[I18N] Update translation terms from Transifex

This commit is contained in:
Odoo Translation Bot
2024-09-15 01:42:22 +02:00
parent 92dce1d630
commit 36b8f5187c
38 changed files with 2454 additions and 1489 deletions
+264 -16
View File
@@ -6173,8 +6173,8 @@ msgstr ""
"Cho dù được truy cập thông qua trang web/máy khách web hay dịch vụ web, Odoo"
" đều truyền thông tin xác thực dưới dạng văn bản thuần túy. Điều này có "
"nghĩa là việc triển khai Odoo an toàn phải sử dụng HTTPS\\ [#switching]_. Có"
" thể triển khai chấm dứt SSL thông qua hầu hết mọi proxy chấm dứt SSL, nhưng"
" yêu cầu thiết lập sau:"
" thể triển khai SSL termination thông qua hầu hết mọi proxy SSL termination,"
" nhưng yêu cầu thiết lập sau:"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:268
msgid ""
@@ -6260,6 +6260,11 @@ msgid ""
":mod:`odoo.tools.config` rather than through the command-line or a "
"configuration file."
msgstr ""
"Cũng có thể coi Odoo như một ứng dụng WSGI_ chuẩn. Odoo cung cấp cơ sở cho "
"một tập lệnh khởi chạy WSGI là ``odoo-wsgi.example.py``. Tập lệnh đó phải "
"được tùy chỉnh (có thể sau khi sao chép từ thư mục thiết lập) để thiết lập "
"cấu hình chính xác ngay trong :mod:`odoo.tools.config` thay vì thông qua "
"dòng lệnh hoặc tệp cấu hình."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:395
msgid ""
@@ -6267,6 +6272,9 @@ msgid ""
"client, website and webservice API. Because Odoo does not control the "
"creation of workers anymore it can not setup cron or livechat workers"
msgstr ""
"Tuy nhiên, máy chủ WSGI sẽ chỉ hiển thị endpoint HTTP chính cho máy khách "
"web, trang web và API dịch vụ web. Vì Odoo không còn kiểm soát việc tạo "
"worker, nên không thể thiết lập worker cron hoặc livechat"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:400
msgid "Cron Workers"
@@ -6280,6 +6288,11 @@ msgid ""
"--no-http>` cli option or the ``http_enable = False`` configuration file "
"setting."
msgstr ""
"Việc khởi chạy một trong các máy chủ Odoo tích hợp cạnh máy chủ WSGI là điều"
" kiện bắt buộc để xử lý các tác vụ cron. Máy chủ đó phải được cấu hình để "
"chỉ xử lý cron mà không phải các yêu cầu HTTP bằng tùy chọn cli "
":option:`--no-http <odoo-bin --no-http>` hoặc cài đặt tệp cấu hình "
"``http_enable = False``."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:407
msgid ""
@@ -6289,6 +6302,10 @@ msgid ""
"--workers>` and :option:`--max-cron-threads=n <odoo-bin --max-cron-threads>`"
" cli options."
msgstr ""
"Trên các hệ thống giống Linux, bạn nên sử dụng máy chủ đa xử lý thay vì máy "
"chủ đa luồng để tận dụng tối đa phần cứng và tăng tính ổn định. Điều này có "
"nghĩa là sử dụng các tùy chọn cli :option:`--workers=-1 <odoo-bin "
"--workers>` và :option:`--max-cron-threads=n <odoo-bin --max-cron-threads>`."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:415
msgid ""
@@ -6299,6 +6316,12 @@ msgid ""
"directed to that server. A regular (thread/process-based) WSGI server should"
" be used for all other requests."
