh"
|
||||
" nghiệp tham gia vào các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)` "
|
||||
"đều phải sử dụng hóa đơn điện tử thông qua :abbr:`CIS (Hệ thống hóa đơn "
|
||||
"trung tâm)`, nền tảng chính thức của Croatia dành cho hóa đơn điện tử của "
|
||||
"khu vực công. Croatia cũng là một phần của mạng lưới Peppol, tạo điều kiện "
|
||||
"chuẩn hoá hóa đơn điện tử xuyên biên giới trong Liên minh Châu Âu. Hơn nữa, "
|
||||
"hóa đơn điện tử ngày càng được khuyến khích sử dụng trong các giao dịch B2B "
|
||||
"để thúc đẩy tính minh bạch và tuân thủ thuế hiệu quả hơn."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/croatia.rst:25
|
||||
msgid "Compliance with Croatian e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5184,9 +5181,10 @@ msgstr ""
|
||||
" OIOUBL (phiên bản địa phương của :abbr:`UBL (Ngôn ngữ kinh doanh toàn cầu)`"
|
||||
" và XML). Đan Mạch cũng là thành viên chủ chốt của mạng lưới Peppol, cho "
|
||||
"phép hóa đơn điện tử xuyên biên giới được hợp lý hóa, chuẩn hóa và an toàn "
|
||||
"cho các giao dịch trong Liên minh Châu Âu. Mặc dù hóa đơn điện tử không bắt "
|
||||
"buộc đối với các giao dịch B2B, nhưng việc áp dụng hóa đơn điện tử đang ngày"
|
||||
" càng tăng khi các doanh nghiệp tìm kiếm hiệu quả và sự tuân thủ cao hơn."
|
||||
"đối với các giao dịch trong Liên minh Châu Âu. Mặc dù hóa đơn điện tử không "
|
||||
"bắt buộc đối với các giao dịch B2B, nhưng việc áp dụng hóa đơn điện tử đang "
|
||||
"ngày càng phổ biến khi các doanh nghiệp muốn gia tăng sự hiệu quả và tính "
|
||||
"tuân thủ."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/denmark.rst:23
|
||||
msgid "Compliance with Danish e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5260,20 +5258,20 @@ msgid ""
|
||||
"transactions, promoting better transparency, efficiency, and compliance with"
|
||||
" VAT requirements."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Estonia, các doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về hóa đơn điện tử "
|
||||
"để đảm bảo các giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ. Khung pháp lý "
|
||||
"chính chi phối hóa đơn điện tử tại Estonia là `Đạo luật Kế toán "
|
||||
"Tại Estonia, doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về hóa đơn điện tử để "
|
||||
"đảm bảo giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ. Khung pháp lý chính "
|
||||
"chi phối hóa đơn điện tử tại Estonia là `Đạo luật Kế toán "
|
||||
"<https://www.riigiteataja.ee/en/eli/ee/514052021001/consolide/current>`_ và "
|
||||
"các điều khoản liên quan đến hóa đơn điện tử, phù hợp với `Chỉ thị EU "
|
||||
"2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_ về hóa đơn điện tử trong mua sắm "
|
||||
"công. Kể từ năm 2019, :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)` giao dịch "
|
||||
"công. Kể từ năm 2019, giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)` "
|
||||
"phải sử dụng hóa đơn điện tử thông qua Hệ thống hóa đơn điện tử Rik của "
|
||||
"Estonia, nền tảng của chính phủ dành cho hóa đơn điện tử của khu vực công. "
|
||||
"Estonia cũng là một phần của mạng lưới Peppol, đảm bảo hóa đơn điện tử xuyên"
|
||||
" biên giới được chuẩn hóa trên khắp châu Âu. Ngoài ra, việc sử dụng hóa đơn "
|
||||
"Estonia cũng là một phần của mạng lưới Peppol, đảm bảo chuẩn hóa hóa đơn "
|
||||
"điện tử xuyên biên giới trên khắp châu Âu. Ngoài ra, việc sử dụng hóa đơn "
|
||||
"điện tử được khuyến khích cho các giao dịch B2B, thúc đẩy tính minh bạch, "
|
||||
"hiệu quả và tuân thủ tốt hơn các yêu cầu về VAT."
|
||||
"hiệu quả và tuân thủ tốt hơn các yêu cầu về thuế GTGT."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/estonia.rst:24
|
||||
msgid "Compliance with Estonian e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5345,20 +5343,20 @@ msgid ""
|
||||
" EU. Additionally, e-invoicing is widely adopted for B2B transactions, "
|
||||
"promoting efficient processes and improved tax compliance."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Phần Lan, các doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về hóa đơn điện tử"
|
||||
" để đảm bảo các giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ. Khung pháp lý"
|
||||
" chính chi phối hóa đơn điện tử là `Luật về hóa đơn điện tử (241/2019) "
|
||||
"Tại Phần Lan, doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về hóa đơn điện tử để "
|
||||
"đảm bảo giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ. Khung pháp lý chính "
|
||||
"chi phối hóa đơn điện tử là `Luật về hóa đơn điện tử (241/2019) "
|
||||
"<https://www.finlex.fi/fi/laki/alkup/2019/20190241#Pidp446241968>`_, phù hợp"
|
||||
" với `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_ về hóa đơn điện tử trong mua sắm "
|
||||
"công. Theo luật pháp Phần Lan, tất cả các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp"
|
||||
" với chính phủ)` đều yêu cầu sử dụng hóa đơn điện tử thông qua Apix "
|
||||
"Messaging hoặc các nền tảng khác được kết nối với Peppol, tiêu chuẩn của "
|
||||
"Phần Lan đối với hóa đơn điện tử của khu vực công. Phần Lan cũng là một phần"
|
||||
" của mạng lưới Peppol, đảm bảo khả năng tương tác và chuẩn hóa cho hóa đơn "
|
||||
"điện tử xuyên biên giới trong EU. Ngoài ra, hóa đơn điện tử được áp dụng "
|
||||
"rộng rãi cho các giao dịch B2B, thúc đẩy các quy trình hiệu quả và cải thiện"
|
||||
" tuân thủ thuế."
|
||||
"công. Theo luật pháp Phần Lan, tất cả giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với"
|
||||
" chính phủ)` đều yêu cầu sử dụng hóa đơn điện tử thông qua Apix Messaging "
|
||||
"hoặc các nền tảng khác được kết nối với Peppol, tiêu chuẩn của Phần Lan đối "
|
||||
"với hóa đơn điện tử trong khu vực công. Phần Lan cũng là một phần của mạng "
|
||||
"lưới Peppol, đảm bảo khả năng tương tác và chuẩn hóa cho hóa đơn điện tử "
|
||||
"xuyên biên giới trong EU. Ngoài ra, hóa đơn điện tử được áp dụng rộng rãi "
|
||||
"cho các giao dịch B2B, thúc đẩy các quy trình hiệu quả và cải thiện tuân thủ"
|
||||
" thuế."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/finland.rst:25
|
||||
msgid "Compliance with Finnish e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5440,11 +5438,11 @@ msgstr ""
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, và yêu cầu bắt buộc phải xuất hóa"
|
||||
" đơn điện tử B2G (doanh nghiệp với chính phủ)` thông qua nền tảng Chorus "
|
||||
"Pro. Bắt đầu từ năm 2024, hóa đơn điện tử B2B sẽ được triển khai dần dần và "
|
||||
"trở thành bắt buộc đối với tất cả các doanh nghiệp vào năm 2026. Cải cách "
|
||||
"này nhằm mục đích chống gian lận thuế, cải thiện việc thu thuế VAT và tăng "
|
||||
"cường tính minh bạch trong kinh doanh. Định dạng kết hợp Factur-X (kết hợp "
|
||||
"dữ liệu PDF và XML) được sử dụng rộng rãi ở Pháp, đảm bảo tuân thủ các tiêu "
|
||||
"chuẩn hóa đơn điện tử của cả địa phương và châu Âu."
|
||||
"trở thành yêu cầu bắt buộc đối với tất cả doanh nghiệp vào năm 2026. Cải "
|
||||
"cách này nhằm mục đích chống gian lận thuế, cải thiện việc thu thuế GTGT và "
|
||||
"tăng cường tính minh bạch trong kinh doanh. Định dạng kết hợp Factur-X (kết "
|
||||
"hợp dữ liệu PDF và XML) được sử dụng rộng rãi ở Pháp, đảm bảo tuân thủ các "
|
||||
"tiêu chuẩn hóa đơn điện tử của cả địa phương và châu Âu."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/france.rst:23
|
||||
msgid "Compliance with French e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5526,13 +5524,13 @@ msgstr ""
|
||||
"<https://www.bgbl.de/xaver/bgbl/start.xav?start=%2F%2F*%5B%40attr_id%3D%27bgbl117s0770.pdf%27%5D#__bgbl__%2F%2F*%5B%40attr_id%3D%27bgbl117s0770.pdf%27%5D__1733401471138>`_,"
|
||||
" phù hợp với `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, yêu cầu hóa đơn điện tử cho tất "
|
||||
"cả :abbr:`B2G (giao dịch giữa doanh nghiệp với chính phủ). Hóa đơn cho các "
|
||||
"đơn vị khu vực công phải tuân thủ định dạng XRechnung hoặc tiêu chuẩn Peppol"
|
||||
" BIS Billing 3.0. Việc nộp thường được xử lý thông qua các nền tảng như "
|
||||
"cả giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ). Hóa đơn cho các đơn vị"
|
||||
" khu vực công phải tuân thủ định dạng XRechnung hoặc tiêu chuẩn Peppol BIS "
|
||||
"Billing 3.0. Việc nộp thường được xử lý thông qua các nền tảng như "
|
||||
":abbr:`ZRE (Zentraler Rechnungseingang)` hoặc :abbr:`OZG-RE "
|
||||
"(Onlinezugangsgesetz-Rechnungseingang)`. Mặc dù hóa đơn điện tử B2B vẫn chưa"
|
||||
" bắt buộc, nhưng việc áp dụng hóa đơn này đang ngày càng tăng khi các doanh "
|
||||
"nghiệp tìm cách tăng cường tuân thủ, hiệu quả và minh bạch."
|
||||
" bắt buộc, nhưng việc áp dụng hóa đơn này đang ngày càng tăng khi doanh "
|
||||
"nghiệp tìm cách tăng cường tính tuân thủ, hiệu quả và minh bạch."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/germany.rst:22
|
||||
msgid "Compliance with German e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5604,17 +5602,17 @@ msgid ""
|
||||
"e-invoicing include XML for NAV submissions and other structured formats to "
|
||||
"streamline compliance."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Hungary, các doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về hóa đơn điện tử "
|
||||
"để đảm bảo các giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ. Khung pháp lý "
|
||||
"chính là Đạo luật VAT của Hungary (Đạo luật CXXVII năm 2007), trong đó yêu "
|
||||
"Tại Hungary, doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về hóa đơn điện tử để "
|
||||
"đảm bảo giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ. Khung pháp lý chính "
|
||||
"là Đạo luật thuế GTGT của Hungary (Đạo luật CXXVII năm 2007), trong đó yêu "
|
||||
"cầu báo cáo hóa đơn theo thời gian thực cho hệ thống hóa đơn trực tuyến NAV,"
|
||||
" nền tảng hóa đơn điện tử của chính phủ Hungary. Tính đến năm 2021, tất cả "
|
||||
"các hóa đơn B2B và B2C phải được báo cáo theo thời gian thực, bất kể giá "
|
||||
"trị. Các quy định của Hungary hiện không yêu cầu hóa đơn điện tử :abbr:`B2G "
|
||||
"hóa đơn B2B và B2C phải được báo cáo theo thời gian thực, bất kể giá trị. "
|
||||
"Các quy định của Hungary hiện không yêu cầu hóa đơn điện tử :abbr:`B2G "
|
||||
"(doanh nghiệp với chính phủ)`, nhưng hóa đơn khu vực công được khuyến khích "
|
||||
"thông qua mạng lưới Peppol. Các định dạng phổ biến cho hóa đơn điện tử bao "
|
||||
"gồm XML để gửi NAV và các định dạng có cấu trúc khác để hợp lý hóa việc tuân"
|
||||
" thủ."
|
||||
"gồm XML để gửi NAV và những định dạng có cấu trúc khác để hợp lý hóa việc "
|
||||
"tuân thủ."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/hungary.rst:23
|
||||
msgid "Compliance with Hungarian e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5691,17 +5689,17 @@ msgid ""
|
||||
" B2B transactions, e-invoicing is increasingly encouraged to enhance "
|
||||
"efficiency, transparency, and compliance."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Ireland, các doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về hóa đơn điện tử "
|
||||
"để đảm bảo các giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ. Khung pháp lý "
|
||||
"cho hóa đơn điện tử chủ yếu được định hình bởi `Chỉ thị EU 2014/55/EU "
|
||||
"<https://eur-lex.europa.eu/legal-content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, "
|
||||
"trong đó yêu cầu sử dụng hóa đơn điện tử trong các giao dịch :abbr:`B2G "
|
||||
"(doanh nghiệp với chính phủ)`. Các cơ quan khu vực công của Ireland phải "
|
||||
"chấp nhận hóa đơn điện tử tuân thủ Tiêu chuẩn Châu Âu EN 16931. Hóa đơn điện"
|
||||
" tử trong khu vực công được tạo điều kiện thông qua mạng lưới Peppol, cung "
|
||||
"cấp một nền tảng hợp lý hóa và chuẩn hóa để lập hóa đơn. Mặc dù không bắt "
|
||||
"buộc đối với các giao dịch B2B, nhưng hóa đơn điện tử ngày càng được khuyến "
|
||||
"khích để nâng cao hiệu quả, tính minh bạch và tính tuân thủ."
|
||||
"Tại Ireland, doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về hóa đơn điện tử để "
|
||||
"đảm bảo giao dịch an toàn, xác thực và có thể lưu trữ. Khung pháp lý cho hóa"
|
||||
" đơn điện tử chủ yếu được định hình bởi `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-"
|
||||
"lex.europa.eu/legal-content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, trong đó yêu "
|
||||
"cầu sử dụng hóa đơn điện tử trong các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với"
|
||||
" chính phủ)`. Các cơ quan công quyền của Ireland phải chấp nhận hóa đơn điện"
|
||||
" tử tuân thủ Tiêu chuẩn Châu Âu EN 16931. Hóa đơn điện tử trong khu vực công"
|
||||
" được tạo điều kiện thông qua mạng lưới Peppol, cung cấp một nền tảng hợp lý"
|
||||
" hóa và chuẩn hóa để lập hóa đơn. Mặc dù không bắt buộc đối với giao dịch "
|
||||
"B2B, nhưng hóa đơn điện tử ngày càng được khuyến khích để nâng cao hiệu quả,"
|
||||
" tính minh bạch và tính tuân thủ."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/ireland.rst:23
|
||||
msgid "Compliance with Irish e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -5785,8 +5783,8 @@ msgstr ""
|
||||
"được quản lý bởi `Luật ngân sách Ý "
|
||||
"<https://www.gazzettaufficiale.it/eli/id/2022/12/29/22G00211/sg>`_ và các "
|
||||
"quy định do Agenzia delle Entrate ban hành. Từ năm 2019, hóa đơn điện tử là "
|
||||
"bắt buộc đối với các giao dịch B2B, B2C và :abbr:`B2G (doanh nghiệp với "
|
||||
"chính phủ)`. Tất cả các hóa đơn điện tử phải được gửi qua :abbr:`Sdi "
|
||||
"yêu cầu bắt buộc đối với các giao dịch B2B, B2C và :abbr:`B2G (doanh nghiệp "
|
||||
"với chính phủ)`. Tất cả hóa đơn điện tử phải được gửi qua :abbr:`Sdi "
|
||||
"(Sistema di Interscambio)`, hệ thống trao đổi tập trung của chính phủ Ý. "
|
||||
"Định dạng cho hóa đơn điện tử là FatturaPA, một định dạng XML có cấu trúc "
|
||||
"được thiết kế riêng để tuân thủ các quy định của Ý. Để tuân thủ `Chỉ thị EU "
|
||||
@@ -5957,13 +5955,13 @@ msgstr ""
|
||||
"<https://www.e-tar.lt/portal/lt/legalAct/207ad17030a011e78397ae072f58c508>`_"
|
||||
" và phù hợp với `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_ đối với hóa đơn điện tử bắt buộc "
|
||||
":abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)`. Các doanh nghiệp làm việc với các "
|
||||
"đơn vị thuộc khu vực công phải sử dụng hóa đơn điện tử và hóa đơn phải được "
|
||||
"gửi qua nền tảng E.sąskaita, hệ thống lập hóa đơn tập trung của Litva dành "
|
||||
"cho mua sắm công. Litva cũng tham gia vào mạng lưới Peppol, cho phép lập hóa"
|
||||
" đơn điện tử xuyên biên giới liền mạch. Mặc dù hiện tại hóa đơn điện tử B2B "
|
||||
"là tùy chọn, việc sử dụng hóa đơn này được khuyến khích để tăng cường tuân "
|
||||
"thủ thuế và hiệu quả hoạt động."
|
||||
":abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)`. Những doanh nghiệp làm việc với "
|
||||
"các đơn vị công quyền phải sử dụng hóa đơn điện tử và hóa đơn phải được gửi "
|
||||
"qua nền tảng E.sąskaita, hệ thống lập hóa đơn tập trung của Litva dành cho "
|
||||
"mua sắm công. Litva cũng tham gia vào mạng lưới Peppol, cho phép lập hóa đơn"
|
||||
" điện tử xuyên biên giới liền mạch. Mặc dù hiện tại hóa đơn điện tử B2B là "
|
||||
"tùy chọn, song việc sử dụng hóa đơn này được khuyến khích để tăng cường tuân"
|
||||
" thủ thuế và hiệu quả hoạt động."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/lithuania.rst:23
|
||||
msgid "Compliance with Lithuanian e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -6044,11 +6042,11 @@ msgstr ""
|
||||
"yêu cầu sử dụng hóa đơn điện tử trong các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp"
|
||||
" với chính phủ)`. Các thực thể khu vực công tại Luxembourg phải chấp nhận "
|
||||
"hóa đơn điện tử theo định dạng Tiêu chuẩn Châu Âu EN 16931. Chính phủ hỗ trợ"
|
||||
" hóa đơn điện tử thông qua mạng lưới Peppol, đảm bảo giao tiếp hợp lý và "
|
||||
"tuân thủ đối với các giao dịch xuyên biên giới. Mặc dù hóa đơn điện tử vẫn "
|
||||
"chưa bắt buộc đối với các giao dịch B2B, nhưng việc áp dụng hóa đơn điện tử "
|
||||
"được khuyến khích để thúc đẩy hiệu quả hoạt động và tuân thủ thuế trong các "
|
||||
"ngành."
|
||||
" hóa đơn điện tử thông qua mạng lưới Peppol, đảm bảo trao đổi thông tin hợp "
|
||||
"lý và tuân thủ đối với các giao dịch xuyên biên giới. Mặc dù hóa đơn điện tử"
|
||||
" vẫn chưa bắt buộc đối với các giao dịch B2B, nhưng việc áp dụng hóa đơn "
|
||||
"điện tử được khuyến khích để thúc đẩy hiệu quả hoạt động và tuân thủ thuế "
|
||||
"trong các ngành."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/luxembourg.rst:22
|
||||
msgid "Compliance with Luxembourgish e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -6131,15 +6129,14 @@ msgid ""
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Hà Lan, hóa đơn điện tử được quản lý theo `Chỉ thị EU 2014/55/EU "
|
||||
"<https://eur-lex.europa.eu/legal-content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, "
|
||||
"yêu cầu :abbr:`Các giao dịch B2G (doanh nghiệp với chính phủ)` phải tuân thủ"
|
||||
" Tiêu chuẩn Châu Âu EN 16931. Các thực thể khu vực công phải chấp nhận hóa "
|
||||
"đơn điện tử thông qua các nền tảng như Digipoort, cổng chính thức của chính "
|
||||
"yêu cầu giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)` phải tuân thủ "
|
||||
"Tiêu chuẩn Châu Âu EN 16931. Các đơn vị công quyền phải chấp nhận hóa đơn "
|
||||
"điện tử thông qua những nền tảng như Digipoort, cổng chính thức của chính "
|
||||
"phủ Hà Lan để trao đổi dữ liệu điện tử. Hà Lan cũng là một thành viên nổi "
|
||||
"bật của mạng lưới Peppol, cho phép hóa đơn điện tử an toàn và được chuẩn hóa"
|
||||
" cho các giao dịch xuyên biên giới trên khắp Châu Âu. Mặc dù hóa đơn điện tử"
|
||||
" vẫn chưa bắt buộc đối với các giao dịch B2B, nhưng nó được khuyến khích "
|
||||
"mạnh mẽ để tăng cường tính minh bạch và hiệu quả trong các quy trình kinh "
|
||||
"doanh."
|
||||
" vẫn chưa bắt buộc đối với giao dịch B2B, nhưng nó được khuyến khích mạnh mẽ"
|
||||
" để tăng cường tính minh bạch và hiệu quả trong các quy trình kinh doanh."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/netherlands.rst:22
|
||||
msgid "Compliance with Dutch e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -6221,15 +6218,15 @@ msgid ""
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tại Na Uy, hóa đơn điện tử được quản lý theo các quy định phù hợp với `Chỉ "
|
||||
"thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, yêu cầu :abbr:`Các giao dịch B2G "
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, yêu cầu giao dịch :abbr:`B2G "
|
||||
"(doanh nghiệp với chính phủ)` phải tuân thủ các tiêu chuẩn hóa đơn điện tử "
|
||||
"bắt buộc. Các thực thể khu vực công của Na Uy bắt buộc sử dụng tiêu chuẩn "
|
||||
"EHF (Elektronisk Handelsformat) cho hóa đơn điện tử, đảm bảo tính đồng nhất "
|
||||
"và bảo mật. Na Uy là thành viên của mạng lưới Peppol, hỗ trợ hóa đơn điện tử"
|
||||
" xuyên biên giới được chuẩn hóa và có thể tương tác trên khắp châu Âu. Mặc "
|
||||
"dù không bắt buộc đối với các giao dịch B2B, nhưng hóa đơn điện tử được "
|
||||
"khuyến khích và áp dụng rộng rãi trong khu vực tư nhân để tăng cường hiệu "
|
||||
"quả, tính minh bạch và tính tuân thủ."
|
||||
"bắt buộc. Các đơn vị công quyền của Na Uy bắt buộc sử dụng tiêu chuẩn EHF "
|
||||
"(Elektronisk Handelsformat) cho hóa đơn điện tử, đảm bảo tính đồng nhất và "
|
||||
"bảo mật. Na Uy là thành viên của mạng lưới Peppol, hỗ trợ hóa đơn điện tử "
|
||||
"xuyên biên giới được chuẩn hóa và có thể tương tác trên khắp châu Âu. Mặc dù"
|
||||
" không bắt buộc đối với các giao dịch B2B, nhưng hóa đơn điện tử được khuyến"
|
||||
" khích và áp dụng rộng rãi trong khu vực tư nhân để tăng cường hiệu quả, "
|
||||
"tính minh bạch và tính tuân thủ."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/norway.rst:22
|
||||
msgid "Compliance with Norwegian e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -6306,13 +6303,14 @@ msgstr ""
|
||||
"Tại Ba Lan, hóa đơn điện tử được quản lý bởi `Luật thuế GTGT của Ba Lan "
|
||||
"<https://isap.sejm.gov.pl/isap.nsf/DocDetails.xsp?id=WDU20230001598>`_ và Hệ"
|
||||
" thống hóa đơn điện tử quốc gia (KSeF – Krajowy System e-Faktur), đi vào "
|
||||
"hoạt động vào năm 2022. Trong khi hóa đơn điện tử B2G (doanh nghiệp với "
|
||||
"chính phủ)` là bắt buộc theo `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-"
|
||||
"hoạt động từ năm 2022. Trong khi hóa đơn điện tử B2G (doanh nghiệp với chính"
|
||||
" phủ)` là bắt buộc theo `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-"
|
||||
"lex.europa.eu/legal-content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, hóa đơn điện "
|
||||
"tử B2B là bắt buộc đối với tất cả các doanh nghiệp kể từ tháng 7 năm 2024, "
|
||||
"sau khi Ba Lan áp dụng chương trình hóa đơn điện tử. Hóa đơn điện tử phải "
|
||||
"được phát hành theo định dạng FA_VAT (XML có cấu trúc) và được truyền qua "
|
||||
"nền tảng KSeF, đảm bảo tuân thủ các mục tiêu về báo cáo thuế và minh bạch."
|
||||
"tử B2B cũng là yêu cầu bắt buộc đối với tất cả doanh nghiệp kể từ tháng 7 "
|
||||
"năm 2024, sau khi Ba Lan áp dụng chương trình hóa đơn điện tử. Hóa đơn điện "
|
||||
"tử phải được phát hành theo định dạng FA_VAT (XML có cấu trúc) và được "
|
||||
"truyền qua nền tảng KSeF, đảm bảo tuân thủ các mục tiêu về báo cáo thuế và "
|
||||
"tính minh bạch."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/poland.rst:22
|
||||
msgid "Compliance with Polish e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -6391,15 +6389,15 @@ msgstr ""
|
||||
"Tại Bồ Đào Nha, hóa đơn điện tử được quản lý theo Bộ luật VAT của Bồ Đào Nha"
|
||||
" và tuân thủ `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_ đối với các giao dịch :abbr:`B2G "
|
||||
"(doanh nghiệp với chính phủ)`. Hóa đơn điện tử đã trở thành bắt buộc đối với"
|
||||
" các nhà cung cấp khu vực công kể từ năm 2021. Các doanh nghiệp phải sử dụng"
|
||||
" hóa đơn điện tử có cấu trúc theo định dạng :abbr:`CIUS-PT (Đặc tả người "
|
||||
"dùng hóa đơn có thể tùy chỉnh cho Bồ Đào Nha)`, phù hợp với các tiêu chuẩn "
|
||||
"(doanh nghiệp với chính phủ)`. Hóa đơn điện tử đã trở thành yêu cầu bắt buộc"
|
||||
" đối với các nhà cung cấp khu vực công kể từ năm 2021. Doanh nghiệp phải sử "
|
||||
"dụng hóa đơn điện tử có cấu trúc theo định dạng :abbr:`CIUS-PT (Đặc tả người"
|
||||
" dùng hóa đơn có thể tùy chỉnh cho Bồ Đào Nha)`, phù hợp với các tiêu chuẩn "
|
||||
"của Châu Âu. Mặc dù hóa đơn điện tử B2B vẫn chưa bắt buộc, nhưng việc áp "
|
||||
"dụng hóa đơn này được khuyến khích để cải thiện khả năng tuân thủ thuế và "
|
||||
"hiệu quả. Ngoài ra, hóa đơn điện tử phải được xác thực và chứng nhận theo hệ"
|
||||
" thống SAF-T (PT) của Bồ Đào Nha, hệ thống này tích hợp với cơ quan thuế để "
|
||||
"báo cáo."
|
||||
"tính hiệu quả. Ngoài ra, hóa đơn điện tử phải được xác thực và chứng nhận "
|
||||
"theo hệ thống SAF-T (PT) của Bồ Đào Nha, hệ thống này tích hợp với cơ quan "
|
||||
"thuế để báo cáo."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/portugal.rst:23
|
||||
msgid "Compliance with Portuguese e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -6485,10 +6483,11 @@ msgstr ""
|
||||
"cho các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)`. Romania đã triển"
|
||||
" khai hệ thống RO e-Factura, nền tảng quốc gia để phát hành và nhận hóa đơn "
|
||||
"điện tử theo định dạng chuẩn. Việc sử dụng RO e-Factura là bắt buộc đối với "
|
||||
"các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)` và đối với các lĩnh "
|
||||
"vực B2B có rủi ro cao cụ thể, với dự đoán sẽ mở rộng hơn nữa. Romania cũng "
|
||||
"được tích hợp với mạng lưới Peppol, tạo điều kiện thuận lợi cho việc lập hóa"
|
||||
" đơn điện tử xuyên biên giới và tuân thủ trong Liên minh Châu Âu."
|
||||
"các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)` và đối với những lĩnh"
|
||||
" vực B2B nhất định có rủi ro cao, và được dự đoán sẽ mở rộng phạm vi hơn "
|
||||
"nữa. Romania cũng được tích hợp với mạng lưới Peppol, tạo điều kiện thuận "
|
||||
"lợi cho việc lập hóa đơn điện tử xuyên biên giới và tuân thủ trong Liên minh"
|
||||
" Châu Âu."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/romania.rst:23
|
||||
msgid "Compliance with Romanian e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -6517,8 +6516,8 @@ msgid ""
|
||||
"submission to the :abbr:`ANAF (Romanian National Agency for Fiscal "
|
||||
"Administration)`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Các định dạng được hỗ trợ**: Odoo hỗ trợ XML ở định dạng :abbr:`UBL (Ngôn "
|
||||
"ngữ kinh doanh toàn cầu)` và các định dạng có cấu trúc theo yêu cầu của RO "
|
||||
"**Định dạng được hỗ trợ**: Odoo hỗ trợ XML ở định dạng :abbr:`UBL (Ngôn ngữ "
|
||||
"kinh doanh toàn cầu)` và các định dạng có cấu trúc theo yêu cầu của RO "
|
||||
"e-Factura, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn xuất hóa đơn điện tử của Romania "
|
||||
"đối với giao dịch B2G và B2B có rủi ro cao. Ngoài ra, Odoo hỗ trợ các định "
|
||||
"dạng tương thích với mạng Peppol để xuất hóa đơn xuyên biên giới liền mạch. "
|
||||
@@ -6597,8 +6596,8 @@ msgstr ""
|
||||
"2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, yêu cầu sử dụng hóa đơn điện tử "
|
||||
"cho các giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)`. Các nhà cung cấp"
|
||||
" cho các đơn vị thuộc khu vực công phải nộp hóa đơn điện tử theo định dạng "
|
||||
"XML e-SLOG, đây là tiêu chuẩn quốc gia về hóa đơn điện tử. Các hóa đơn này "
|
||||
" cho những đơn vị thuộc khu vực công phải nộp hóa đơn điện tử theo định dạng"
|
||||
" XML e-SLOG, đây là tiêu chuẩn quốc gia về hóa đơn điện tử. Các hóa đơn này "
|
||||
"được truyền qua nền tảng lập hóa đơn điện tử UJP (Uradni list Republike "
|
||||
"Slovenije - Cơ quan thanh toán công). Mặc dù lập hóa đơn điện tử B2B vẫn là "
|
||||
"tùy chọn, nhưng việc áp dụng được khuyến khích để thúc đẩy tính minh bạch và"
|
||||
@@ -6682,14 +6681,14 @@ msgstr ""
|
||||
"Electrónica <https://www.facturae.gob.es/face/Paginas/FACE.aspx>`_ và phù "
|
||||
"hợp với `Chỉ thị EU 2014/55/EU <https://eur-lex.europa.eu/legal-"
|
||||
"content/EN/TXT/?uri=CELEX%3A32014L0055>`_, yêu cầu hóa đơn điện tử cho các "
|
||||
"giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)`. Tất cả các hóa đơn cho "
|
||||
"các đơn vị khu vực công phải được gửi qua nền tảng FACe, trung tâm hóa đơn "
|
||||
"điện tử chính thức của Tây Ban Nha, bằng định dạng Facturae bắt buộc. Ngoài "
|
||||
"ra, hệ thống :abbr:`SII (Cung cấp thông tin ngay lập tức)` yêu cầu báo cáo "
|
||||
"dữ liệu hóa đơn liên quan đến VAT gần như theo thời gian thực cho một số "
|
||||
"công ty, tăng cường tính minh bạch và tuân thủ. Mặc dù hóa đơn điện tử chưa "
|
||||
"phải là bắt buộc đối với các giao dịch B2B nhưng việc áp dụng hóa đơn điện "
|
||||
"tử dự kiến sẽ mở rộng trong tương lai gần."
|
||||
"giao dịch :abbr:`B2G (doanh nghiệp với chính phủ)`. Tất cả hóa đơn cho các "
|
||||
"đơn vị công phải được gửi qua nền tảng FACe, trung tâm hóa đơn điện tử chính"
|
||||
" thức của Tây Ban Nha, bằng định dạng Facturae bắt buộc. Ngoài ra, hệ thống "
|
||||
":abbr:`SII (Cung cấp thông tin ngay lập tức)` yêu cầu báo cáo dữ liệu hóa "
|
||||
"đơn liên quan đến VAT gần như theo thời gian thực cho một số công ty, tăng "
|
||||
"cường tính minh bạch và tuân thủ. Mặc dù hóa đơn điện tử chưa phải là bắt "
|
||||
"buộc đối với các giao dịch B2B nhưng việc áp dụng hóa đơn điện tử dự kiến "
|
||||
"sẽ mở rộng trong tương lai gần."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/spain.rst:23
|
||||
msgid "Compliance with Spanish e-invoicing regulations"
|
||||
@@ -6712,14 +6711,14 @@ msgid ""
|
||||
"system, enabling automated and near real-time reporting of VAT-related data "
|
||||
"to the Spanish Tax Agency."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Các định dạng được hỗ trợ**: Odoo hỗ trợ định dạng Facturae (XML) theo yêu"
|
||||
" cầu của nền tảng FACe cho hóa đơn điện tử của khu vực công tại Tây Ban Nha."
|
||||
" Nó cũng tương thích với XML ở các định dạng :abbr:`UBL (Ngôn ngữ kinh doanh"
|
||||
" toàn cầu)` được sử dụng trong mạng lưới Peppol cho các giao dịch xuyên biên"
|
||||
" giới. Odoo tích hợp với FACe, cho phép các doanh nghiệp gửi hóa đơn điện tử"
|
||||
"**Định dạng được hỗ trợ**: Odoo hỗ trợ định dạng Facturae (XML) theo yêu cầu"
|
||||
" của nền tảng FACe cho hóa đơn điện tử của khu vực công tại Tây Ban Nha. Nó "
|
||||
"cũng tương thích với XML ở các định dạng :abbr:`UBL (Ngôn ngữ kinh doanh "
|
||||
"toàn cầu)` được sử dụng trong mạng lưới Peppol cho những giao dịch xuyên "
|
||||
"biên giới. Odoo tích hợp với FACe, cho phép doanh nghiệp gửi hóa đơn điện tử"
|
||||
" trực tiếp đến các cơ quan công quyền Tây Ban Nha. Odoo cũng tạo điều kiện "
|
||||
"tuân thủ hệ thống SII, cho phép báo cáo dữ liệu liên quan đến VAT tự động và"
|
||||
" gần như theo thời gian thực cho Cơ quan thuế Tây Ban Nha."
|
||||
"tuân thủ hệ thống SII, cho phép báo cáo dữ liệu liên quan đến thuế GTGT tự "
|
||||
"động và gần như theo thời gian thực cho Cơ quan thuế Tây Ban Nha."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/customer_invoices/electronic_invoicing/spain.rst:34
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6879,12 +6878,12 @@ msgid ""
|
||||
"from the seller to the buyer, the responsibility for transportation, "
|
||||
"insurance, customs clearance, and other relevant aspects of the transaction."
|
||||
msgstr ""
|
||||
":abbr:`Incoterm (Điều khoản thương mại quốc tế)` là các điều khoản thương "
|
||||
":abbr:`Incoterm (Điều khoản thương mại quốc tế)` là những điều khoản thương "
|
||||
"mại chuẩn được sử dụng trong các giao dịch quốc tế để xác định quyền và "
|
||||
"trách nhiệm của người mua và người bán. Chúng thiết lập các nghĩa vụ liên "
|
||||
"quan đến việc giao hàng, chuyển giao rủi ro và phân phối chi phí giữa các "
|
||||
"bên liên quan. Incoterms chỉ rõ các chi tiết quan trọng, chẳng hạn như thời "
|
||||
"điểm rủi ro và chi phí chuyển từ người bán sang người mua, trách nhiệm vận "
|
||||
"bên liên quan. Incoterm chỉ rõ những chi tiết quan trọng, chẳng hạn như thời"
|
||||
" điểm rủi ro và chi phí chuyển từ người bán sang người mua, trách nhiệm vận "
|
||||
"chuyển, bảo hiểm, thủ tục hải quan và các khía cạnh liên quan khác của giao "
|
||||
"dịch."
|
||||
|
||||
@@ -10149,15 +10148,15 @@ msgid ""
|
||||
"specific **tax ID** intended only for **tax returns**. **Constituent** "
|
||||
"companies keep their **tax ID** used for **commercial purposes**."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Đơn vị thuế** là một nhóm các doanh nghiệp chịu thuế VAT độc lập về mặt "
|
||||
"**Đơn vị thuế** là một nhóm các doanh nghiệp chịu thuế GTGT độc lập về mặt "
|
||||
"pháp lý với nhau nhưng có liên kết chặt chẽ về mặt tài chính, tổ chức và "
|
||||
"kinh tế và do đó được coi là cùng một doanh nghiệp chịu thuế VAT. **Đơn vị "
|
||||
"thuế** không bắt buộc, nhưng nếu được thành lập, các công ty thành viên của "
|
||||
"đơn vị phải thuộc cùng một **quốc gia**, sử dụng cùng một **tiền tệ** và một"
|
||||
" công ty phải được chỉ định là công ty **đại diện** của **đơn vị thuế**. "
|
||||
"**Đơn vị thuế** nhận được một **Mã số thuế** cụ thể chỉ dành cho **tờ khai "
|
||||
"thuế**. **Các công ty thành viên** giữ lại **Mã số thuế** của họ được sử "
|
||||
"dụng cho **mục đích thương mại**."
|
||||
"kinh tế và do đó được coi là cùng một doanh nghiệp chịu thuế GTGT. **Đơn vị "
|
||||
"thuế** không phải yêu cầu bắt buộc; nhưng nếu được tạo, thì các công ty "
|
||||
"thành viên của đơn vị phải thuộc cùng một **quốc gia**, sử dụng cùng một "
|
||||
"**tiền tệ** và một công ty phải được chỉ định là công ty **đại diện** của "
|
||||
"**đơn vị thuế**. **Đơn vị thuế** nhận được một **Mã số thuế** cụ thể chỉ "
|
||||
"dành cho **tờ khai thuế**. Các công ty **thành viên** giữ **Mã số thuế** "
|
||||
"được sử dụng cho **mục đích thương mại**."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/get_started/tax_units.rst:17
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -10293,14 +10292,14 @@ msgid ""
|
||||
"with a bank transaction line, the invoice or vendor bill changes to the "
|
||||
":guilabel:`Paid` status."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Khi nhấp vào :guilabel:`Đăng ký thanh toán` trong hóa đơn khách hàng hoặc "
|
||||
"hóa đơn nhà cung cấp, nó sẽ tạo ra một mục nhập nhật ký mới và thay đổi số "
|
||||
"tiền phải trả theo số tiền thanh toán. Đối ứng được phản ánh trong tài khoản"
|
||||
" :ref:`outstanding <accounting/bank/outstanding-accounts>` **receipts** hoặc"
|
||||
" **payments**. Tại thời điểm này, hóa đơn khách hàng hoặc hóa đơn nhà cung "
|
||||
"cấp được đánh dấu là :guilabel:`Đang thanh toán`. Sau đó, khi tài khoản chưa"
|
||||
" thanh toán được đối chiếu với dòng giao dịch ngân hàng, hóa đơn hoặc hóa "
|
||||
"đơn nhà cung cấp sẽ chuyển sang trạng thái :guilabel:`Đã thanh toán`."