msgstr ""
"Phải sử dụng máy chủ WSGI tương thích với gevent để tính năng live chat hoạt"
" động chính xác. Máy chủ đó phải có khả năng xử lý nhiều kết nối dài và đồng"
" thời nhưng không cần nhiều sức mạnh xử lý. Tất cả các yêu cầu có đường dẫn "
"bắt đầu bằng ``/websocket/`` phải được chuyển hướng đến máy chủ đó. Một máy "
"chủ WSGI thông thường (dựa trên luồng/quy trình) phải được sử dụng cho tất "
"cả các yêu cầu khác."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:421
msgid ""
@@ -6309,6 +6332,12 @@ msgid ""
"--http-port>` (multi-threading server) or on the :option:`--gevent-port "
"<odoo-bin --gevent-port>` (multi-processing server)."
msgstr ""
"Máy chủ cron Odoo cũng có thể được sử dụng để phục vụ các yêu cầu live chat."
" Chỉ cần thả tùy chọn cli :option:`--no-http <odoo-bin --no-http>` từ máy "
"chủ cron và đảm bảo các yêu cầu có đường dẫn bắt đầu bằng ``/websocket/`` "
"được chuyển hướng đến máy chủ này, trên :option:`--http-port <odoo-bin "
"--http-port>` (máy chủ đa luồng) hoặc trên :option:`--gevent-port <odoo-bin "
"--gevent-port>` (máy chủ đa xử lý)."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:430
msgid "Serving static files and attachments"
@@ -6321,10 +6350,14 @@ msgid ""
"performances, and static files should generally be served by a static HTTP "
"server."
msgstr ""
"Để thuận tiện cho việc phát triển, Odoo trực tiếp phục vụ tất cả các tệp "
"tĩnh và tệp đính kèm trong các phân hệ. Điều này có thể không lý tưởng về "
"hiệu suất, và các tệp tĩnh thường phải được phục vụ bởi một máy chủ HTTP "
"tĩnh."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:437
msgid "Serving static files"
msgstr ""
msgstr "Phục vụ tệp tĩnh"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:439
msgid ""
@@ -6333,6 +6366,10 @@ msgid ""
":samp:`/{MODULE}/static/{FILE}`, and looking up the right module (and file) "
"in the various addons paths."
msgstr ""
"Các tệp tĩnh của Odoo nằm trong thư mục :file:`static/` của mỗi phân hệ. Do "
"đó, các tệp tĩnh có thể được phục vụ bằng cách chặn tất cả yêu cầu tới "
":samp:`/{MODULE}/static/{FILE}` và tìm đúng phân hệ (và tệp) trong các đường"
" dẫn addon khác nhau."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:443
msgid ""
@@ -6342,12 +6379,19 @@ msgid ""
":file:`static/` folder and existing images are final (they do not fetch new "
"resources by themselves). However, it is good practice."
msgstr ""
"Bạn nên thiết lập header ``Content-Security-Policy: default-src 'none'`` "
"trên tất cả hình ảnh được máy chủ web phân phối. Dù không hoàn toàn bắt buộc"
" vì người dùng không thể sửa đổi/chèn nội dung bên trong thư mục "
":file:`static/` của phân hệ và hình ảnh hiện có là hình ảnh cuối cùng (chúng"
" không tự tìm nạp tài nguyên mới), nhưng đây là một thiết lập hữu ích."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:448
msgid ""
"Using the above NGINX (https) configuration, the following ``map`` and "
"``location`` blocks should be added to serve static files via NGINX."
msgstr ""
"Khi sử dụng cấu hình NGINX (https) ở trên, các khối ``map`` và ``location`` "
"sau đây sẽ được thêm vào để phục vụ các tệp tĩnh thông qua NGINX."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:475
msgid ""
@@ -6355,10 +6399,12 @@ msgid ""
"installation, specifically on your :option:`--addons-path <odoo-bin "
"--addons-path>`."
msgstr ""
"Các lệnh ``root`` và ``try_files`` thực tế phụ thuộc vào cài đặt của bạn, cụ"
" thể là trên :option:`--addons-path <odoo-bin --addons-path>`."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:482
msgid "Debian package"
msgstr ""
msgstr "Gói Debian"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:484
msgid ""
@@ -6366,11 +6412,14 @@ msgid ""
"Enterprise, and that the :option:`--addons-path <odoo-bin --addons-path>` is"
" ``'/usr/lib/python3/dist-packages/odoo/addons'``."