|
||||
"Khi nhấp vào :guilabel:`Ghi nhận thanh toán` trong hóa đơn bán hàng hoặc hóa"
|
||||
" đơn mua hàng, một bút toán mới sẽ được tạo ra và số tiền phải trả sẽ thay "
|
||||
"đổi theo số tiền thanh toán. Đối ứng được phản ánh trong tài khoản **biên "
|
||||
"lai** hoặc **khoản** :ref:`chưa thanh toán <accounting/bank/outstanding-"
|
||||
"accounts>`. Khi đó, hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn mua hàng được đánh dấu là "
|
||||
":guilabel:`Đang thanh toán`. Sau đó, khi tài khoản chưa thanh toán được đối "
|
||||
"chiếu với dòng giao dịch ngân hàng, thì hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn mua "
|
||||
"hàng sẽ chuyển sang trạng thái :guilabel:`Đã thanh toán`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/payments.rst:35
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -12524,17 +12523,17 @@ msgid ""
|
||||
"options:"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nhấp vào :guilabel:`Thêm một dòng` trong tab :guilabel:`Dòng ngân sách` để "
|
||||
"cấu trúc ngân sách với :ref:`các kế hoạch phân tích "
|
||||
"<accounting/analytic_accounting/analytic_plans>` và :ref:`các tài khoản "
|
||||
"cấu trúc ngân sách với các :ref:`kế hoạch phân tích "
|
||||
"<accounting/analytic_accounting/analytic_plans>` và :ref:`tài khoản "
|
||||
"<accounting/analytic_accounting/analytic_accounts>` đã tạo trước đó. Trong "
|
||||
"khi :ref:`các kế hoạch phân tích "
|
||||
"<accounting/analytic_accounting/analytic_plans>` tương ứng với tên cột, hãy "
|
||||
"chọn :ref:`các tài khoản phân tích "
|
||||
"<accounting/analytic_accounting/analytic_accounts>` để xác định các dòng "
|
||||
"ngân sách và đặt số tiền cho từng dòng trong cột :guilabel:`Đã lập ngân "
|
||||
"sách`. Sau khi tất cả các dòng ngân sách được giải quyết, hãy nhấp vào "
|
||||
":guilabel:`Mở`. Nếu cần thực hiện thay đổi sau khi trạng thái của ngân sách "
|
||||
"là :guilabel:`Mở`, có hai tùy chọn:"
|
||||
"khi các :ref:`kế hoạch phân tích "
|
||||
"<accounting/analytic_accounting/analytic_plans>` tương ứng với tên cột, chọn"
|
||||
" :ref:`tài khoản phân tích "
|
||||
"<accounting/analytic_accounting/analytic_accounts>` để xác định dòng ngân "
|
||||
"sách và đặt số tiền cho từng dòng trong cột :guilabel:`Đã lập ngân sách`. "
|
||||
"Sau khi tất cả dòng ngân sách được xử lý, hãy nhấp vào :guilabel:`Mở`. Nếu "
|
||||
"cần thực hiện thay đổi sau khi trạng thái của ngân sách là :guilabel:`Mở`, "
|
||||
"có hai tùy chọn:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/reporting/budget.rst:48
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -14102,14 +14101,14 @@ msgid ""
|
||||
" price when goods or services are purchased. Based on these values, the "
|
||||
"company can calculate the tax amount they have to pay or be refunded."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Các công ty có số đăng ký :abbr:`VAT (Thuế giá trị gia tăng)` phải nộp **tờ "
|
||||
"khai thuế** hàng tháng hoặc hàng quý, tùy thuộc vào doanh thu và quy định "
|
||||
"đăng ký của họ. Tờ khai thuế - hay tờ khai VAT - cung cấp cho cơ quan thuế "
|
||||
"thông tin về các giao dịch chịu thuế do công ty thực hiện. **Thuế đầu ra** "
|
||||
"được tính trên số lượng hàng hóa và dịch vụ mà một doanh nghiệp bán ra, "
|
||||
"trong khi **thuế đầu vào** là thuế được cộng vào giá khi mua hàng hóa hoặc "
|
||||
"dịch vụ. Dựa trên các giá trị này, công ty có thể tính toán số tiền thuế mà "
|
||||
"họ phải trả hoặc được hoàn lại."
|
||||
"Các công ty có mã số đăng ký :abbr:`Thuế GTGT (Thuế giá trị gia tăng)` phải "
|
||||
"nộp **tờ khai thuế** hàng tháng hoặc hàng quý, tùy thuộc vào doanh thu và "
|
||||
"quy định đăng ký của họ. Tờ khai thuế - hay tờ khai thuế GTGT - cung cấp cho"
|
||||
" cơ quan thuế thông tin về các giao dịch chịu thuế do công ty thực hiện. "
|
||||
"**Thuế đầu ra** được tính trên số lượng hàng hóa và dịch vụ mà một doanh "
|
||||
"nghiệp bán ra, trong khi **thuế đầu vào** là thuế được cộng vào giá khi mua "
|
||||
"hàng hóa hoặc dịch vụ. Dựa trên các giá trị này, công ty có thể tính toán số"
|
||||
" tiền thuế mà họ phải trả hoặc được hoàn lại."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/reporting/tax_returns.rst:14
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -14239,13 +14238,13 @@ msgid ""
|
||||
"journal entry. Odoo automatically proposes the details of the journal entry."
|
||||
" Make any necessary changes and click :guilabel:`Post`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau khi tất cả các giao dịch liên quan đến thuế đã được ghi vào sổ cho kỳ "
|
||||
"bạn muốn báo cáo, hãy mở báo cáo :guilabel:`Tờ khai thuế` bằng cách vào "
|
||||
"Sau khi tất cả giao dịch liên quan đến thuế đã được ghi sổ cho kỳ bạn muốn "
|
||||
"báo cáo, hãy mở báo cáo :guilabel:`Tờ khai thuế` bằng cách vào "
|
||||
":menuselection:`Kế toán --> Báo cáo --> Tờ khai thuế`. Chọn kỳ bạn muốn khai"
|
||||
" báo bằng bộ lọc ngày để có cái nhìn tổng quan về tờ khai thuế. Sau đó, nhấp"
|
||||
" vào :guilabel:`Mục nhập đóng` để tạo mục nhập nhật ký đóng thuế. Odoo tự "
|
||||
"động đề xuất các chi tiết của mục nhập nhật ký. Thực hiện bất kỳ thay đổi "
|
||||
"cần thiết nào và nhấp vào :guilabel:`Đăng`."
|
||||
" vào :guilabel:`Bút toán quyết toán` để tạo một bút toán quyết toán thuế. "
|
||||
"Odoo tự động đề xuất các chi tiết của bút toán. Thực hiện bất kỳ thay đổi "
|
||||
"cần thiết nào và nhấp vào :guilabel:`Ghi sổ`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/reporting/tax_returns.rst:98
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -15176,12 +15175,12 @@ msgid ""
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Về mặt tài chính, bạn không có thêm doanh thu khi bán sản phẩm của mình với "
|
||||
"giá 10€ thay vì 9,99€ (đối với mức thuế 21%), vì doanh thu của bạn sẽ vẫn "
|
||||
"như vậy ở mức 9,99€, chỉ có điều thuế cao hơn 0,01€. Vì vậy, nếu bạn điều "
|
||||
"hành một thương mại điện tử tại Bỉ, hãy làm hài lòng khách hàng của bạn và "
|
||||
"đặt giá ở mức 9,99€ thay vì 10€. Xin lưu ý rằng điều này không áp dụng cho "
|
||||
"20€ hoặc 30€, hoặc các mức thuế khác, hoặc số lượng >1. Bạn cũng sẽ làm hài "
|
||||
"lòng chính mình vì bạn có thể quản lý mọi thứ trừ thuế, điều này ít xảy ra "
|
||||
"lỗi hơn và dễ dàng hơn cho nhân viên bán hàng của bạn."
|
||||
"như ở mức 9,99€, chỉ có điều thuế cao hơn 0,01€. Vì vậy, nếu bạn điều hành "
|
||||
"một cửa hàng thương mại điện tử tại Bỉ, hãy làm hài lòng khách hàng với mức "
|
||||
"giá 9,99€ thay vì 10€. Xin lưu ý rằng điều này không áp dụng cho 20€ hoặc "
|
||||
"30€, hoặc các mức thuế khác, hoặc số lượng >1. Bạn cũng sẽ làm hài lòng "
|
||||
"chính mình vì bạn có thể quản lý mọi thứ không bao gồm thuế, điều này giúp "
|
||||
"giảm lỗi và dễ dàng hơn cho chuyên viên sales của bạn."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/taxes/B2B_B2C.rst:63
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/brazil.rst:10
|
||||
@@ -15202,12 +15201,12 @@ msgid ""
|
||||
"and you have no specific configuration to do."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Cách tốt nhất để tránh sự phức tạp này là chỉ chọn một cách quản lý giá và "
|
||||
"tuân thủ theo cách đó: giá không có thuế hoặc giá đã bao gồm thuế. Xác định "
|
||||
"cách nào là mặc định được lưu trữ trên biểu mẫu sản phẩm (trên thuế mặc định"
|
||||
" liên quan đến sản phẩm) và để Odoo tự động tính toán cách còn lại, dựa trên"
|
||||
" bảng giá và vị thế tài chính. Đàm phán hợp đồng của bạn với khách hàng theo"
|
||||
" cách phù hợp. Cách này hoạt động hoàn hảo ngay khi cài đặt và bạn không cần"
|
||||
" phải cấu hình cụ thể nào."
|
||||
"tuân thủ theo cách đó: giá chưa bao gồm thuế hoặc giá đã bao gồm thuế. Xác "
|
||||
"định cách nào là mặc định được lưu trên biểu mẫu sản phẩm (trên thuế mặc "
|
||||
"định liên quan đến sản phẩm) và để Odoo tự động tính toán cách còn lại, dựa "
|
||||
"trên bảng giá và vị trí tài chính. Đàm phán hợp đồng của bạn với khách hàng "
|
||||
"theo cách phù hợp. Cách này hoạt động mượt mà ngay khi cài đặt và bạn không "
|
||||
"cần phải cấu hình."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/taxes/B2B_B2C.rst:73
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -17318,14 +17317,14 @@ msgid ""
|
||||
"services and the **Import OSS** scheme for goods valued at or below €150."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Hệ thống :abbr:`OSS (One-Stop Shop)` do Liên minh Châu Âu giới thiệu giúp "
|
||||
"đơn giản hóa việc thu thuế VAT đối với các giao dịch bán hàng hóa và dịch vụ"
|
||||
" **xuyên biên giới**. Hệ thống này chủ yếu áp dụng cho các trường hợp "
|
||||
"**(B2C)** giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng. Với OSS, các doanh nghiệp "
|
||||
"có thể đăng ký thuế VAT tại quốc gia của mình và sử dụng một cổng thông tin "
|
||||
"trực tuyến duy nhất để xử lý các nghĩa vụ thuế VAT đối với các giao dịch bán"
|
||||
" hàng của họ trong EU. Có **hai chương trình chính**: chương trình **Union "
|
||||
"OSS** dành cho các dịch vụ xuyên biên giới và chương trình **Import OSS** "
|
||||
"dành cho các hàng hóa có giá trị bằng hoặc dưới 150 €."
|
||||
"đơn giản hóa việc thu thuế GTGT đối với các giao dịch bán hàng hóa và dịch "
|
||||
"vụ **xuyên biên giới**. Hệ thống này chủ yếu áp dụng cho các trường hợp "
|
||||
"**(B2C)** giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng. Với OSS, doanh nghiệp có "
|
||||
"thể đăng ký thuế GTGT tại quốc gia của mình và sử dụng một cổng thông tin "
|
||||
"online duy nhất để xử lý các nghĩa vụ thuế GTGT đối với giao dịch bán hàng "
|
||||
"của họ trong EU. Có **hai cơ chế chính**: cơ chế **Union OSS** dành cho các "
|
||||
"dịch vụ xuyên biên giới và cơ chế **Import OSS** dành cho hàng hóa có giá "
|
||||
"trị bằng hoặc dưới €150."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/accounting/taxes/eu_distance_selling.rst:54
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -19383,12 +19382,12 @@ msgid ""
|
||||
"the customer name disappears, and only the :abbr:`SO (Sales Order)` is "
|
||||
"visible on the expense."
|
||||
msgstr ""
|
||||
":guilabel:`Khách hàng cần xuất hóa đơn lại`: Nếu chi phí là khoản mà khách "
|
||||
"hàng phải trả, hãy chọn :abbr:`SO (Sales Order)` và khách hàng cần được xuất"
|
||||
" hóa đơn cho khoản chi phí này từ menu thả xuống. Tất cả các đơn đặt hàng "
|
||||
"trong menu thả xuống đều liệt kê cả :abbr:`SO (Sales Order)` cũng như công "
|
||||
"ty mà đơn đặt hàng được viết cho. Sau khi chi phí được lưu, tên khách hàng "
|
||||
"sẽ biến mất và chỉ có :abbr:`SO (Sales Order)` hiển thị trên chi phí."
|
||||
":guilabel:`Khách hàng cần xuất lại hóa đơn`: Nếu chi phí là khoản mà khách "
|
||||
"hàng phải trả, hãy chọn :abbr:`SO (Đơn bán hàng)` và khách hàng cần được "
|
||||
"xuất hóa đơn cho khoản chi phí này từ menu thả xuống. Tất cả đơn bán hàng "
|
||||
"trong menu thả xuống đều liệt kê cả :abbr:`SO (Đơn bán hàng)` cũng như công "
|
||||
"ty tương ứng với đơn bán hàng đó. Sau khi chi phí được lưu, tên khách hàng "
|
||||
"sẽ biến mất và chỉ có :abbr:`SO (Đơn bán hàng)` hiển thị trên chi phí."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/expenses/log_expenses.rst:65
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -25662,7 +25661,7 @@ msgid ""
|
||||
"services, such as some daily and weekly publications, as well as recycled "
|
||||
"goods."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Ở Bỉ, thuế suất VAT tiêu chuẩn là **21%**, nhưng có mức thuế suất thấp hơn "
|
||||
"Ở Bỉ, thuế suất GTGT tiêu chuẩn là **21%**, nhưng có mức thuế suất thấp hơn "
|
||||
"đối với một số loại hàng hóa và dịch vụ. Mức thuế suất trung gian là **12%**"
|
||||
" được áp dụng cho nhà ở xã hội và thực phẩm phục vụ tại nhà hàng, trong khi "
|
||||
"mức thuế suất giảm là **6%** được áp dụng cho hầu hết các mặt hàng cơ bản, "
|
||||
@@ -26229,12 +26228,11 @@ msgid ""
|
||||
"<belgium/codabox-configuration-connection>`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Mật khẩu bạn cung cấp khác với mật khẩu bạn nhận được từ Odoo trong lần kết "
|
||||
"nối đầu tiên. Bạn phải sử dụng mật khẩu bạn nhận được từ Odoo trong lần kết "
|
||||
"nối đầu tiên để tạo kết nối mới cho công ty kế toán này. Nếu bạn bị mất mật "
|
||||
"khẩu, trước tiên bạn phải thu hồi kết nối Odoo trên phía CodaBox (tức là "
|
||||
"trên cổng thông tin myCodaBox của bạn). Sau đó, bạn có thể thu hồi kết nối "
|
||||
"trên phía Odoo và :ref:`tạo kết nối mới <belgium/codabox-configuration-"
|
||||
"connection>`."
|
||||
"nối đầu tiên. Bạn phải sử dụng mật khẩu đã nhận từ Odoo trong lần kết nối "
|
||||
"đầu tiên để tạo kết nối mới cho công ty kế toán này. Nếu mất mật khẩu, trước"
|
||||
" tiên bạn phải thu hồi kết nối Odoo từ phía CodaBox (tức là trên cổng thông "
|
||||
"tin myCodaBox của bạn). Sau đó, bạn có thể thu hồi kết nối từ phía Odoo và "
|
||||
":ref:`tạo kết nối mới <belgium/codabox-configuration-connection>`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/belgium.rst:385
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -26569,13 +26567,13 @@ msgid ""
|
||||
" go to :menuselection:`HR settings tab --> Attendance/Point of Sale`, and "
|
||||
"fill in the :guilabel:`INSZ or BIS number` field."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau khi mô-đun được kích hoạt, hãy thêm số VAT của bạn vào thông tin công "
|
||||
"ty. Để thiết lập, hãy vào :menuselection:`Settings --> Companies --> Update "
|
||||
"Info` và điền vào trường :guilabel:`VAT`. Sau đó, nhập số đăng ký quốc gia "
|
||||
"cho mọi nhân viên vận hành hệ thống POS. Để thực hiện, hãy vào ứng dụng "
|
||||
":guilabel:`Employees` và mở biểu mẫu nhân viên. Tại đó, hãy vào "
|
||||
":menuselection:`HR settings tab --> Attendance/Point of Sale` và điền vào "
|
||||
"trường :guilabel:`INSZ or BIS number`."
|
||||
"Sau khi phân hệ được kích hoạt, hãy thêm mã số thuế GTGT của bạn vào thông "
|
||||
"tin công ty. Để thiết lập, đi đến :menuselection:`Cài đặt --> Công ty --> "
|
||||
"Cập nhật thông tin` và điền vào trường :guilabel:`Thuế GTGT`. Sau đó, nhập "
|
||||
"số đăng ký quốc gia cho mọi nhân viên vận hành hệ thống POS. Để thực hiện, "
|
||||
"hãy vào ứng dụng :guilabel:`Nhân viên` và mở biểu mẫu nhân viên. Tại đó, vào"
|
||||
" :menuselection:`Tab Cài đặt HR --> Chấm công/Điểm bán hàng` và điền vào "
|
||||
"trường :guilabel:`Số INSZ hoặc BIS`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/belgium.rst-1
|
||||
msgid "ISNZ or BIS number field on employee form"
|
||||
@@ -27396,7 +27394,7 @@ msgstr ""
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/mexico.rst:304
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/uruguay.rst:284
|
||||
msgid "Workflows"
|
||||
msgstr "Quy trình làm việc"
|
||||
msgstr "Quy trình"
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/brazil.rst:389
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -27733,13 +27731,13 @@ msgid ""
|
||||
"Number` and :guilabel:`End Number` of the range that should be cancelled, "
|
||||
"and enter an invalidation :guilabel:`Reason`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Một loạt các chuỗi được chỉ định cho các tạp chí bán hàng có thể bị chính "
|
||||
"phủ vô hiệu hóa nếu chúng hiện không được sử dụng, **và** sẽ không được sử "
|
||||
"dụng trong tương lai. Để thực hiện việc này, hãy điều hướng đến tạp chí và "
|
||||
"nhấp vào biểu tượng :menuselection:`⚙️ (bánh răng) --> Vô hiệu hóa Phạm vi "
|
||||
"số (BR)`. Trên trình hướng dẫn :guilabel:`Vô hiệu hóa Phạm vi số (BR)`, hãy "
|
||||
"thêm :guilabel:`Số ban đầu` và :guilabel:`Số kết thúc` của phạm vi cần hủy "
|
||||
"và nhập vô hiệu hóa :guilabel:`Lý do`."
|
||||
"Một loạt các dãy số được gán cho sổ nhật ký bán hàng có thể bị vô hiệu hóa "
|
||||
"với chính phủ nếu chúng hiện không được sử dụng **và** sẽ không được sử dụng"
|
||||
" trong tương lai. Để thực hiện việc này, đi đến sổ nhật ký và nhấp vào biểu "
|
||||
"tượng :menuselection:`⚙️ (bánh răng) --> Vô hiệu hóa loạt số (BR)`. Trên "
|
||||
"công cụ :guilabel:`Vô hiệu hóa loạt số (BR)`, hãy thêm :guilabel:`Số bắt "
|
||||
"đầu` và :guilabel:`Số kết thúc` của loạt cần hủy và nhập :guilabel:`Lý do` "
|
||||
"vô hiệu hóa."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/brazil.rst-1
|
||||
msgid "Number range invalidation selection in Odoo."
|
||||
@@ -29556,13 +29554,13 @@ msgstr ""
|
||||
"`Quy trình chứng nhận "
|
||||
"<https://www.sii.cl/factura_electronica/factura_mercado/proceso_certificacion.htm>`_"
|
||||
" trong :abbr:`SII (Servicio de Impuestos Internos)` - Sistema de Facturación"
|
||||
" de Mercado. Nếu đúng như vậy, vui lòng liên hệ với Quản lý tài khoản hoặc "
|
||||
"Bộ phận hỗ trợ khách hàng của bạn vì chứng nhận này không phải là một phần "
|
||||
"của dịch vụ Odoo, nhưng chúng tôi có thể cung cấp cho bạn một số giải pháp "
|
||||
"thay thế. Nếu bạn đã vượt qua quy trình chứng nhận, lỗi này sẽ xuất hiện khi"
|
||||
" người dùng khác với chủ sở hữu chứng chỉ đang cố gắng gửi các tệp "
|
||||
":abbr:`DTE (Documentos Tributarios Electrónicos)` đến :abbr:`SII (Servicio "
|
||||
"de Impuestos Internos)`."
|
||||
" de Mercado. Nếu đúng như vậy, vui lòng liên hệ với Chuyên viên Quản lý Tài "
|
||||
"khoản của bạn hoặc Đội ngũ Hỗ trợ Khách hàng vì chứng nhận này không phải là"
|
||||
" một phần của dịch vụ Odoo, nhưng chúng tôi có thể cung cấp cho bạn một số "
|
||||
"giải pháp thay thế. Nếu bạn đã vượt qua quy trình chứng nhận, lỗi này sẽ "
|
||||
"xuất hiện khi người dùng khác với chủ sở hữu chứng chỉ đang cố gắng gửi các "
|
||||
"tệp :abbr:`DTE (Documentos Tributarios Electrónicos)` đến :abbr:`SII "
|
||||
"(Servicio de Impuestos Internos)`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/chile.rst:0
|
||||
msgid "**Error:** `CARATULA`"
|
||||
@@ -37029,7 +37027,7 @@ msgstr ""
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/india.rst:292
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/malaysia.rst:187
|
||||
msgid "Workflow"
|
||||
msgstr "Quy trình làm việc"
|
||||
msgstr "Quy trình"
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/india.rst:126
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/india.rst:308
|
||||
@@ -46717,12 +46715,12 @@ msgstr ""
|
||||
"Cấu hình --> Thuế`. Kích hoạt/hủy kích hoạt hoặc :doc:`cấu hình "
|
||||
"</applications/finance/accounting/taxes/>` các loại thuế có liên quan đến "
|
||||
"doanh nghiệp của bạn bằng cách nhấp vào chúng. Hãy nhớ chỉ thiết lập các tài"
|
||||
" khoản thuế cho nhóm thuế **5%**, vì các nhóm khác không cần phải đóng. Để "
|
||||
"thực hiện, hãy bật :doc:`developer mode <../../general/developer_mode>` và "
|
||||
"vào :menuselection:`Cấu hình --> Nhóm thuế`. Sau đó, thiết lập "
|
||||
":guilabel:`Tài khoản thuế hiện tại (phải trả)`, :guilabel:`Tài khoản thuế "
|
||||
"hiện tại (phải thu)` và :guilabel:`Tài khoản thanh toán Thuế tạm ứng` cho "
|
||||
"nhóm **5%**."
|
||||
" khoản thuế cho nhóm thuế **5%**, vì các nhóm khác không cần phải khoá sổ. "
|
||||
"Để thực hiện, hãy bật :doc:`chế độ lập trình viên "
|
||||
"<../../general/developer_mode>` và vào :menuselection:`Cấu hình --> Nhóm "
|
||||
"thuế`. Sau đó, thiết lập :guilabel:`Tài khoản thuế hiện tại (phải trả)`, "
|
||||
":guilabel:`Tài khoản thuế hiện tại (phải thu)` và :guilabel:`Tài khoản thanh"
|
||||
" toán thuế tạm ứng` cho nhóm **5%**."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/fiscal_localizations/united_arab_emirates.rst:127
|
||||
msgid "The :abbr:`RCM (Reverse Charge Mechanism)` is supported by Odoo."
|
||||
@@ -49925,14 +49923,14 @@ msgid ""
|
||||
"Questionnaire)`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Odoo không được `PCI <https://www.pcisecuritystandards.org>`_ chứng nhận DSS"
|
||||
" vì nó không lưu trữ dữ liệu chủ thẻ hoặc xử lý thanh toán. Thay vào đó, nó "
|
||||
"thuê ngoài việc mã hóa và thanh toán cho :ref:`các nhà cung cấp thanh toán "
|
||||
"bên ngoài <payment_providers/online_providers>`, điều này có nghĩa là với tư"
|
||||
" cách là khách hàng của Odoo, bạn chỉ cần hoàn thành Bản câu hỏi tự đánh giá"
|
||||
" (SAQ) tối thiểu với nhà cung cấp để có được Chứng nhận tuân thủ (AoC) và "
|
||||
"đạt được sự tuân thủ PCI. Odoo không nên được đề cập là bộ xử lý thanh toán "
|
||||
"hoặc nhà cung cấp dịch vụ bên thứ ba trong :abbr:`SAQ (Bản câu hỏi tự đánh "
|
||||
"giá)`."
|
||||
" vì Odoo không lưu trữ dữ liệu chủ thẻ hoặc xử lý thanh toán. Thay vào đó, "
|
||||
"Odoo thuê :ref:`các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán bên ngoài "
|
||||
"<payment_providers/online_providers>` để token hóa và thực hiện thanh toán. "
|
||||
"Điều này có nghĩa là nếu bạn là khách hàng của Odoo, bạn chỉ cần hoàn thành "
|
||||
"Bảng câu hỏi tự đánh giá (SAQ) tối thiểu với nhà cung cấp để có được Chứng "
|
||||
"nhận tuân thủ (AoC) và đạt tuân thủ PCI. Odoo không nên được đề cập là bên "
|
||||
"xử lý thanh toán hoặc nhà cung cấp dịch vụ bên thứ ba trong :abbr:`SAQ (Bảng"
|
||||
" câu hỏi tự đánh giá)`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/payment_providers.rst:302
|
||||
msgid "Manual capture"
|
||||
@@ -50083,15 +50081,15 @@ msgid ""
|
||||
"not being available, if applicable, and a list of supported providers for "
|
||||
"each payment method."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để hiển thị báo cáo về tính khả dụng cho các nhà cung cấp thanh toán và "
|
||||
"phương thức thanh toán, và để giúp chẩn đoán các vấn đề về tính khả dụng "
|
||||
"tiềm ẩn trên biểu mẫu thanh toán, hãy bật :ref:`developer-mode`, sau đó nhấp"
|
||||
" vào biểu tượng :icon:`fa-bug` (:guilabel:`bug`) bên cạnh tiêu đề "
|
||||
"Để hiển thị báo cáo về tính khả dụng của các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán"
|
||||
" và phương thức thanh toán, và để giúp chẩn đoán các vấn đề về tính khả dụng"
|
||||
" tiềm ẩn trên biểu mẫu thanh toán, hãy bật :ref:`chế độ lập trình viên`, sau"
|
||||
" đó nhấp vào biểu tượng :icon:`fa-bug` (:guilabel:`bug`) bên cạnh tiêu đề "
|
||||
":guilabel:`Chọn phương thức thanh toán` trên biểu mẫu thanh toán. Báo cáo "
|
||||
"bao gồm danh sách các nhà cung cấp thanh toán và phương thức thanh toán được"
|
||||
" bật, lý do tại sao bất kỳ nhà cung cấp hoặc phương thức thanh toán nào "
|
||||
"không khả dụng, nếu có, và danh sách các nhà cung cấp được hỗ trợ cho từng "
|
||||
"phương thức thanh toán."
|
||||
"này bao gồm danh sách các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán và phương thức "
|
||||
"thanh toán đã bật, lý do tại sao nhà cung cấp hoặc phương thức thanh toán "
|
||||
"nhất định không khả dụng, nếu có, và danh sách các nhà cung cấp được hỗ trợ "
|
||||
"cho từng phương thức thanh toán."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/payment_providers.rst:388
|
||||
msgid "Currencies and countries"
|
||||
@@ -50107,14 +50105,14 @@ msgid ""
|
||||
"available currencies and countries, adding or removing a payment provider's "
|
||||
"supported currencies or countries is possible."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tất cả các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán đều có danh sách các loại tiền tệ"
|
||||
" và quốc gia khả dụng khác nhau. Chúng đóng vai trò là bộ lọc đầu tiên trong"
|
||||
" quá trình thanh toán, tức là các phương thức thanh toán được liên kết với "
|
||||
"nhà cung cấp dịch vụ thanh toán sẽ không khả dụng để lựa chọn nếu loại tiền "
|
||||
"tệ hoặc quốc gia của khách hàng không nằm trong danh sách được hỗ trợ. Vì có"
|
||||
" thể có lỗi, cập nhật và thông tin chưa biết trong danh sách các loại tiền "
|
||||
"tệ và quốc gia khả dụng, nên có thể thêm hoặc xóa các loại tiền tệ hoặc quốc"
|
||||
" gia được hỗ trợ của nhà cung cấp dịch vụ thanh toán."
|
||||
"Tất cả nhà cung cấp dịch vụ thanh toán đều có danh sách các loại tiền tệ và "
|
||||
"quốc gia khả dụng khác nhau. Chúng đóng vai trò là bộ lọc đầu tiên trong quá"
|
||||
" trình thanh toán, tức là các phương thức thanh toán được liên kết với nhà "
|
||||
"cung cấp dịch vụ thanh toán sẽ không khả dụng để lựa chọn nếu loại tiền tệ "
|
||||
"hoặc quốc gia của khách hàng không nằm trong danh sách được hỗ trợ. Vì có "
|
||||
"thể có lỗi, cập nhật và thông tin chưa biết trong danh sách các loại tiền tệ"
|
||||
" và quốc gia khả dụng, nên bạn có thể thêm hoặc xóa các loại tiền tệ hoặc "
|
||||
"quốc gia được hỗ trợ của nhà cung cấp dịch vụ thanh toán."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/finance/payment_providers.rst:398
|
||||
msgid ""
|
||||
|
||||
@@ -7742,13 +7742,13 @@ msgid ""
|
||||
"the printer in question."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Trong trường hợp này, máy in được kết nối qua :abbr:`USB (Universal Serial "
|
||||
"Bus)` nên nó sẽ không phải là một phần của :guilabel:`Discovered Network "
|
||||
"Printers`. Thay vào đó, nó có thể là một phần của lựa chọn "
|
||||
":guilabel:`Unknown` trong :guilabel:`Local Printers`. Bằng cách rút cáp "
|
||||
":abbr:`USB (Universal Serial Bus)` của máy in khỏi hộp :abbr:`IoT (Internet "
|
||||
"of Things)` và làm mới trang, máy in :guilabel:`Unknown` sẽ biến mất. Bằng "
|
||||
"cách cắm lại, máy in sẽ xuất hiện trở lại, vì vậy có thể nói rằng đây chính "
|
||||
"là máy in đang được đề cập."
|
||||
"Bus)` nên nó sẽ không phải là một phần của :guilabel:`Máy in mạng được phát "
|
||||
"hiện`. Thay vào đó, nó có thể là một phần của lựa chọn :guilabel:`Không xác "
|
||||
"định` trong :guilabel:`Máy in cục bộ`. Bằng cách rút :abbr:`USB (Universal "
|
||||
"Serial Bus)` của máy in khỏi hộp :abbr:`IoT (Internet vạn vật)` và làm mới "
|
||||
"trang, máy in :guilabel:`Không xác định` sẽ biến mất. Bằng cách cắm lại, máy"
|
||||
" in sẽ xuất hiện trở lại, vì vậy có thể nói rằng đây chính là máy in đang "
|
||||
"được đề cập."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/general/iot/config/troubleshooting.rst:296
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -8376,13 +8376,13 @@ msgid ""
|
||||
" update, or an update from the :abbr:`IoT (Internet of Things)` box home "
|
||||
"page, does not resolve issues."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Trong một số trường hợp, Thẻ micro SD của hộp :abbr:`IoT (Internet of "
|
||||
"Things)` có thể cần phải được flash lại bằng phần mềm *Etcher* để được hưởng"
|
||||
" lợi từ bản cập nhật hình ảnh :abbr:`IoT (Internet of Things)` mới nhất của "
|
||||
"Odoo. Điều này có nghĩa là phần mềm hộp :abbr:`IoT (Internet of Things)` của"
|
||||
" Odoo có thể cần được cập nhật trong trường hợp hộp :abbr:`IoT (Internet of "
|
||||
"Things)` mới hoặc khi bản cập nhật của trình xử lý hoặc bản cập nhật từ "
|
||||
"trang chủ hộp :abbr:`IoT (Internet of Things)` không giải quyết được sự cố."
|
||||
"Trong một số trường hợp, Thẻ micro SD của hộp :abbr:`IoT (Internet vạn vật)`"
|
||||
" có thể cần phải được flash lại bằng phần mềm *Etcher* để được hưởng lợi từ "
|
||||
"bản cập nhật hình ảnh :abbr:`IoT (Internet vạn vật)` mới nhất của Odoo. Điều"
|
||||
" này có nghĩa là phần mềm hộp :abbr:`IoT (Internet vạn vật)` của Odoo có thể"
|
||||
" cần được cập nhật nếu có hộp :abbr:`IoT (Internet vạn vật)` mới hoặc khi "
|
||||
"bản cập nhật của trình xử lý hoặc bản cập nhật từ trang chủ hộp :abbr:`IoT "
|
||||
"(Internet vạn vật)` không giải quyết được sự cố."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/general/iot/config/updating_iot.rst:38
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -9360,13 +9360,12 @@ msgid ""
|
||||
"point/check has been reached, or when a specific key is pressed during "
|
||||
"manufacturing."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Camera có thể được kết nối với hộp :abbr:`IoT (Internet of Things)` với cơ "
|
||||
"sở dữ liệu Odoo chỉ trong vài bước. Sau khi camera được kết nối với hộp "
|
||||
":abbr:`IoT (Internet of Things)`, nó có thể được sử dụng trong quy trình sản"
|
||||
" xuất hoặc có thể được liên kết với điểm kiểm soát chất lượng/kiểm tra chất "
|
||||
"lượng. Làm như vậy cho phép chụp ảnh khi đạt đến điểm kiểm soát chất "
|
||||
"lượng/kiểm tra đã chọn hoặc khi nhấn một phím cụ thể trong quá trình sản "
|
||||
"xuất."
|
||||
"Bạn có thể kết nối camera với hộp :abbr:`IoT (Internet vạn vật)` đã tích hợp"
|
||||
" với cơ sở dữ liệu Odoo chỉ trong vài bước. Sau khi camera được kết nối với "
|
||||
"hộp :abbr:`IoT (Internet vạn vật)`, nó có thể được sử dụng trong quy trình "
|
||||
"sản xuất hoặc có thể được liên kết với điểm kiểm soát chất lượng/kiểm tra "
|
||||
"chất lượng. Điều này cho phép chụp ảnh khi đạt đến điểm kiểm soát/kiểm tra "
|
||||
"chất lượng đã chọn hoặc khi nhấn một phím cụ thể trong quá trình sản xuất."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/general/iot/devices/camera.rst:12
|
||||
#: ../../content/applications/general/iot/devices/footswitch.rst:14
|
||||
@@ -10228,9 +10227,9 @@ msgid ""
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Danh sách :ref:`các công ty mà nhân viên có quyền truy cập "
|
||||
"<general/employee-access>` trong |mcd| có thể được tìm thấy ở góc trên bên "
|
||||
"phải của thanh menu chính của Odoo, nơi công ty đang hoạt động được liệt kê."
|
||||
" Nhấp vào tên công ty để hiển thị danh sách tất cả các công ty được phép. Để"
|
||||
" chuyển sang một công ty khác, hãy nhấp vào tên công ty trong menu thả "
|
||||
"phải của thanh menu chính của Odoo, nơi liệt kê những công ty đang hoạt "
|
||||
"động. Nhấp vào tên công ty để hiển thị danh sách tất cả công ty được phép. "
|
||||
"Để chuyển sang một công ty khác, hãy nhấp vào tên công ty trong menu thả "
|
||||
"xuống. Để bật nhiều công ty cùng một lúc, hãy đánh dấu vào hộp kiểm bên cạnh"
|
||||
" mỗi tên công ty mong muốn."
|
||||
|
||||
@@ -11534,9 +11533,10 @@ msgstr ""
|
||||
" phải là token tiền tệ mà là token xác thực được truyền giữa Microsoft và "
|
||||
"Odoo. Do đó, không mất phí cho các token này; chúng chỉ được sử dụng cho mục"
|
||||
" đích xác thực giữa hai :abbr:`API (giao diện lập trình ứng dụng)`. Chọn các"
|
||||
" token sẽ được cấp bởi điểm cuối ủy quyền bằng cách cuộn xuống màn hình và "
|
||||
"đánh dấu vào các hộp có nhãn: :guilabel:`Access token (used for implicit "
|
||||
"flows)` và :guilabel:`ID tokens (used for implicit and hybrid flows)`."
|
||||
" token sẽ được cấp bởi endpoint ủy quyền bằng cách cuộn xuống màn hình và "
|
||||
"đánh dấu vào các ô có nhãn: :guilabel:`Token truy cập (được sử dụng cho các "
|
||||
"chu trình ngầm)` và :guilabel:`Token ID (được sử dụng cho các chu trình ngầm"
|
||||
" và hybrid)`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/general/users/azure.rst-1
|
||||
msgid "Authentication settings and endpoint tokens."
|
||||
|
||||
+114
-121
@@ -1627,13 +1627,12 @@ msgid ""
|
||||
"create reports to see everyone's hours, and gain insights on which employees"
|
||||
" are working overtime, or checking out of work earlier than expected."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Ứng dụng *Điểm danh* của Odoo hoạt động như một đồng hồ chấm công. Nhân viên"
|
||||
" có thể chấm công vào và ra khỏi nơi làm việc bằng thiết bị chuyên dụng ở "
|
||||
"chế độ ki-ốt, trong khi người dùng cũng có thể chấm công vào và ra khỏi nơi "
|
||||
"làm việc trực tiếp từ cơ sở dữ liệu. Người quản lý có thể nhanh chóng xem ai"
|
||||
" có mặt tại bất kỳ thời điểm nào, tạo báo cáo để xem giờ làm việc của mọi "
|
||||
"người và có được thông tin chi tiết về nhân viên nào đang làm thêm giờ hoặc "
|
||||
"chấm công ra sớm hơn dự kiến."
|
||||
"Ứng dụng *Chấm công* của Odoo hoạt động như một đồng hồ chấm công. Nhân viên"
|
||||
" có thể check-in/out nơi làm việc bằng thiết bị chuyên dụng ở chế độ ki-ốt, "
|
||||
"trong khi người dùng Odoo cũng có thể check-in/out nơi làm việc ngay từ cơ "
|
||||
"sở dữ liệu. Quản lý có thể nhanh chóng xem ai có mặt tại bất kỳ thời điểm "
|
||||
"nào, tạo báo cáo để xem giờ làm việc của mọi nhân viên và có được thông tin "
|
||||
"chi tiết về nhân viên nào đang làm thêm giờ hoặc check-out sớm hơn dự kiến."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/attendances.rst:16
|
||||
msgid "Access rights"
|
||||
@@ -1695,15 +1694,14 @@ msgid ""
|
||||
"application approver. Approvers are typically managers, though this is not "
|
||||
"required."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Kịch bản ** khác ** ** ** duy nhất mà thông tin khác nhau có thể truy cập "
|
||||
"được trong ứng dụng *Điểm danh* là dành cho người phê duyệt. Nếu người dùng "
|
||||
"*không* có quyền quản trị đối với ứng dụng *Điểm danh*, nhưng họ được đặt "
|
||||
"làm người phê duyệt của nhân viên đối với ứng dụng *Điểm danh*, thì người "
|
||||
"dùng đó có thể xem hồ sơ điểm danh của nhân viên cụ thể đó, cũng như thực "
|
||||
"hiện các sửa đổi đối với hồ sơ điểm danh của nhân viên đó, nếu cần. Điều này"
|
||||
" áp dụng cho tất cả nhân viên mà người dùng được liệt kê là người phê duyệt "
|
||||
"ứng dụng *Điểm danh*. Người phê duyệt thường là người quản lý, mặc dù điều "
|
||||
"này không bắt buộc."