msgstr ""
"Giả sử Odoo được cài đặt thông qua **gói debian** dành cho Community và "
"Enterprise và :option:`--addons-path <odoo-bin --addons-path>` là "
"``'/usr/lib/python3/dist-packages/odoo/addons'``."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:488
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:502
msgid "The ``root`` and ``try_files`` should be:"
msgstr ""
msgstr "Thì ``root`` and ``try_files`` như sau:"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:495
msgid "Git sources"
@@ -6384,10 +6433,15 @@ msgid ""
"path <odoo-bin --addons-path>` is "
"``'/opt/odoo/community/odoo/addons,/opt/odoo/community/addons,/opt/odoo/enterprise'``."
msgstr ""
"Giả sử Odoo được cài đặt thông qua **nguồn**, cả kho lưu trữ git Community "
"và Enterprise đều được sao chép trong :file:`/opt/odoo/community` và "
":file:`/opt/odoo/enterprise` tương ứng, và :option:`--addons-path <odoo-bin"
" --addons-path>` là "
"``'/opt/odoo/community/odoo/addons,/opt/odoo/community/addons,/opt/odoo/enterprise'``."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:510
msgid "Serving attachments"
msgstr ""
msgstr "Phục vụ tệp đính kèm"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:512
msgid ""
@@ -6396,6 +6450,10 @@ msgid ""
"them requires multiple lookups in the database to determine where the files "
"are stored and whether the current user can access them or not."
msgstr ""
"Tệp đính kèm là các tệp được lưu trữ trong filestore mà Odoo quy định quyền "
"truy cập. Không thể truy cập trực tiếp qua máy chủ web tĩnh vì việc truy cập"
" chúng đòi hỏi nhiều lần tra cứu trong cơ sở dữ liệu để xác định nơi lưu trữ"
" tệp và liệu người dùng hiện tại có thể truy cập chúng hay không."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:517
msgid ""
@@ -6410,18 +6468,28 @@ msgid ""
"--x-sendfile>` CLI flag (this unique flag is used for both X-Sendfile and "
"X-Accel)."
msgstr ""
"Tuy nhiên, sau khi tệp đã được định vị và quyền truy cập đã được Odoo xác "
"minh, bạn nên phục vụ tệp bằng máy chủ web tĩnh thay vì Odoo. Để Odoo ủy "
"quyền phục vụ tệp cho máy chủ web tĩnh, tiện ích mở rộng X-Sendfile "
"<https://tn123.org/mod_xsendfile/>`_ (apache) hoặc `X-Accel "
"<https://www.nginx.com/resources/wiki/start/topics/examples/x-accel/>`_ "
"(nginx) phải được bật và cấu hình trên máy chủ web tĩnh. Sau khi thiết lập "
"xong, hãy khởi động Odoo bằng cờ CLI :option:`--x-sendfile <odoo-bin "
"--x-sendfile>` (cờ duy nhất này được sử dụng cho cả X-Sendfile và X-Accel)."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:527
msgid ""
"The X-Sendfile extension for apache (and compatible web servers) does not "
"require any supplementary configuration."
msgstr ""
"Tiện ích mở rộng X-Sendfile dành cho apache (và các máy chủ web tương thích)"
" không yêu cầu bất kỳ cấu hình bổ sung nào."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:529
msgid ""
"The X-Accel extension for NGINX **does** require the following additionnal "
"configuration:"
msgstr ""
msgstr "Tiện ích mở rộng X-Accel cho NGINX **yêu cầu** cấu hình bổ sung sau:"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:538
msgid ""
@@ -6431,6 +6499,11 @@ msgid ""
"NGINX). This logs a warnings, the message contains the configuration you "
"need."