|
||||
"Kịch bản **khác** duy nhất mà thông tin khác nhau có thể truy cập được trong"
|
||||
" ứng dụng *Chấm công* là dành cho người phê duyệt. Nếu người dùng *không* có"
|
||||
" quyền quản trị trên ứng dụng *Chấm công*, nhưng họ được đặt làm người phê "
|
||||
"duyệt của nhân viên trên ứng dụng *Chấm công*, thì người dùng này có thể xem"
|
||||
" hồ sơ chấm công của nhân viên đó, cũng như thực hiện các sửa đổi đối với hồ"
|
||||
" sơ chấm công của nhân viên đó, nếu cần. Điều này áp dụng cho tất cả nhân "
|
||||
"viên mà người dùng được liệt kê là người phê duyệt ứng dụng *Chấm công*. "
|
||||
"Người phê duyệt thường là quản lý, mặc dù điều này không bắt buộc."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/attendances.rst:52
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -1858,13 +1856,13 @@ msgstr ""
|
||||
"Chế độ xem mặc định hiển thị thông tin của ngày hiện tại. Để hiển thị thông "
|
||||
"tin cho :guilabel:`Tuần`, :guilabel:`Tháng` hoặc :guilabel:`Năm`, hãy nhấp "
|
||||
"vào nút :guilabel:`Ngày` để hiển thị danh sách thả xuống, hiển thị các tùy "
|
||||
"chọn khác đó. Chọn chế độ xem mong muốn và bảng thông tin sẽ cập nhật, hiển "
|
||||
"thị thông tin đã chọn. Để thay đổi :guilabel:`Ngày`, :guilabel:`Tuần`, "
|
||||
"chọn khác đó. Chọn chế độ xem mong muốn và trang chủ sẽ cập nhật, hiển thị "
|
||||
"thông tin đã chọn. Để thay đổi :guilabel:`Ngày`, :guilabel:`Tuần`, "
|
||||
":guilabel:`Tháng` hoặc :guilabel:`Năm` được hiển thị, hãy nhấp vào các nút "
|
||||
":guilabel:`← (mũi tên trái)` hoặc :guilabel:`→ (mũi tên phải)` ở cả hai bên "
|
||||
"của menu thả xuống. Để quay lại chế độ xem có chứa ngày hiện tại, hãy nhấp "
|
||||
"vào nút :guilabel:`Hôm nay`. Thao tác này sẽ làm mới bảng thông tin, hiển "
|
||||
"thị thông tin có chứa thông tin của ngày hiện tại."
|
||||
"vào nút :guilabel:`Hôm nay`. Thao tác này sẽ làm mới trang chủ, hiển thị "
|
||||
"thông tin có chứa thông tin của ngày hiện tại."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/attendances.rst:141
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -2127,13 +2125,13 @@ msgid ""
|
||||
"the time selector beneath the calendar to select the specific time for the "
|
||||
"entry. When the information is correct, click :guilabel:`Apply.`"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để sửa lỗi, mục nhập điểm danh phải được sửa đổi hoặc xóa. Nhấp vào mục nhập"
|
||||
"Để sửa lỗi, mục nhập chấm công phải được sửa đổi hoặc xóa. Nhấp vào mục nhập"
|
||||
" để hiển thị cửa sổ bật lên chứa thông tin chi tiết cho mục nhập cụ thể đó. "
|
||||
"Để sửa đổi thông tin :guilabel:`Check In` và/hoặc :guilabel:`Check Out`, hãy"
|
||||
" nhấp vào trường :guilabel:`Check In` hoặc :guilabel:`Check Out` và một bộ "
|
||||
"chọn lịch sẽ xuất hiện. Nhấp vào ngày mong muốn, sau đó sử dụng bộ chọn thời"
|
||||
" gian bên dưới lịch để chọn thời gian cụ thể cho mục nhập. Khi thông tin "
|
||||
"chính xác, hãy nhấp vào :guilabel:`Apply`"
|
||||
" nhấp vào trường :guilabel:`Check In` hoặc :guilabel:`Check Out` và một công"
|
||||
" cụ chọn ngày sẽ xuất hiện. Nhấp vào ngày mong muốn, sau đó sử dụng công cụ "
|
||||
"chọn thời gian bên dưới lịch để chọn thời gian cụ thể cho mục nhập. Khi "
|
||||
"thông tin chính xác, hãy nhấp vào :guilabel:`Áp dụng`"
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/attendances.rst-1
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6161,13 +6159,13 @@ msgid ""
|
||||
" can be reassigned to another driver. If it is populated, the vehicle is not"
|
||||
" available for another driver until the selected date."
|
||||
msgstr ""
|
||||
":guilabel:`Ngày giao`: sử dụng lịch thả xuống, chọn thời điểm xe có sẵn cho "
|
||||
"tài xế khác. Chọn ngày bằng cách điều hướng đến tháng và năm chính xác bằng "
|
||||
"cách sử dụng các biểu tượng :guilabel:`⬅️ (mũi tên trái)` và :guilabel:`➡️ "
|
||||
"(mũi tên phải)`. Sau đó, nhấp vào ngày cụ thể. Nếu trường này để trống, điều"
|
||||
" đó cho biết xe hiện đang có sẵn và có thể được giao lại cho tài xế khác. "
|
||||
"Nếu trường này đã được điền, xe sẽ không có sẵn cho tài xế khác cho đến ngày"
|
||||
" đã chọn."
|
||||
":guilabel:`Ngày giao`: sử dụng lịch thả xuống, chọn thời điểm tài xế khác có"
|
||||
" thể sử dụng xe. Chọn ngày bằng cách đi đến tháng và năm chính xác bằng cách"
|
||||
" sử dụng các biểu tượng :guilabel:`⬅️ (mũi tên trái)` và :guilabel:`➡️ (mũi "
|
||||
"tên phải)`. Sau đó, nhấp vào ngày cụ thể. Nếu trường này được để trống, thì "
|
||||
"có nghĩa là xe hiện đang khả dụng và có thể được giao lại cho tài xế khác. "
|
||||
"Nếu trường này đã được điền, tài xế khác sẽ không thể sử dụng xe cho đến "
|
||||
"ngày đã chọn."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/fleet/new_vehicle.rst:83
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -10548,13 +10546,12 @@ msgid ""
|
||||
"can affect how much time off the employee receives or accrues the following "
|
||||
"year."
|
||||
msgstr ""
|
||||
":guilabel:`Giữ thời gian nghỉ ngơi hợp lý`: chỉ dành cho các công ty Bỉ **và"
|
||||
" **không** xuất hiện ở các bản địa hóa khác. Đánh dấu vào ô này nếu mục nhập"
|
||||
" công việc là thời gian nghỉ ngơi ảnh hưởng đến các chế độ phúc lợi nghỉ "
|
||||
"ngơi cho năm sau. Theo chính phủ, người lao động được nghỉ ngơi mỗi năm và "
|
||||
"trong một số trường hợp, thời gian nghỉ ngơi trong một khoảng thời gian cụ "
|
||||
"thể có thể ảnh hưởng đến thời gian nghỉ ngơi mà nhân viên nhận được hoặc "
|
||||
"tích lũy trong năm sau."
|
||||
":guilabel:`Giữ nghỉ phép hợp lý`: chỉ dành cho các công ty Bỉ **và **không**"
|
||||
" xuất hiện ở các bản địa hóa khác. Đánh dấu vào ô này nếu công là nghỉ phép "
|
||||
"ảnh hưởng đến quyền lợi nghỉ phép cho năm sau. Theo chính phủ, người lao "
|
||||
"động có ngày nghỉ phép hàng năm và trong một số trường hợp, thời gian nghỉ "
|
||||
"phép trong một khoảng thời gian cụ thể có thể ảnh hưởng đến thời gian nghỉ "
|
||||
"phép mà nhân viên nhận được hoặc tích lũy trong năm sau."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/payroll.rst:340
|
||||
msgid "Reporting section"
|
||||
@@ -14617,10 +14614,10 @@ msgstr ""
|
||||
"Kịch bản phổ biến nhất khi tình huống này xảy ra là khi phiếu lương được xử "
|
||||
"lý một hoặc hai ngày trước khi kỳ trả lương kết thúc và một nhân viên đột "
|
||||
"nhiên bị ốm vào một trong những ngày cuối cùng của kỳ trả lương. Nhân viên "
|
||||
"đưa ra yêu cầu nghỉ phép cho một ngày đã được xử lý trên phiếu lương như một"
|
||||
" ngày làm việc bình thường. Thay vì hủy phiếu lương, sửa đổi các mục nhập "
|
||||
"công việc và phát hành lại phiếu lương, Odoo cho phép các yêu cầu nghỉ phép "
|
||||
"đó được áp dụng cho kỳ trả lương tiếp theo."
|
||||
"nộp đơn nghỉ phép cho một ngày đã được xử lý như một ngày làm việc bình "
|
||||
"thường trên phiếu lương. Thay vì hủy phiếu lương, sửa đổi các công và xuất "
|
||||
"lại phiếu lương, Odoo cho phép các đơn nghỉ phép đó được áp dụng cho kỳ trả "
|
||||
"lương tiếp theo."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/payroll/work_entries.rst:285
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -16120,14 +16117,14 @@ msgid ""
|
||||
":guilabel:`Create and edit...`. Click :guilabel:`Create and edit...` and a "
|
||||
":guilabel:`Create Interview Form` modal appears."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Vì không có biểu mẫu nào được cấu hình sẵn trong Odoo, nên tất cả các biểu "
|
||||
"mẫu phỏng vấn phải được tạo. Để tạo biểu mẫu phỏng vấn, hãy bắt đầu từ tab "
|
||||
":guilabel:`Tuyển dụng` của biểu mẫu :guilabel:`Vị trí công việc`. Trong "
|
||||
"trường :guilabel:`Biểu mẫu phỏng vấn`, hãy nhập tên cho biểu mẫu phỏng vấn "
|
||||
"mới. Khi nhập tên, một số tùy chọn sẽ xuất hiện bên dưới mục nhập: "
|
||||
":guilabel:`Tạo (tên biểu mẫu phỏng vấn)`, :guilabel:`Tìm kiếm thêm...` và "
|
||||
":guilabel:`Tạo và chỉnh sửa...`. Nhấp vào :guilabel:`Tạo và chỉnh sửa...` và"
|
||||
" hộp thoại :guilabel:`Tạo biểu mẫu phỏng vấn` sẽ xuất hiện."
|
||||
"Vì không có biểu mẫu cấu hình sẵn nào trong Odoo, nên tất cả biểu mẫu phỏng "
|
||||
"vấn phải được tạo. Để tạo biểu mẫu phỏng vấn, hãy bắt đầu từ tab "
|
||||
":guilabel:`Tuyển dụng` của biểu mẫu :guilabel:`Chức vụ`. Trong trường "
|
||||
":guilabel:`Biểu mẫu phỏng vấn`, nhập tên cho biểu mẫu phỏng vấn mới. Khi "
|
||||
"nhập tên, một số tùy chọn sẽ xuất hiện dưới mục nhập: :guilabel:`Tạo (tên "
|
||||
"biểu mẫu phỏng vấn)`, :guilabel:`Tìm kiếm thêm...` và :guilabel:`Tạo và "
|
||||
"chỉnh sửa...`. Nhấp vào :guilabel:`Tạo và chỉnh sửa...` và hộp thoại "
|
||||
":guilabel:`Tạo biểu mẫu phỏng vấn` sẽ xuất hiện."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/recruitment/new_job.rst-1
|
||||
msgid "The blank interview form modal."
|
||||
@@ -16313,13 +16310,12 @@ msgid ""
|
||||
"email on the applicant's card. Once an email is entered, click the "
|
||||
":guilabel:`Generate Offer` button, and the email pop-up window loads again."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu người nộp đơn không có địa chỉ email được liệt kê trên thẻ người nộp đơn"
|
||||
" của họ, một cảnh báo sẽ xuất hiện trong hộp màu đỏ ở cuối cửa sổ bật lên "
|
||||
":guilabel:`Tạo liên kết mô phỏng`, nêu rõ: :guilabel:`Người nộp đơn không có"
|
||||
" email hợp lệ. Liên kết đề nghị sẽ không thể hoàn tất.` Nhấp vào "
|
||||
":guilabel:`Hủy`, sau đó nhập email vào thẻ của người nộp đơn. Sau khi nhập "
|
||||
"email, hãy nhấp vào nút :guilabel:`Tạo đề nghị` và cửa sổ bật lên email sẽ "
|
||||
"tải lại."
|
||||
"Nếu ứng viên không có địa chỉ email trên thẻ ứng viên của họ, một cảnh báo "
|
||||
"sẽ xuất hiện trong hộp màu đỏ ở cuối cửa sổ bật lên :guilabel:`Tạo liên kết "
|
||||
"mô phỏng`, nêu rõ: :guilabel:`Ứng viên không có email hợp lệ. Liên kết đề "
|
||||
"xuất sẽ không thể hoàn tất.` Nhấp vào :guilabel:`Hủy`, sau đó nhập email vào"
|
||||
" thẻ của ứng viên. Sau khi nhập email, nhấp vào nút :guilabel:`Tạo đề xuất` "
|
||||
"và cửa sổ bật lên email sẽ tải lại."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/recruitment/offer_job_positions.rst:90
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -16621,12 +16617,12 @@ msgid ""
|
||||
"field."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Thêm địa chỉ email của bất kỳ người nhận bổ sung nào cho khảo sát vào trường"
|
||||
" :guilabel:`Email bổ sung`, nếu nhiều người hơn nên nhận được email. Nếu một"
|
||||
" địa chỉ email có trong cơ sở dữ liệu dưới dạng liên hệ, hãy thêm liên hệ đó"
|
||||
" vào trường :guilabel:`Người nhận`. Nếu một email cần được gửi đến một người"
|
||||
" không có trong cơ sở dữ liệu dưới dạng liên hệ và họ **không** nên được "
|
||||
"thêm vào làm liên hệ, hãy thêm địa chỉ email của họ vào trường "
|
||||
":guilabel:`Email bổ sung`."
|
||||
" :guilabel:`Email bổ sung`, nếu muốn thêm người nhận email. Nếu một địa chỉ "
|
||||
"email có trong cơ sở dữ liệu dưới dạng liên hệ, hãy thêm liên hệ đó vào "
|
||||
"trường :guilabel:`Người nhận`. Nếu một email cần được gửi đến một người "
|
||||
"không có trong cơ sở dữ liệu dưới dạng liên hệ và họ **không** nên được thêm"
|
||||
" vào làm liên hệ, hãy thêm địa chỉ email của họ vào trường :guilabel:`Email "
|
||||
"bổ sung`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/recruitment/recruitment-flow.rst:107
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -17570,15 +17566,15 @@ msgid ""
|
||||
"internal users` allows anyone logged into the company database to see the "
|
||||
"meeting."
|
||||
msgstr ""
|
||||
":guilabel:`Privacy`: chọn nếu người tổ chức xuất hiện ở trạng thái "
|
||||
":guilabel:`Available` hoặc :guilabel:`Busy` trong suốt thời gian diễn ra "
|
||||
"cuộc họp. Tiếp theo, chọn chế độ hiển thị của cuộc họp này bằng cách sử dụng"
|
||||
" menu thả xuống ở bên phải lựa chọn đầu tiên. Các tùy chọn là "
|
||||
":guilabel:`Public`, :guilabel:`Private` và :guilabel:`Only internal users`. "
|
||||
":guilabel:`Public` cho phép mọi người xem cuộc họp, :guilabel:`Private` chỉ "
|
||||
"cho phép những người tham dự được liệt kê trong cuộc họp xem cuộc họp và "
|
||||
":guilabel:`Only internal users` cho phép bất kỳ ai đã đăng nhập vào cơ sở dữ"
|
||||
" liệu của công ty xem cuộc họp."
|
||||
":guilabel:`Quyền riêng tư`: chọn nếu người tổ chức xuất hiện ở trạng thái "
|
||||
":guilabel:`Rảnh` hoặc :guilabel:`Bận` trong suốt thời gian diễn ra cuộc họp."
|
||||
" Tiếp theo, chọn chế độ hiển thị của cuộc họp này bằng cách sử dụng menu thả"
|
||||
" xuống ở bên phải lựa chọn đầu tiên. Các tùy chọn là :guilabel:`Công khai`, "
|
||||
":guilabel:`Riêng tư` và :guilabel:`Chỉ người dùng nội bộ`. :guilabel:`Công "
|
||||
"khai` cho phép mọi người xem cuộc họp, :guilabel:`Riêng tư` chỉ cho phép "
|
||||
"những người tham dự được liệt kê trong cuộc họp xem cuộc họp và "
|
||||
":guilabel:`Chỉ người dùng nội bộ` cho phép bất kỳ ai đã đăng nhập vào cơ sở "
|
||||
"dữ liệu của công ty xem cuộc họp."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/recruitment/schedule_interviews.rst:142
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -17638,13 +17634,12 @@ msgid ""
|
||||
" click :guilabel:`Open`. Once the email is ready to be sent, click "
|
||||
":guilabel:`Send`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Những người theo dõi đơn xin việc, cũng như người dùng đã tạo cuộc họp, được"
|
||||
" thêm vào dưới dạng :guilabel:`Người nhận` theo mặc định. Nếu cần, hãy thêm "
|
||||
"địa chỉ email của người nộp đơn vào danh sách để gửi email cho người nộp "
|
||||
"đơn. Thực hiện bất kỳ thay đổi mong muốn nào khác cho email. Nếu cần tệp "
|
||||
"đính kèm, hãy nhấp vào nút :guilabel:`Tệp đính kèm`, điều hướng đến tệp, sau"
|
||||
" đó nhấp vào :guilabel:`Mở`. Khi email đã sẵn sàng để gửi, hãy nhấp vào "
|
||||
":guilabel:`Gửi`."
|
||||
"Những người theo dõi đơn ứng tuyển, cũng như người dùng đã tạo cuộc họp, "
|
||||
"được thêm vào dưới dạng :guilabel:`Người nhận` theo mặc định. Nếu cần, hãy "
|
||||
"thêm địa chỉ email của ứng viên vào danh sách để gửi email cho họ. Thực hiện"
|
||||
" bất kỳ thay đổi mong muốn nào khác cho email. Nếu cần tệp đính kèm, hãy "
|
||||
"nhấp vào nút :guilabel:`Tệp đính kèm`, đi đến tệp, sau đó nhấp vào "
|
||||
":guilabel:`Mở`. Khi email đã sẵn sàng để gửi, hãy nhấp vào :guilabel:`Gửi`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/recruitment/schedule_interviews.rst-1
|
||||
msgid "Enter the information to send the event via email."
|
||||
@@ -18354,13 +18349,13 @@ msgid ""
|
||||
" installed in order for the *Referrals* application to function."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Ứng dụng *Giới thiệu* của Odoo là nơi tập trung lưu trữ mọi thông tin liên "
|
||||
"quan đến giới thiệu - từ điểm kiếm được, đồng nghiệp được thuê và phần "
|
||||
"thưởng được chọn. Người dùng có thể giới thiệu những người họ biết cho các "
|
||||
"vị trí công việc, sau đó kiếm điểm giới thiệu khi những người đó tiến triển "
|
||||
"qua kênh tuyển dụng. Khi kiếm đủ điểm giới thiệu, chúng có thể được đổi lấy "
|
||||
"giải thưởng. Ứng dụng *Giới thiệu* tích hợp với các ứng dụng *Nhân viên*, "
|
||||
"*Tuyển dụng* và *Trang web*, tất cả đều phải được cài đặt để ứng dụng *Giới "
|
||||
"thiệu* hoạt động."
|
||||
"quan đến giới thiệu - từ điểm kiếm được, đồng nghiệp được tuyển dụng và phần"
|
||||
" thưởng đã chọn. Người dùng có thể giới thiệu những người họ biết cho các vị"
|
||||
" trí công việc, sau đó kiếm điểm giới thiệu khi những người đó tiến triển "
|
||||
"trong chu trình tuyển dụng. Khi kiếm đủ điểm giới thiệu, chúng có thể được "
|
||||
"đổi lấy giải thưởng. Ứng dụng *Giới thiệu* tích hợp với các ứng dụng *Nhân "
|
||||
"viên*, *Tuyển dụng* và *Trang web*, tất cả đều phải được cài đặt để ứng dụng"
|
||||
" *Giới thiệu* hoạt động."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/referrals.rst:14
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -18441,14 +18436,13 @@ msgid ""
|
||||
"not be seen again, and the main dashboard will load when the *Referrals* "
|
||||
"application is opened from that point on."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Các slide hướng dẫn sẽ xuất hiện mỗi khi ứng dụng *Referrals* được mở, cho "
|
||||
"đến khi tất cả các slide đã được xem và nút :guilabel:`Bắt đầu ngay` đã "
|
||||
"được nhấp. Nếu thoát khỏi quá trình hướng dẫn tại bất kỳ thời điểm nào hoặc "
|
||||
"nếu nút :guilabel:`Bắt đầu ngay` *chưa* được nhấp, các slide hướng dẫn sẽ "
|
||||
"bắt đầu lại khi ứng dụng *Referrals* được mở. Sau khi nút :guilabel:`Bắt "
|
||||
"đầu ngay` đã được nhấp, các slide hướng dẫn sẽ không được nhìn thấy nữa và"
|
||||
" bảng điều khiển chính sẽ tải khi ứng dụng *Referrals* được mở từ thời điểm "
|
||||
"đó trở đi."
|
||||
"Các slide onboarding sẽ xuất hiện mỗi khi ứng dụng *Giới thiệu* được mở, cho"
|
||||
" đến khi tất cả slide đã được xem và nút :guilabel:`Bắt đầu ngay` đã được "
|
||||
"nhấp. Nếu thoát khỏi quá trình onboarding tại bất kỳ thời điểm nào hoặc nếu "
|
||||
"nút :guilabel:`Bắt đầu ngay` *chưa* được nhấp, các slide onboarding sẽ bắt"
|
||||
" đầu lại khi ứng dụng *Giới thiệu* được mở. Sau khi nút :guilabel:`Bắt đầu"
|
||||
" ngay` đã được nhấp, thì từ thời điểm đó trở đi, các slide onboarding sẽ "
|
||||
"không xuất hiện nữa và trang chủ sẽ hiển thị khi mở ứng dụng *Giới thiệu*."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/referrals.rst:55
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -18592,15 +18586,14 @@ msgid ""
|
||||
"default images are a motley group of hero characters, ranging from robots to"
|
||||
" dogs."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Có thể chỉnh sửa ảnh đại diện của bạn bè theo cùng cách mà :ref:`levels "
|
||||
"Có thể chỉnh sửa ảnh đại diện của bạn bè theo cùng cách mà :ref:`cấp độ "
|
||||
"<referrals/levels>` được chỉnh sửa. Chỉ những người dùng có quyền "
|
||||
":guilabel:`Quản trị viên` cho ứng dụng *Tuyển dụng* mới có thể chỉnh sửa bạn"
|
||||
" bè. Có thể xem và chỉnh sửa ảnh đại diện của bạn bè được cấu hình sẵn bằng "
|
||||
"cách điều hướng đến :menuselection:`Ứng dụng giới thiệu --> Cấu hình --> Bạn"
|
||||
" bè`. Mỗi ảnh đại diện của bạn bè sẽ xuất hiện trong cột :guilabel:`Hình ảnh"
|
||||
" bảng điều khiển` và tên tương ứng sẽ xuất hiện trong cột :guilabel:`Tên bạn"
|
||||
" bè`. Các ảnh mặc định là một nhóm nhân vật anh hùng hỗn tạp, từ rô-bốt đến "
|
||||
"chó."
|
||||
":guilabel:`Quản trị viên` trên ứng dụng *Tuyển dụng* mới có thể chỉnh sửa "
|
||||
"bạn bè. Có thể xem và chỉnh sửa bạn bè được cấu hình sẵn bằng cách điều "
|
||||
"hướng đến :menuselection:`Ứng dụng Giới thiệu --> Cấu hình --> Bạn bè`. Mỗi "
|
||||
"ảnh đại diện của bạn bè sẽ xuất hiện trong cột :guilabel:`Hình ảnh trang "
|
||||
"chủ` và tên tương ứng sẽ xuất hiện trong cột :guilabel:`Tên bạn bè`. Các ảnh"
|
||||
" mặc định là một nhóm nhân vật anh hùng đa dạng, từ rô-bốt đến chó."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/referrals.rst:140
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -18688,12 +18681,12 @@ msgid ""
|
||||
"represents points earned, while the white colored portion represents the "
|
||||
"points still needed before they can level up."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Cấp độ hiện tại của người dùng được hiển thị ở đầu bảng điều khiển ứng dụng "
|
||||
"*Giới thiệu* chính, ngay bên dưới ảnh của họ, theo định dạng :guilabel:`Cấp "
|
||||
"độ: X`. Ngoài ra, một vòng màu sẽ xuất hiện xung quanh ảnh của người dùng, "
|
||||
"cho biết người dùng hiện có bao nhiêu điểm và họ cần thêm bao nhiêu điểm để "
|
||||
"lên cấp. Phần màu lục lam của vòng biểu thị số điểm đã kiếm được, trong khi "
|
||||
"phần màu trắng biểu thị số điểm vẫn cần thiết trước khi họ có thể lên cấp."
|
||||
"Cấp độ hiện tại của người dùng được hiển thị ở đầu trang chủ ứng dụng *Giới "
|
||||
"thiệu*, ngay bên dưới ảnh của họ, theo định dạng :guilabel:`Cấp độ: X`. "
|
||||
"Ngoài ra, một vòng màu sẽ xuất hiện xung quanh ảnh của người dùng, cho biết "
|
||||
"người dùng hiện có bao nhiêu điểm và họ cần thêm bao nhiêu điểm để lên cấp. "
|
||||
"Phần màu lục lam của vòng biểu thị số điểm đã kiếm được, trong khi phần màu "
|
||||
"trắng biểu thị số điểm cần có trước khi họ có thể lên cấp."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/referrals.rst:192
|
||||
msgid "Modify levels"
|
||||
@@ -18728,11 +18721,11 @@ msgid ""
|
||||
" must be earned."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nhập tên (hoặc số) của cấp độ vào trường :guilabel:`Tên cấp độ`. Nội dung "
|
||||
"nhập vào sẽ hiển thị bên dưới ảnh của người dùng trên bảng điều khiển chính "
|
||||
"khi họ đạt đến cấp độ đó. Nhập số điểm giới thiệu cần thiết để đạt đến cấp "
|
||||
"độ đó vào trường :guilabel:`Yêu cầu`. Điểm cần thiết để lên cấp là tổng số "
|
||||
"điểm tích lũy được trong suốt thời gian làm việc của nhân viên, không phải "
|
||||
"là điểm bổ sung từ cấp độ trước đó phải đạt được."
|
||||
"nhập vào sẽ hiển thị bên dưới ảnh của người dùng trên trang chủ khi họ đạt "
|
||||
"đến cấp độ đó. Nhập số điểm giới thiệu cần thiết để đạt đến cấp độ đó vào "
|
||||
"trường :guilabel:`Yêu cầu`. Điểm cần thiết để lên cấp là tổng số điểm tích "
|
||||
"lũy được trong suốt thời gian làm việc của nhân viên, không phải là điểm bổ "
|
||||
"sung từ cấp độ trước đó phải đạt được."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/referrals.rst:210
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -19331,13 +19324,13 @@ msgid ""
|
||||
msgstr ""
|
||||
":guilabel:`Ảnh`: thêm ảnh phần thưởng, ảnh này sẽ xuất hiện trên trang phần "
|
||||
"thưởng. Di chuột qua hộp ảnh ở góc trên bên phải (hình vuông có camera và "
|
||||
"dấu cộng bên trong) và biểu tượng :icon:`fa-pencil` :guilabel:`(pencil)` sẽ "
|
||||
"xuất hiện. Nhấp vào biểu tượng :icon:`fa-pencil` :guilabel:`(pencil)` để "
|
||||
"chọn và thêm ảnh vào biểu mẫu phần thưởng. Sau khi thêm ảnh, di chuột qua "
|
||||
"ảnh sẽ hiển thị hai biểu tượng thay vì một: biểu tượng :icon:`fa-pencil` "
|
||||
":guilabel:`(pencil)` và biểu tượng :icon:`fa-trash-o` :guilabel:`(trash "
|
||||
"can)`. Nhấp vào biểu tượng :icon:`fa-trash-o` :guilabel:`(trash can)` để xóa"
|
||||
" ảnh hiện đang được chọn."
|
||||
"dấu cộng bên trong) và biểu tượng :icon:`fa-pencil` :guilabel:`(bút chì)` sẽ"
|
||||
" xuất hiện. Nhấp vào biểu tượng :icon:`fa-pencil` :guilabel:`(bút chì)` để "
|
||||
"chọn và thêm ảnh vào biểu mẫu phần thưởng. Sau khi thêm ảnh, khi di chuột "
|
||||
"qua ảnh sẽ hiển thị hai biểu tượng thay vì một: biểu tượng :icon:`fa-pencil`"
|
||||
" :guilabel:`(bút chì)` và biểu tượng :icon:`fa-trash-o` :guilabel:`(thùng "
|
||||
"rác)`. Nhấp vào biểu tượng :icon:`fa-trash-o` :guilabel:`(thùng rác)` để xóa"
|
||||
" ảnh đang được chọn."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/hr/referrals/rewards.rst:45
|
||||
msgid ""
|
||||
|
||||
File diff suppressed because it is too large
Load Diff
@@ -1751,10 +1751,10 @@ msgid ""
|
||||
"report."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để xem những người nhận bị trả lại này có điểm chung gì, các bản ghi được "
|
||||
"nhóm lại bằng cách sử dụng nhóm tùy chỉnh nhắm mục tiêu :guilabel:`Mailing "
|
||||
"Lists`, nhóm tất cả các bản ghi theo danh sách gửi thư mà chúng nằm trong "
|
||||
"đó. Sau đó, các bản ghi được lọc bằng bộ lọc tùy chỉnh với quy tắc `Created "
|
||||
"on >= 07/01/2024 00:00:00`, để lọc theo thời điểm danh sách gửi thư được "
|
||||
"nhóm lại bằng cách sử dụng nhóm tùy chỉnh nhắm mục tiêu :guilabel:`Danh sách"
|
||||
" liên hệ`, nhóm tất cả bản ghi theo danh sách liên hệ mà chúng nằm trong đó."
|
||||
" Sau đó, các bản ghi được lọc bằng bộ lọc tùy chỉnh với quy tắc `Được tạo "
|
||||
"vào >= 07/01/2024 00:00:00`, để lọc theo thời điểm danh sách liên hệ được "
|
||||
"kiểm tra lần cuối. Bộ lọc này chỉ bao gồm những người nhận được tạo vào hoặc"
|
||||
" sau ngày 1 tháng 7 năm 2024 trong báo cáo."
|
||||
|
||||
@@ -7198,7 +7198,7 @@ msgstr ""
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/marketing/marketing_automation.rst:155
|
||||
msgid "Workflow"
|
||||
msgstr "Quy trình làm việc"
|
||||
msgstr "Quy trình"
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/marketing/marketing_automation.rst:157
|
||||
msgid ""
|
||||
|
||||
@@ -6016,12 +6016,11 @@ msgid ""
|
||||
"field when configuring a template."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Có thể cập nhật các vai trò hiện có hoặc tạo các vai trò mới bằng cách nhấp "
|
||||
"vào :guilabel:`New`. Chọn :guilabel:`Role Name`, thêm :guilabel:`Extra "
|
||||
"Authentication Step` để xác nhận danh tính của người ký và nếu tài liệu có "
|
||||
"thể được chỉ định lại cho một liên hệ khác, hãy chọn :guilabel:`Change "
|
||||
"Authorized` cho vai trò. Cũng có thể chọn :guilabel:`Color` cho vai trò. Màu"
|
||||
" này có thể giúp hiểu vai trò nào chịu trách nhiệm cho trường nào khi cấu "
|
||||
"hình mẫu."
|
||||
"vào :guilabel:`Mới`. Chọn :guilabel:`Tên vai trò`, thêm :guilabel:`Bước xác "
|
||||
"thực bổ sung` để xác nhận danh tính của người ký và nếu tài liệu có thể được"
|
||||
" chỉ định lại cho một liên hệ khác, hãy chọn :guilabel:`Thay đổi được ủy "
|
||||
"quyền` cho vai trò. Cũng có thể chọn :guilabel:`Màu` cho vai trò. Màu này có"
|
||||
" thể giúp hiểu vai trò nào chịu trách nhiệm cho trường nào khi cấu hình mẫu."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/productivity/sign.rst:216
|
||||
msgid "Secured identification"
|
||||
@@ -16808,11 +16807,11 @@ msgid ""
|
||||
"how incoming calls like this are handled."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Khi ai đó gọi đến một doanh nghiệp, họ có thể cần liên hệ với bộ phận hỗ trợ"
|
||||
" khách hàng, nhóm bán hàng hoặc thậm chí là đường dây trực tiếp của một "
|
||||
"người. Người gọi cũng có thể đang tìm kiếm một số thông tin về doanh nghiệp,"
|
||||
" chẳng hạn như giờ mở cửa của cửa hàng. Hoặc, họ có thể muốn để lại thư "
|
||||
"thoại để ai đó từ công ty có thể gọi lại cho họ. Với các gói quay số trong "
|
||||
"Axivox, một công ty có thể quản lý cách xử lý các cuộc gọi đến như thế này."
|
||||
" khách hàng, bộ phận sales hoặc thậm chí là số điện thoại của một người. "
|
||||
"Người gọi cũng có thể đang tìm kiếm một số thông tin về doanh nghiệp, chẳng "
|
||||
"hạn như giờ mở cửa của cửa hàng. Hoặc, họ có thể muốn để lại thư thoại để ai"
|
||||
" đó từ công ty có thể gọi lại cho họ. Với các gói quay số trong Axivox, một "
|
||||
"công ty có thể quản lý cách xử lý các cuộc gọi đến dạng này."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/productivity/voip/axivox/dial_plan_basics.rst:11
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -20530,14 +20529,14 @@ msgid ""
|
||||
":guilabel:`Privacy Policy URL` field of the form. Click :guilabel:`Save "
|
||||
"changes` to apply the privacy policy to the app."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"URL chính sách bảo mật phải được thiết lập để ứng dụng được thiết lập để "
|
||||
"hoạt động. Truy cập bảng điều khiển dành cho nhà phát triển Meta, "
|
||||
"Phải thiết lập URL chính sách quyền riêng tư để ứng dụng được cài đặt hoạt "
|
||||
"động. Truy cập bảng điều khiển dành cho lập trình viên Meta, "
|
||||
"`<https://developers.facebook.com/apps>`_ và chọn ứng dụng mà Odoo đang được"
|
||||
" định cấu hình. Sau đó, sử dụng menu ở phía bên trái màn hình, đi tới "
|
||||
":menuselection:`Cài đặt ứng dụng --> Cơ bản`. Sau đó, nhập địa chỉ siêu liên"
|
||||
" kết chính sách bảo mật vào trường :guilabel:`URL Chính sách bảo mật` của "
|
||||
"biểu mẫu. Nhấp vào :guilabel:`Lưu thay đổi` để áp dụng chính sách bảo mật "
|
||||
"cho ứng dụng."
|
||||
" kết chính sách quyền riêng tư vào trường :guilabel:`URL Chính sách quyền "
|
||||
"riêng tư` của biểu mẫu. Nhấp vào :guilabel:`Lưu thay đổi` để áp dụng chính "
|
||||
"sách quyền riêng tư cho ứng dụng."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/productivity/whatsapp.rst:486
|
||||
msgid ""
|
||||
|
||||
@@ -793,12 +793,12 @@ msgid ""
|
||||
" informs the customer someone should respond to them as soon as possible."
|
||||
msgstr ""
|
||||
":guilabel:`Khi thành công`: chọn cách trang web phản ứng sau khi khách hàng "
|
||||
"gửi biểu mẫu thành công. :guilabel:`Nothing` giữ nguyên màn hình cho khách "
|
||||
"hàng, đồng thời thêm thông báo xác nhận rằng biểu mẫu đã được gửi thành "
|
||||
"công. :guilabel:`Redirect` chuyển hướng khách hàng đến một trang web mới, "
|
||||
"dựa trên địa chỉ được cung cấp trong trường :guilabel:`URL` bên dưới. "
|
||||
":guilabel:`Show Message` thay thế biểu mẫu bằng thông báo được cấu hình sẵn "
|
||||
"thông báo cho khách hàng rằng sẽ có người phản hồi họ sớm nhất có thể."
|
||||
"gửi biểu mẫu thành công. :guilabel:`Không có gì` giữ nguyên khách hàng ở màn"
|
||||
" hình hiện tại, đồng thời thêm thông báo xác nhận rằng biểu mẫu đã được gửi "
|
||||
"thành công. :guilabel:`Chuyển hướng` chuyển hướng khách hàng đến một trang "
|
||||
"mới, dựa trên địa chỉ được cung cấp trong trường :guilabel:`URL` bên dưới. "
|
||||
":guilabel:`Hiện thông báo` thay thế biểu mẫu bằng thông báo cấu hình sẵn để "
|
||||
"báo cho khách hàng rằng sẽ có người phản hồi họ sớm nhất có thể."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/sales/crm/acquire_leads/opportunities_form.rst:46
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -1840,16 +1840,15 @@ msgid ""
|
||||
" Sales --> My Pipeline`. Either route reveals leads and opportunities on the"
|
||||
" :guilabel:`Pipeline` page."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Làm giàu thủ công cho các khách hàng tiềm năng theo nhóm bằng cách sử dụng "
|
||||
"chế độ xem *danh sách*. Trước tiên, điều hướng đến :menuselection:`CRM app "
|
||||
"--> Leads` và nhấp vào nút chế độ xem danh sách (:guilabel:`☰ (ba dòng "
|
||||
"ngang)` biểu tượng). Tiếp theo, đánh dấu vào hộp kiểm cho các khách hàng "
|
||||
"tiềm năng cần được làm giàu thủ công. Cuối cùng, nhấp vào biểu tượng "
|
||||
":guilabel:`⚙️ Action` và chọn :guilabel:`Enrich` từ menu thả xuống kết quả. "
|
||||
"Bạn cũng có thể thực hiện việc này từ trang *My Pipeline*. Để thực hiện, chỉ"
|
||||
" cần mở ứng dụng *CRM* hoặc điều hướng đến :menuselection:`CRM app --> Sales"
|
||||
" --> My Pipeline`. Cả hai tuyến đường đều hiển thị các khách hàng tiềm năng "
|
||||
"và cơ hội trên trang :guilabel:`Pipeline`."
|
||||
"Tăng cường hàng loạt lead theo cách thủ công bằng cách sử dụng chế độ xem "
|
||||
"*danh sách*. Trước tiên, đi đến :menuselection:`Ứng dụng CRM --> Lead` và "
|
||||
"nhấp vào nút chế độ xem danh sách (biểu tượng :guilabel:`☰ (ba dòng "
|
||||
"ngang)`). Tiếp theo, đánh dấu vào hộp kiểm ứng với lead cần được tăng cường "
|
||||
"thủ công. Cuối cùng, nhấp vào biểu tượng :guilabel:`⚙️ Tác vụ` và chọn "
|
||||
":guilabel:`Tăng cường` từ menu thả xuống. Bạn cũng có thể thực hiện việc này"
|
||||
" từ trang *Chu trình của tôi*. Để tiến hành, chỉ cần mở ứng dụng *CRM* hoặc "
|
||||
"đi đến :menuselection:`Ứng dụng CRM --> Bán hàng --> Chu trình của tôi`. Cả "
|
||||
"hai cách đều hiển thị các lead và cơ hội trên trang :guilabel:`Chu trình`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/sales/crm/optimize/lead_enrichment.rst:96
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -8052,14 +8051,14 @@ msgid ""
|
||||
"allows you to reach the page in HTTPS and use the ePOS printer in Odoo as "
|
||||
"long as the browser window stays open."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để làm việc với Odoo, một số mẫu máy in có thể sử dụng mà không cần "
|
||||
":doc:`IoT box </applications/general/iot/config/connect>` có thể yêu cầu "
|
||||
":doc:`giao thức HTTPS <https>` để thiết lập kết nối an toàn giữa trình duyệt"
|
||||
" và máy in. Tuy nhiên, việc cố gắng truy cập địa chỉ IP của máy in bằng "
|
||||
"HTTPS sẽ dẫn đến trang cảnh báo trên hầu hết các trình duyệt web. Trong "
|
||||
"trường hợp đó, bạn có thể tạm thời :ref:`buộc kết nối "
|
||||
"<epos_ssc/instructions>`, cho phép bạn truy cập trang trong HTTPS và sử dụng"
|
||||
" máy in ePOS trong Odoo miễn là cửa sổ trình duyệt vẫn mở."
|
||||
"Để làm việc với Odoo, một số mẫu máy in có thể sử dụng không cần :doc:`Hộp "
|
||||
"IoT</applications/general/iot/config/connect>` có thể yêu cầu :doc:`giao "
|
||||
"thức HTTPS <https>` để thiết lập kết nối an toàn giữa trình duyệt và máy in."