msgstr ""
"Nếu bạn không biết đường dẫn đến filestore của mình là gì, hãy khởi động "
"Odoo với tùy chọn :option:`--x-sendfile <odoo-bin --x-sendfile>` và điều "
"hướng đến URL ``/web/filestore`` trực tiếp qua Odoo (không điều hướng đến "
"URL qua NGINX). Thao tác này sẽ tạo ra cảnh báo với thông báo chứa cấu hình "
"bạn cần."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:547
msgid "Security"
@@ -6442,6 +6515,9 @@ msgid ""
"continuous process, not a one-shot operation. At any moment, you will only "
"be as secure as the weakest link in your environment."
msgstr ""
"Trước hết, bạn nên nhớ rằng bảo mật hệ thống thông tin là một quá trình liên"
" tục, không phải là một thao tác diễn ra một lần. Hãy luôn đảm bảo tính bảo "
"mật của từng chi tiết nhỏ trong hệ thống của bạn."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:553
msgid ""
@@ -6452,12 +6528,20 @@ msgid ""
"system and distribution, best practices in terms of users, passwords, and "
"access control management, etc."
msgstr ""
"Vì vậy, mong rằng bạn không coi phần này là danh sách cuối cùng về các biện "
"pháp sẽ ngăn ngừa mọi vấn đề bảo mật. Nó chỉ có mục đích tóm tắt những điều "
"quan trọng hàng đầu mà bạn nên đưa vào kế hoạch bảo mật của mình. Phần còn "
"lại sẽ đến từ các biện pháp bảo mật tốt nhất cho hệ điều hành và bản phân "
"phối của bạn, các biện pháp tốt nhất về người dùng, mật khẩu và quản lý kiểm"
" soát truy cập,..."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:559
msgid ""
"When deploying an internet-facing server, please be sure to consider the "
"following security-related topics:"
msgstr ""
"Khi triển khai máy chủ kết nối Internet, hãy nhớ cân nhắc các chủ đề liên "
"quan đến bảo mật sau:"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:562
msgid ""
@@ -6465,6 +6549,9 @@ msgid ""
"database management pages as soon as the system is set up. See "
":ref:`db_manager_security`."
msgstr ""
"Luôn đặt mật khẩu quản trị viên mạnh và hạn chế quyền truy cập vào các trang"
" quản lý cơ sở dữ liệu ngay khi hệ thống được thiết lập. Tham khảo "
":ref:`db_manager_security`."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:565
msgid ""
@@ -6474,6 +6561,12 @@ msgid ""
"*Never* use any default passwords like admin/admin, even for test/staging "
"databases."
msgstr ""
"Chọn tên đăng nhập duy nhất và mật khẩu mạnh cho tất cả tài khoản quản trị "
"viên trên tất cả cơ sở dữ liệu. Không sử dụng 'admin' làm tên đăng nhập. "
"Không sử dụng những tên đăng nhập đó cho các hoạt động thường xuyên mà chỉ "
"sử dụng để kiểm soát/quản lý cài đặt. *Không bao giờ* sử dụng bất kỳ mật "
"khẩu mặc định nào như admin/admin, ngay cả đối với cơ sở dữ liệu kiểm "
"thử/staging."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:570
msgid ""
@@ -6481,6 +6574,10 @@ msgid ""
" data contain default logins and passwords that can be used to get into your"
" systems and cause significant trouble, even on staging/dev systems."
msgstr ""
"**Không** cài đặt dữ liệu demo trên các máy chủ kết nối internet. Cơ sở dữ "
"liệu có dữ liệu demo chứa tên đăng nhập và mật khẩu mặc định có thể được sử "
"dụng để xâm nhập vào hệ thống của bạn và gây ra sự cố nghiêm trọng, ngay cả "
"trên hệ thống staging/phát triển."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:574
msgid ""
@@ -6510,6 +6607,11 @@ msgid ""
"using a dedicated non-privileged ``db_user``. See also "
":ref:`setup/deploy/odoo`."