|
||||
" Tuy nhiên, việc cố gắng truy cập địa chỉ IP của máy in bằng HTTPS sẽ dẫn "
|
||||
"đến trang cảnh báo trên hầu hết các trình duyệt web. Trong trường hợp đó, "
|
||||
"bạn có thể tạm thời :ref:`buộc kết nối <epos_ssc/instructions>`, cho phép "
|
||||
"bạn truy cập trang trong HTTPS và sử dụng máy in ePOS trong Odoo miễn là cửa"
|
||||
" sổ trình duyệt vẫn mở."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/sales/point_of_sale/configuration/epos_ssc.rst:15
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -8648,12 +8647,12 @@ msgid ""
|
||||
":guilabel:`Orders` button to view a list of all orders placed during that "
|
||||
"session."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau khi bạn đóng và đăng phiên POS, hãy truy cập báo cáo toàn diện để xem "
|
||||
"lại tất cả các hoạt động của phiên, bao gồm cả người khởi tạo phiên và người"
|
||||
" xử lý các đơn hàng cụ thể. Để truy cập báo cáo của phiên, hãy nhấp vào nút "
|
||||
"dấu ba chấm dọc (:guilabel:`⋮`) trên thẻ POS và chọn :guilabel:`Sessions` từ"
|
||||
" phần :guilabel:`View`. Sau đó, hãy chọn một phiên cụ thể để biết thông tin "
|
||||
"chi tiết hơn và nhấp vào nút :guilabel:`Orders` để xem danh sách tất cả các "
|
||||
"Sau khi bạn đóng và ghi sổ phiên POS, hãy truy cập báo cáo toàn diện để xem "
|
||||
"lại tất cả hoạt động của phiên, bao gồm cả người khởi tạo phiên và người xử "
|
||||
"lý các đơn hàng cụ thể. Để truy cập báo cáo của phiên, hãy nhấp vào nút dấu "
|
||||
"ba chấm dọc (:guilabel:`⋮`) trên thẻ POS và chọn :guilabel:`Phiên` từ phần "
|
||||
":guilabel:`Chế độ xem`. Sau đó, hãy chọn một phiên cụ thể để xem thông tin "
|
||||
"chi tiết hơn và nhấp vào nút :guilabel:`Đơn hàng` để xem danh sách tất cả "
|
||||
"đơn hàng đã đặt trong phiên đó."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/sales/point_of_sale/employee_login.rst:74
|
||||
@@ -10292,14 +10291,14 @@ msgid ""
|
||||
"corresponding fields in Odoo. Your terminal is ready to be configured in a "
|
||||
"POS."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nhấp vào :guilabel:`Kết nối Stripe`. Làm như vậy sẽ tự động chuyển hướng bạn"
|
||||
" đến trang cấu hình. Điền tất cả thông tin để tạo tài khoản Stripe của bạn "
|
||||
"và liên kết với Odoo. Sau khi hoàn tất biểu mẫu, bạn có thể lấy khóa API "
|
||||
"(:guilabel:`Khóa có thể xuất bản` và :guilabel:`Khóa bí mật`) trên trang web"
|
||||
" **Stripe**. Để thực hiện, hãy nhấp vào :guilabel:`Lấy khóa bí mật và khóa "
|
||||
"có thể xuất bản`, nhấp vào khóa để sao chép chúng và dán chúng vào các "
|
||||
"trường tương ứng trong Odoo. Thiết bị đầu cuối của bạn đã sẵn sàng để được "
|
||||
"cấu hình trong POS."
|
||||
"Nhấp vào :guilabel:`Kết nối Stripe`. Thao tác này sẽ tự động chuyển hướng "
|
||||
"bạn đến trang cấu hình. Điền tất cả thông tin để tạo tài khoản Stripe của "
|
||||
"bạn và liên kết với Odoo. Sau khi hoàn tất biểu mẫu, bạn có thể lấy khóa API"
|
||||
" (:guilabel:`Khóa có thể hiển thị` và :guilabel:`Khóa bí mật`) trên trang "
|
||||
"web **Stripe**. Để thực hiện, hãy nhấp vào :guilabel:`Lấy khóa bí mật và có "
|
||||
"thể hiển thị của bạn`, nhấp vào khóa để sao chép chúng và dán chúng vào các "
|
||||
"trường tương ứng trong Odoo. Giờ đây, thiết bị đầu cuối của bạn đã sẵn sàng "
|
||||
"để được cấu hình trong POS."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/sales/point_of_sale/payment_methods/terminals/stripe.rst-1
|
||||
msgid "stripe connection form"
|
||||
@@ -12627,13 +12626,13 @@ msgid ""
|
||||
" bookable. Once done, click :guilabel:`Save & Close` or :guilabel:`Save & "
|
||||
"New` to confirm."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để tạo sàn và bàn từ phần phụ trợ, hãy vào :menuselection:`Điểm bán hàng -->"
|
||||
" Cấu hình --> Sơ đồ mặt bằng`, và nhấp vào :guilabel:`Mới` để tạo một sàn. "
|
||||
"Đặt tên cho sàn, chọn điểm bán hàng liên quan và nhấp vào :guilabel:`Thêm "
|
||||
"một dòng` để tạo một bàn. Đặt tên cho bàn và chỉ định số lượng ghế. Bạn cũng"
|
||||
" có thể liên kết bàn với một nguồn đặt lịch hẹn để có thể đặt bàn. Sau khi "
|
||||
"hoàn tất, hãy nhấp vào :guilabel:`Lưu & Đóng` hoặc :guilabel:`Lưu & Mới` để "
|
||||
"xác nhận."
|
||||
"Để tạo tầng và bàn từ backend, đi đến :menuselection:`Điểm bán hàng --> Cấu "
|
||||
"hình --> Sơ đồ tầng`, và nhấp vào :guilabel:`Mới` để tạo một tầng. Đặt tên "
|
||||
"cho tầng, chọn (các) điểm bán hàng liên quan và nhấp vào :guilabel:`Thêm một"
|
||||
" dòng` để tạo một bàn. Đặt tên cho bàn và xác định số lượng chỗ ngồi. Bạn "
|
||||
"cũng có thể liên kết bàn với một tài nguyên lịch hẹn để có thể đặt bàn. Sau "
|
||||
"khi hoàn tất, hãy nhấp vào :guilabel:`Lưu & đóng` hoặc :guilabel:`Lưu & mới`"
|
||||
" để xác nhận."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/sales/point_of_sale/restaurant/floors_tables.rst-1
|
||||
msgid "window to create a table in the POS backend"
|
||||
@@ -12684,14 +12683,14 @@ msgid ""
|
||||
" duplicate an existing table, select it and click :guilabel:`COPY`. You can "
|
||||
"also remove the table by clicking :guilabel:`DELETE`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau khi tạo xong một sàn, hãy thêm một bảng bằng cách nhấp vào :guilabel:`+ "
|
||||
"TABLE`. Để di chuyển, hãy chọn bảng đó và kéo thả theo ý muốn. Bạn cũng có "
|
||||
"thể sửa đổi các thuộc tính của bảng đã chọn, chẳng hạn như số lượng ghế bằng"
|
||||
" cách nhấp vào :guilabel:`SEATS`, hình dạng bảng bằng cách sử dụng "
|
||||
":guilabel:`SHAPE`, màu bảng bằng cách sử dụng :guilabel:`FILL` hoặc tên bảng"
|
||||
" bằng cách nhấp vào :guilabel:`RENAME`. Để sao chép một bảng hiện có, hãy "
|
||||
"chọn bảng đó và nhấp vào :guilabel:`COPY`. Bạn cũng có thể xóa bảng bằng "
|
||||
"cách nhấp vào :guilabel:`DELETE`."
|
||||
"Sau khi tạo xong một tầng, hãy thêm một bàn bằng cách nhấp vào :guilabel:`+ "
|
||||
"BÀN`. Để di chuyển, hãy chọn bàn đó và kéo thả theo ý muốn. Bạn cũng có thể "
|
||||
"sửa đổi các thuộc tính của bàn đã chọn, chẳng hạn như số lượng chỗ ngồi bằng"
|
||||
" cách nhấp vào :guilabel:`CHỖ NGỒI`, hình dạng bàn bằng cách sử dụng "
|
||||
":guilabel:`HÌNH DẠNG`, màu bàn bằng cách sử dụng :guilabel:`MÀU` hoặc tên "
|
||||
"bàn bằng cách nhấp vào :guilabel:`ĐẶT LẠI TÊN`. Để sao chép một bàn hiện có,"
|
||||
" hãy chọn bàn đó và nhấp vào :guilabel:`SAO CHÉP`. Bạn cũng có thể xóa bàn "
|
||||
"bằng cách nhấp vào :guilabel:`XOÁ`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/sales/point_of_sale/restaurant/floors_tables.rst:68
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -14369,16 +14368,15 @@ msgid ""
|
||||
" the carrier, along with the tracking reference, are displayed in the email "
|
||||
"to the customer."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu nhà vận chuyển đã chọn không được Odoo hỗ trợ, bạn vẫn có thể tạo một "
|
||||
"nhà vận chuyển có cùng tên (ví dụ: tạo một nhà vận chuyển có tên là "
|
||||
"Nếu đơn vị vận chuyển đã chọn không được Odoo hỗ trợ, bạn vẫn có thể tạo một"
|
||||
" đơn vị vận chuyển có cùng tên (VD: tạo một đơn vị vận chuyển có tên là "
|
||||
"`easyship`). Tên được sử dụng **không** phân biệt chữ hoa chữ thường, nhưng "
|
||||
"hãy lưu ý tránh lỗi đánh máy. Nếu có lỗi đánh máy, Amazon sẽ **không** nhận "
|
||||
"ra chúng. Tiếp theo, hãy tạo một nhà vận chuyển có tên là `Self Delivery` để"
|
||||
" thông báo cho Amazon rằng người dùng sẽ thực hiện việc giao hàng. Ngay cả "
|
||||
"với tuyến đường này, bạn vẫn **phải** nhập tham chiếu theo dõi. Hãy nhớ "
|
||||
"rằng, khách hàng sẽ được thông báo qua email về việc giao hàng và nhà vận "
|
||||
"chuyển, cùng với tham chiếu theo dõi, sẽ được hiển thị trong email gửi cho "
|
||||
"khách hàng."
|
||||
"ra chúng. Tiếp theo, hãy tạo một đơn vị vận chuyển có tên là `Tự giao hàng` "
|
||||
"để thông báo cho Amazon rằng người dùng sẽ tự tiến hành giao hàng. Ngay cả "
|
||||
"với cách này, bạn vẫn **phải** nhập tham chiếu theo dõi. Hãy nhớ rằng, khách"
|
||||
" hàng sẽ được thông báo qua email về việc giao hàng và đơn vị vận chuyển, "
|
||||
"cùng với tham chiếu theo dõi."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/sales/sales/amazon_connector/manage.rst:82
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -14422,10 +14420,10 @@ msgstr ""
|
||||
"hưởng. Trong trường hợp đó, tất cả các lô hàng ở trạng thái không xác định "
|
||||
"sẽ được xử lý như thể chúng không đồng bộ hóa được. Khi Odoo nhận được thông"
|
||||
" báo từ Amazon nói rằng một lô hàng đã được xử lý, thẻ của lô hàng sẽ thay "
|
||||
"đổi thành :guilabel: `Đã đồng bộ hóa với Amazon`. Để đẩy nhanh quá trình "
|
||||
"này, trên tài khoản Amazon của bạn, hãy nhấp vào :guilabel: `Đồng bộ hóa đơn"
|
||||
" hàng` để đồng bộ hóa thủ công các đơn hàng này hoặc nhấp vào :guilabel: "
|
||||
"`Khôi phục đơn hàng` và nhập Tham chiếu đơn hàng Amazon có liên quan."
|
||||
"đổi thành :guilabel: `Đã đồng bộ với Amazon`. Để đẩy nhanh quá trình này, "
|
||||
"trên tài khoản Amazon của bạn, hãy nhấp vào :guilabel: `Đồng bộ đơn hàng` để"
|
||||
" đồng bộ thủ công các đơn hàng này hoặc nhấp vào :guilabel: `Khôi phục đơn "
|
||||
"hàng` và nhập Tham chiếu đơn hàng Amazon liên quan."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/sales/sales/amazon_connector/manage.rst:106
|
||||
msgid "Follow deliveries in FBA"
|
||||
@@ -17673,10 +17671,10 @@ msgstr ""
|
||||
"áp dụng chương trình khách hàng thân thiết này cho một bảng giá cụ thể (và "
|
||||
"khách hàng được đính kèm vào bảng giá). Có thể chọn nhiều hơn một bảng giá "
|
||||
"trong trường này. Khi một chương trình khách hàng thân thiết duy nhất được "
|
||||
"liên kết với nhiều bảng giá, điều này giúp các phân khúc khách hàng khác "
|
||||
"nhau có thể có các bảng giá khác nhau, nhưng *cùng* các chương trình khách "
|
||||
"hàng thân thiết. Nếu trường này để trống, chương trình sẽ áp dụng cho tất cả"
|
||||
" mọi người, bất kể bảng giá nào."
|
||||
"liên kết với nhiều bảng giá, thì những phân khúc khách hàng khác nhau có thể"
|
||||
" có các bảng giá khác nhau, nhưng *cùng* chương trình khách hàng thân thiết."
|
||||
" Nếu trường này để trống, chương trình sẽ áp dụng cho tất cả mọi người, bất "
|
||||
"kể bảng giá nào."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/sales/sales/products_prices/loyalty_discount.rst:57
|
||||
msgid ""
|
||||
|
||||
@@ -690,14 +690,14 @@ msgid ""
|
||||
":ref:`Merge <data_cleaning/merge-records>` to combine the tickets, or "
|
||||
":guilabel:`DISCARD`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để hợp nhất hai hoặc nhiều ticket, hãy điều hướng đến :menuselection:`Ứng "
|
||||
"dụng Helpdesk --> Tickets --> All Tickets`. Xác định các ticket cần hợp nhất"
|
||||
" và tích vào hộp kiểm ở góc xa bên trái của mỗi ticket để chọn chúng. Sau "
|
||||
"đó, nhấp vào biểu tượng :icon:`fa-cog` :guilabel:`Hành động` và chọn "
|
||||
":guilabel:`Hợp nhất` từ menu thả xuống. Làm như vậy sẽ mở một trang mới, "
|
||||
"trong đó các ticket đã chọn được liệt kê với xếp hạng :guilabel:`Similarity`"
|
||||
" của chúng. Từ đây, nhấp vào :ref:`Hợp nhất <data_cleaning/merge-records>` "
|
||||
"để hợp nhất các ticket hoặc :guilabel:`DISCARD`."
|
||||
"Để gộp hai hoặc nhiều phiếu hỗ trợ, đi đến :menuselection:`Ứng dụng Hỗ trợ "
|
||||
"--> Phiếu hỗ trợ --> Tất cả phiếu hỗ trợ`. Xác định các phiếu hỗ trợ cần gộp"
|
||||
" và đánh dấu vào hộp kiểm ở góc bên trái của mỗi phiếu hỗ trợ để chọn chúng."
|
||||
" Sau đó, nhấp vào biểu tượng :icon:`fa-cog` :guilabel:`Tác vụ` và chọn "
|
||||
":guilabel:`Gộp` từ menu thả xuống. Thao tác này sẽ mở một trang mới, trong "
|
||||
"đó các phiếu hỗ trợ đã chọn được liệt kê với xếp hạng :guilabel:`Tính tương "
|
||||
"đồng` của chúng. Từ đây, nhấp vào :ref:`Gộp <data_cleaning/merge-records>` "
|
||||
"để gộp các phiếu hỗ trợ hoặc :guilabel:`HUỶ BỎ`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/services/helpdesk.rst:143
|
||||
msgid "Convert tickets to opportunities"
|
||||
@@ -3993,14 +3993,14 @@ msgid ""
|
||||
"in this field, this policy only applies to tickets marked as `Low Priority`,"
|
||||
" meaning those with zero :icon:`fa-star-o` :guilabel:`(star)` icons."
|
||||
msgstr ""
|
||||
":guilabel:`Priority`: Mức độ ưu tiên cho một ticket được xác định bằng cách "
|
||||
"chọn một, hai hoặc ba biểu tượng :icon:`fa-star-o` :guilabel:`(star)`, biểu "
|
||||
"thị mức độ ưu tiên trên thẻ Kanban hoặc trên chính ticket. |SLA| **chỉ** "
|
||||
"được áp dụng sau khi mức độ ưu tiên đã được cập nhật trên ticket để khớp với"
|
||||
" tiêu chí |SLA|. Nếu không có lựa chọn nào được thực hiện trong trường này, "
|
||||
"chính sách này chỉ áp dụng cho các ticket được đánh dấu là `Low Priority`, "
|
||||
"nghĩa là các ticket không có biểu tượng :icon:`fa-star-o` "
|
||||
":guilabel:`(star)`."
|
||||
":guilabel:`Mức độ ưu tiên`: Mức độ ưu tiên cho một phiếu hỗ trợ được xác "
|
||||
"định bằng cách chọn một, hai hoặc ba biểu tượng :icon:`fa-star-o` "
|
||||
":guilabel:`(ngôi sao)`, biểu thị mức độ ưu tiên trên thẻ Kanban hoặc trên "
|
||||
"chính phiếu hỗ trợ. |SLA| **chỉ** được áp dụng sau khi mức độ ưu tiên đã "
|
||||
"được cập nhật trên phiếu hỗ trợ để khớp với tiêu chí |SLA|. Nếu không có lựa"
|
||||
" chọn nào được chọn trong trường này, thì chính sách này chỉ áp dụng cho các"
|
||||
" phiếu hỗ trợ được đánh dấu là `Mức độ ưu tiên thấp`, nghĩa là các phiếu hỗ "
|
||||
"trợ không có biểu tượng :icon:`fa-star-o` :guilabel:`(ngôi sao)`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/services/helpdesk/overview/sla.rst:54
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -5137,14 +5137,13 @@ msgid ""
|
||||
"As such, it is a crucial tool for effective project management and ensuring "
|
||||
"that your project stays on track."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Bảng điều khiển dự án cho phép bạn có được cái nhìn tổng quan toàn diện về "
|
||||
"trạng thái của dự án. Nó hiển thị thông tin như tổng số nhiệm vụ, bảng chấm "
|
||||
"công và giờ đã lên kế hoạch liên quan đến dự án, cũng như thông tin chi tiết"
|
||||
" về các mốc quan trọng của dự án, chi phí và doanh thu của dự án. Trong bảng"
|
||||
" điều khiển dự án, bạn có thể tạo :guilabel:`Cập nhật dự án`, cho phép bạn "
|
||||
"chụp nhanh trạng thái của dự án tại một thời điểm nhất định. Do đó, đây là "
|
||||
"một công cụ quan trọng để quản lý dự án hiệu quả và đảm bảo dự án của bạn đi"
|
||||
" đúng hướng."
|
||||
"Trang chủ dự án cho phép bạn có được cái nhìn tổng quan toàn diện về trạng "
|
||||
"thái của dự án. Nó hiển thị các thông tin như tổng số nhiệm vụ, bảng chấm "
|
||||
"công và giờ theo kế hoạch liên quan đến dự án, cũng như thông tin chi tiết "
|
||||
"về các mốc dự án, chi phí và doanh thu của dự án. Trong trang chủ dự án, bạn"
|
||||
" có thể tạo :guilabel:`Cập nhật dự án`, cho phép bạn nhanh chóng lưu lại "
|
||||
"trạng thái của dự án tại một thời điểm nhất định. Do đó, đây là một công cụ "
|
||||
"quan trọng để quản lý dự án hiệu quả và đảm bảo dự án của bạn đi đúng hướng."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/services/project/project_dashboard.rst:13
|
||||
msgid "Using the project dashboard"
|
||||
|
||||
@@ -4,7 +4,7 @@
|
||||
# FIRST AUTHOR <EMAIL@ADDRESS>, YEAR.
|
||||
#
|
||||
# Translators:
|
||||
# Wil Odoo, 2023
|
||||
# Wil Odoo, 2024
|
||||
# Thi Huong Nguyen, 2024
|
||||
#
|
||||
#, fuzzy
|
||||
@@ -13,7 +13,7 @@ msgstr ""
|
||||
"Project-Id-Version: Odoo 14.0\n"
|
||||
"Report-Msgid-Bugs-To: \n"
|
||||
"POT-Creation-Date: 2021-05-18 07:12+0200\n"
|
||||
"PO-Revision-Date: 2023-11-08 08:57+0000\n"
|
||||
"PO-Revision-Date: 2024-10-08 06:34+0000\n"
|
||||
"Last-Translator: Thi Huong Nguyen, 2024\n"
|
||||
"Language-Team: Vietnamese (https://app.transifex.com/odoo/teams/41243/vi/)\n"
|
||||
"MIME-Version: 1.0\n"
|
||||
|
||||
@@ -661,14 +661,14 @@ msgid ""
|
||||
":guilabel:`Priority is set to` to `High` and define the :guilabel:`Update "
|
||||
"Record` action as follows:"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Ngoài ra, bạn cũng có thể thiết lập trường của bản ghi động bằng mã Python. "
|
||||
"Để thực hiện, hãy chọn :guilabel:`Compute` thay vì :guilabel:`Update`, sau "
|
||||
"đó nhập mã sẽ được sử dụng để tính giá trị của trường. Ví dụ, nếu bạn muốn "
|
||||
"quy tắc tự động tính toán trường :ref:`datetime <studio/fields/simple-"
|
||||
"fields/date-time>` tùy chỉnh khi mức độ ưu tiên của tác vụ được đặt thành "
|
||||
"`High` (bằng cách đánh dấu sao cho tác vụ), bạn có thể xác định trình kích "
|
||||
"hoạt :guilabel:`Priority is set to` thành `High` và xác định hành động "
|
||||
":guilabel:`Update Record` như sau:"
|
||||
"Ngoài ra, bạn cũng có thể thiết lập trường của bản ghi một cách linh hoạt "
|
||||
"bằng mã Python. Để thực hiện, chọn :guilabel:`Tính toán` thay vì "
|
||||
":guilabel:`Cập nhật`, sau đó nhập mã sẽ được sử dụng để tính giá trị của "
|
||||
"trường. Ví dụ, nếu bạn muốn quy tắc tự động tính toán :ref:`trường ngày giờ "
|
||||
"<studio/fields/simple-fields/date-time>` tùy chỉnh khi mức độ ưu tiên của "
|
||||
"nhiệm vụ được đặt thành `Cao` (bằng cách đánh dấu sao cho nhiệm vụ), bạn có "
|
||||
"thể xác định trình kích hoạt :guilabel:`Mức độ ưu tiên được đặt thành` thành"
|
||||
" `Cao` và xác định hành động :guilabel:`Cập nhật bản ghi` như sau:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/studio/automated_actions.rst:0
|
||||
msgid "Compute a custom datetime field using a Python expression"
|
||||
@@ -2646,12 +2646,12 @@ msgid ""
|
||||
"corresponding XPath, which defines the modified part of the view, are "
|
||||
"automatically generated."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu bạn đang chỉnh sửa chế độ xem bằng trình soạn thảo XML, hãy tránh thực "
|
||||
"Nếu bạn đang chỉnh sửa chế độ xem bằng trình chỉnh sửa XML, hãy tránh thực "
|
||||
"hiện thay đổi trực tiếp đối với chế độ xem chuẩn và chế độ xem kế thừa, vì "
|
||||
"những thay đổi này sẽ được đặt lại và mất trong quá trình cập nhật hoặc nâng"
|
||||
" cấp mô-đun. Luôn đảm bảo rằng bạn chọn đúng chế độ xem kế thừa Studio: Khi "
|
||||
"bạn sửa đổi chế độ xem trong Studio bằng cách kéo và thả một trường mới, ví "
|
||||
"dụ, chế độ xem kế thừa Studio cụ thể và XPath tương ứng của nó, định nghĩa "
|
||||
" cấp phân hệ. Luôn đảm bảo rằng bạn chọn đúng chế độ xem kế thừa Studio: Khi"
|
||||
" bạn sửa đổi chế độ xem trong Studio bằng cách kéo và thả một trường mới, ví"
|
||||
" dụ, chế độ xem kế thừa Studio cụ thể và XPath tương ứng của nó, xác định "
|
||||
"phần đã sửa đổi của chế độ xem, sẽ tự động được tạo."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/studio/views.rst:30
|
||||
|
||||
@@ -1399,13 +1399,13 @@ msgid ""
|
||||
"can set the **time-lapse** after which the email is sent and customize the "
|
||||
"**email template** used."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Giỏ hàng bị bỏ rơi** đại diện cho đơn hàng mà khách hàng **chưa hoàn tất**"
|
||||
" quy trình xác nhận thanh toán. Đối với những đơn hàng này, có thể tự động "
|
||||
"gửi **lời nhắc qua email** cho khách hàng. Để bật tính năng đó, hãy vào "
|
||||
":menuselection:`Website --> Configuration --> Settings` và trong phần "
|
||||
":guilabel:`Email & Marketing`, hãy bật :guilabel:`Tự động gửi email thanh "
|
||||
"toán bị bỏ rơi`. Sau khi bật, bạn có thể đặt **khoảng thời gian** sau đó "
|
||||
"email được gửi và tùy chỉnh **mẫu email** được sử dụng."
|
||||
"**Giỏ hàng bỏ dở** là đơn hàng mà khách hàng **chưa hoàn tất** quy trình xác"
|
||||
" nhận thanh toán. Đối với những đơn hàng này, có thể tự động gửi **nhắc nhở "
|
||||
"qua email** cho khách hàng. Để bật tính năng đó, đi đến "
|
||||
":menuselection:`Trang web --> Cấu hình --> Cài đặt` và trong phần "
|
||||
":guilabel:`Email & marketing`, hãy bật :guilabel:`Tự động gửi email thanh "
|
||||
"toán bỏ dở`. Sau khi bật, bạn có thể cài đặt **khoảng thời gian** mà sau đó "
|
||||
"email được gửi đi và tùy chỉnh **mẫu email** được sử dụng."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/websites/ecommerce/ecommerce_management/order_handling.rst:55
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -2498,11 +2498,11 @@ msgstr ""
|
||||
"Ngoài ra, bạn có thể **chỉnh sửa thủ công** thứ tự sản phẩm trong danh mục "
|
||||
"bằng cách vào **trang cửa hàng chính** và nhấp vào sản phẩm. Trong phần "
|
||||
":guilabel:`Sản phẩm` của phần :guilabel:`Tùy chỉnh`, bạn có thể sắp xếp lại "
|
||||
"thứ tự bằng cách nhấp vào các mũi tên. `<<` `>>` di chuyển sản phẩm sang "
|
||||
"**cực** phải hoặc trái, và `<` `>` di chuyển sản phẩm theo **một** hàng sang"
|
||||
" phải hoặc trái. Bạn cũng có thể thay đổi thứ tự sản phẩm trong danh mục "
|
||||
"trong :menuselection:`Website --> eCommerce --> Products` và kéo thả các sản"
|
||||
" phẩm trong danh sách."
|
||||
"thứ tự bằng cách nhấp vào các mũi tên. `<<` `>>` di chuyển sản phẩm **xa** "
|
||||
"sang phải hoặc trái, và `<` `>` di chuyển sản phẩm theo **một** hàng sang "
|
||||
"phải hoặc trái. Bạn cũng có thể thay đổi thứ tự sản phẩm trong danh mục tại "
|
||||
":menuselection:`Trang web --> Thương mại điện tử --> Sản phẩm` và kéo thả "
|
||||
"các sản phẩm trong danh sách."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/websites/ecommerce/products/catalog.rst-1
|
||||
msgid "Product rearrangement in the catalog"
|
||||
@@ -2920,13 +2920,13 @@ msgid ""
|
||||
"configured per website. If no custom pricelists are added, Odoo defaults to "
|
||||
"the **Public Pricelist** for all websites."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Bảng giá là công cụ chính để quản lý giá trên eCommerce của bạn. Chúng cho "
|
||||
"phép bạn xác định giá cụ thể cho từng trang web - khác với giá trên mẫu sản "
|
||||
"phẩm - dựa trên **nhóm quốc gia**, **tiền tệ**, **số lượng tối thiểu**, "
|
||||
"**thời gian** hoặc **biến thể**. Bạn có thể tạo nhiều bảng giá tùy theo nhu "
|
||||
"cầu, nhưng bắt buộc phải có ít nhất một bảng giá được cấu hình cho mỗi trang"
|
||||
" web. Nếu không thêm bảng giá tùy chỉnh nào, Odoo sẽ mặc định sử dụng **Bảng"
|
||||
" giá công khai** cho tất cả các trang web."
|
||||
"Bảng giá là công cụ chính để quản lý giá trên cửa hàng Thương mại điện tử "
|
||||
"của bạn. Chúng cho phép bạn xác định giá cụ thể cho từng trang web - khác "
|
||||
"với giá trên mẫu sản phẩm - dựa trên **nhóm quốc gia**, **tiền tệ**, **số "
|
||||
"lượng tối thiểu**, **thời gian** hoặc **biến thể**. Bạn có thể tạo nhiều "
|
||||
"bảng giá tùy theo nhu cầu, nhưng bắt buộc phải có ít nhất một bảng giá được "
|
||||
"cấu hình cho mỗi trang web. Nếu không thêm bảng giá tùy chỉnh nào, Odoo sẽ "
|
||||
"mặc định sử dụng **Bảng giá công khai** cho tất cả các trang web."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/websites/ecommerce/products/price_management.rst:93
|
||||
#: ../../content/applications/websites/ecommerce/products/price_management.rst:121
|
||||
@@ -3403,15 +3403,14 @@ msgid ""
|
||||
"field to display additional information when the answer is chosen by the "
|
||||
"participant."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Phần :guilabel:`Điểm thưởng` cho phép bạn đưa ra một số điểm nghiệp chướng "
|
||||
"cụ thể tùy thuộc vào số lần thử cần thiết để trả lời đúng câu hỏi. Sau đó, "
|
||||
"tạo câu hỏi và các câu trả lời có thể bằng cách nhấp vào :guilabel:`Thêm một"
|
||||
" dòng`. Một cửa sổ mới sẽ bật lên, thêm câu hỏi bằng cách điền vào "
|
||||
":guilabel:`Tên câu hỏi` và thêm nhiều câu trả lời bằng cách nhấp vào "
|
||||
":guilabel:`Thêm một dòng`. Đánh dấu vào :guilabel:`Câu trả lời đúng` để đánh"
|
||||
" dấu một hoặc nhiều câu trả lời là đúng. Bạn cũng có thể điền vào trường "
|
||||
":guilabel:`Bình luận` để hiển thị thông tin bổ sung khi người tham gia chọn "
|
||||
"câu trả lời."
|
||||
"Phần :guilabel:`Điểm thưởng` cho phép bạn đưa ra một số điểm karma cụ thể "
|
||||
"tùy vào số lần cần để trả lời đúng câu hỏi. Sau đó, tạo câu hỏi và các câu "
|
||||
"trả lời có thể bằng cách nhấp vào :guilabel:`Thêm một dòng`. Một cửa sổ mới "
|
||||
"sẽ bật lên, thêm câu hỏi bằng cách điền vào :guilabel:`Tên câu hỏi` và thêm "
|
||||
"nhiều câu trả lời bằng cách nhấp vào :guilabel:`Thêm một dòng`. Chọn "
|
||||
":guilabel:`Là câu trả lời đúng` để đánh dấu một hoặc nhiều câu trả lời là "
|
||||
"đúng. Bạn cũng có thể điền vào trường :guilabel:`Bình luận` để hiển thị "
|
||||
"thông tin bổ sung khi người tham gia chọn câu trả lời."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/websites/elearning.rst:237
|
||||
msgid "Content Tags"
|
||||
@@ -5583,13 +5582,13 @@ msgid ""
|
||||
"white. Click the checkbox a second time to activate the :guilabel:`Is "
|
||||
"Published` box. The webpage is now published."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để xuất bản trang web `livechat`, hãy quay lại danh sách các trang web bằng "
|
||||
"cách điều hướng đến :menuselection:`Site --> Content --> Pages`. Nhấp vào "
|
||||
"hộp kiểm bên trái `livechat` trong danh sách các trang để chọn trang và tô "
|
||||
"sáng dòng. Sau đó, nhấp vào hộp kiểm bên dưới cột có nhãn :guilabel:`Is "
|
||||
"Published`. Trường có hộp kiểm được tô sáng màu trắng. Nhấp vào hộp kiểm lần"
|
||||
" thứ hai để kích hoạt hộp :guilabel:`Is Published`. Trang web hiện đã được "
|
||||
"xuất bản."
|
||||
"Để đăng trang `trò chuyện trực tiếp`, hãy quay lại danh sách các trang của "
|
||||
"trang web bằng cách đi đến :menuselection:`Trang web --> Nội dung --> "
|
||||
"Trang`. Nhấp vào hộp kiểm bên trái `trò chuyện trực tiếp` trong danh sách "
|
||||
"các trang để chọn trang và tô sáng dòng. Sau đó, nhấp vào hộp kiểm bên dưới "
|
||||
"cột có nhãn :guilabel:`Được đăng`. Trường có hộp kiểm được tô sáng màu "
|
||||
"trắng. Nhấp vào hộp kiểm lần thứ hai để kích hoạt hộp :guilabel:`Được đăng`."
|
||||
" Giờ đây, trang đã được đăng"
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/websites/livechat/ratings.rst-1
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6553,15 +6552,15 @@ msgid ""
|
||||
"address should be the full Odoo database :abbr:`URL (Uniform Resource "
|
||||
"Locator)`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Trên bảng điều khiển KeyCDN, hãy bắt đầu bằng cách điều hướng đến mục menu "
|
||||
":menuselection:`Zones` ở bên trái. Trên biểu mẫu, hãy cung cấp giá trị cho "
|
||||
":guilabel:`Zone Name`, giá trị này sẽ xuất hiện như một phần của :abbr:`CDN "
|
||||
"(Mạng phân phối nội dung)`'s :abbr:`URL (Uniform Resource Locator)`. Sau đó,"
|
||||
" đặt :guilabel:`Zone Status` thành :guilabel:`active` để kích hoạt vùng. Đối"
|
||||
" với :guilabel:`Zone Type`, hãy đặt giá trị thành :guilabel:`Pull`, và cuối "
|
||||
"cùng, bên dưới :guilabel:`Pull Settings`, hãy nhập :guilabel:`Origin URL`— "
|
||||
"địa chỉ này phải là cơ sở dữ liệu Odoo đầy đủ :abbr:`URL (Uniform Resource "
|
||||
"Locator)`."
|
||||
"Trên trang chủ KeyCDN, hãy bắt đầu bằng cách đi đến mục menu "
|
||||
":menuselection:`Vùng` ở bên trái. Trên biểu mẫu, hãy cung cấp giá trị cho "
|
||||
":guilabel:`Tên vùng`, giá trị này sẽ xuất hiện như một phần trong :abbr:`URL"
|
||||
" (Định vị tài nguyên thống nhất)` của :abbr:`CDN (Mạng phân phối nội dung)`."
|
||||
" Sau đó, đặt :guilabel:`Trạng thái vùng` thành :guilabel:`hoạt động` để kích"
|
||||
" hoạt vùng. Đối với :guilabel:`Loại vùng`, hãy đặt giá trị thành "
|
||||
":guilabel:`Pull`, và cuối cùng, bên dưới :guilabel:`Cài đặt pull`, hãy nhập "
|
||||
":guilabel:`URL gốc`— địa chỉ này phải là :abbr:`URL (Định vị tài nguyên "
|
||||
"thống nhất)` đầy đủ của cơ sở dữ liệu Odoo."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/websites/website/configuration/cdn.rst:28
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -7820,15 +7819,14 @@ msgid ""
|
||||
"the :guilabel:`Sales` tab. For forums, go to :menuselection:`Configuration "
|
||||
"--> Forums`, then select the forum."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Theo mặc định, các trang, sản phẩm, sự kiện, v.v. được tạo từ giao diện "
|
||||
"người dùng (sử dụng nút :guilabel: `+New`) chỉ khả dụng trên trang web mà nó"
|
||||
" được tạo. Tuy nhiên, các bản ghi được tạo từ giao diện người dùng sẽ khả "
|
||||
"dụng trên tất cả các trang web theo mặc định. Tính khả dụng của nội dung có "
|
||||
"thể được thay đổi trong giao diện người dùng, trong trường :guilabel: "
|
||||
"`Website`. Ví dụ, đối với sản phẩm, hãy vào :menuselection: `Thương mại điện"
|
||||
" tử --> Sản phẩm`, sau đó chọn sản phẩm và vào tab :guilabel: `Bán hàng`. "
|
||||
"Đối với diễn đàn, hãy vào :menuselection: `Cấu hình --> Diễn đàn`, sau đó "
|
||||
"chọn diễn đàn."
|
||||
"Theo mặc định, các trang, sản phẩm, sự kiện,... được tạo từ frontend (sử "
|
||||
"dụng nút :guilabel: `+Mới`) chỉ khả dụng trên trang web mà nó được tạo. Tuy "
|
||||
"nhiên, các bản ghi được tạo từ backend sẽ khả dụng trên tất cả các trang web"
|
||||
" theo mặc định. Tính khả dụng của nội dung có thể được thay đổi trong "
|
||||
"backend, tại trường :guilabel: `Trang web`. Ví dụ, đối với sản phẩm, đi đến "
|
||||
":menuselection: `Thương mại điện tử --> Sản phẩm`, sau đó chọn sản phẩm và "
|
||||
"đi đến tab :guilabel: `Bán hàng`. Đối với diễn đàn, hãy vào :menuselection: "
|
||||
"`Cấu hình --> Diễn đàn`, sau đó chọn diễn đàn."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/websites/website/configuration/multi_website.rst-1
|
||||
msgid "Website field in Forum form"
|
||||
@@ -8956,13 +8954,13 @@ msgid ""
|
||||
"open it in a new window. Alternatively, you can set up a :ref:`redirection "
|
||||
"<website/URL-redirection>` for the deleted page."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Một cửa sổ bật lên sẽ xuất hiện trên màn hình với tất cả các liên kết tham "
|
||||
"chiếu đến trang bạn muốn xóa, được sắp xếp theo danh mục. Để đảm bảo khách "
|
||||
"truy cập trang web không truy cập vào trang lỗi 404, bạn phải cập nhật tất "
|
||||
"cả các liên kết trên trang web của mình tham chiếu đến trang đó. Để thực "
|
||||
"hiện việc này, hãy mở rộng một danh mục, sau đó nhấp vào liên kết để mở liên"
|
||||
" kết đó trong một cửa sổ mới. Ngoài ra, bạn có thể thiết lập "
|
||||
":ref:`redirection <website/URL-redirection>` cho trang đã xóa."
|
||||
"Một cửa sổ bật lên sẽ xuất hiện trên màn hình với tất cả liên kết tham chiếu"
|
||||
" đến trang bạn muốn xóa, được sắp xếp theo danh mục. Để đảm bảo khách truy "
|
||||
"cập trang web không truy cập vào trang lỗi 404, bạn phải cập nhật tất cả "
|
||||
"liên kết trên trang web tham chiếu đến trang đó. Để thực hiện việc này, hãy "
|
||||
"mở rộng một danh mục, sau đó nhấp vào liên kết để mở liên kết đó trong một "
|
||||
"cửa sổ mới. Ngoài ra, bạn có thể thiết lập :ref:`chuyển hướng <website/URL-"
|
||||
"redirection>` cho trang đã xóa."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/websites/website/pages.rst:134
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -9202,12 +9200,12 @@ msgid ""
|
||||
"than regular drop-down menus, for example, through layout, typography, and "
|
||||
"icons."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Mega menu tương tự như drop-down menu, nhưng thay vì danh sách đơn giản các "
|
||||
"sub-menu, chúng hiển thị một bảng chia thành các nhóm tùy chọn điều hướng. "
|
||||
"Điều này làm cho chúng phù hợp với các trang web có lượng nội dung lớn, vì "
|
||||
"chúng có thể giúp đưa tất cả các trang web của bạn vào menu trong khi vẫn "
|
||||
"làm cho tất cả các mục menu hiển thị cùng một lúc. Mega menu cũng có thể "
|
||||
"được cấu trúc trực quan hơn so với drop-down menu thông thường, ví dụ, thông"
|
||||
"Menu chính tương tự như menu thả xuống, nhưng thay vì danh sách tiểu menu "
|
||||
"đơn giản, chúng lại hiển thị một bảng chia thành các nhóm tùy chọn điều "
|
||||
"hướng. Do đó, chúng phù hợp với các trang web có lượng nội dung lớn, vì "
|
||||
"chúng có thể giúp đưa tất cả trang trên trang web của bạn vào menu trong khi"
|
||||
" vẫn cho phép tất cả mục menu hiển thị cùng một lúc. Menu chính cũng có thể "
|
||||
"được cấu trúc trực quan hơn so với menu thả xuống thông thường, ví dụ, thông"
|
||||
" qua bố cục, kiểu chữ và biểu tượng."
|
||||
|
||||
#: ../../content/applications/websites/website/pages/menus.rst-1
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user