msgstr ""
"Đảm bảo người dùng PostgreSQL (:option:`--db_user <odoo-bin --db_user>`) "
"*không* phải là siêu người dùng và cơ sở dữ liệu của bạn thuộc sở hữu của "
"một người dùng khác. Ví dụ, chúng có thể thuộc sở hữu của siêu người dùng "
"``postgres`` nếu bạn đang sử dụng ``db_user`` chuyên dụng không có đặc "
"quyền. Tham khảo thêm :ref:`setup/deploy/odoo`."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:592
msgid ""
@@ -6517,12 +6619,18 @@ msgid ""
" via GitHub or by downloading the latest version from "
"https://www.odoo.com/page/download or http://nightly.odoo.com"
msgstr ""
"Luôn cập nhật các cài đặt bằng cách thường xuyên cài đặt các bản dựng mới "
"nhất, thông qua GitHub hoặc bằng cách tải xuống phiên bản mới nhất từ "
"https://www.odoo.com/page/download hoặc http://nightly.odoo.com"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:596
msgid ""
"Configure your server in multi-process mode with proper limits matching your"
" typical usage (memory/CPU/timeouts). See also :ref:`builtin_server`."
msgstr ""
"Cấu hình máy chủ của bạn ở chế độ đa xử lý với các giới hạn phù hợp với mức "
"sử dụng thông thường của bạn (bộ nhớ/CPU/thời gian chờ). Tham khảo thêm "
":ref:`builtin_server`."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:599
msgid ""
@@ -6533,6 +6641,12 @@ msgid ""
"enable the :option:`proxy mode <odoo-bin --proxy-mode>` option. See also "
":ref:`https_proxy`."
msgstr ""
"Chạy Odoo sau máy chủ web cung cấp HTTPS termination với chứng chỉ SSL hợp "
"lệ, để ngăn chặn việc nghe lén các liên lạc bằng văn bản thuần tuý. Chứng "
"chỉ SSL không tốn kém và có nhiều tùy chọn miễn phí. Cấu hình proxy web để "
"giới hạn kích thước yêu cầu, cài đặt thời gian chờ thích hợp, sau đó bật tùy"
" chọn :option:`proxy mode <odoo-bin --proxy-mode>`. Tham khảo thêm "
":ref:`https_proxy`."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:606
msgid ""
@@ -6543,6 +6657,12 @@ msgid ""
" allowing only trusted IPs in the firewall, and/or running a brute-force "
"detection system such as `fail2ban` or equivalent."
msgstr ""
"Nếu bạn cần cho phép truy cập SSH từ xa vào máy chủ của mình, hãy đảm bảo "
"đặt mật khẩu mạnh cho **tất cả** tài khoản, không chỉ `root`. Chúng tôi "
"khuyến khích tắt hoàn toàn xác thực bằng mật khẩu và chỉ cho phép xác thực "
"bằng mã khóa công khai. Ngoài ra, hãy cân nhắc hạn chế quyền truy cập qua "
"VPN, chỉ cho phép các IP đáng tin cậy trong tường lửa và/hoặc chạy hệ thống "
"phát hiện tấn công brute-force như `fail2ban` hoặc tương đương."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:612
msgid ""
@@ -6550,6 +6670,9 @@ msgid ""
"prevent brute-force attacks and denial of service attacks. See also "
":ref:`login_brute_force` for specific measures."
msgstr ""
"Hãy cân nhắc cài đặt giới hạn tốc độ phù hợp trên proxy hoặc tường lửa của "
"bạn để ngăn chặn các cuộc tấn công brute-force và tấn công từ chối dịch vụ. "
"Tham khảo thêm :ref:`login_brute_force` để biết các biện pháp cụ thể."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:616
msgid ""
@@ -6557,6 +6680,9 @@ msgid ""
"of Service attacks (DDOS), but this is often an optional service, so you "
"should consult with them."
msgstr ""
"Nhiều nhà cung cấp mạng cung cấp dịch vụ giảm thiểu tự động cho các cuộc Tấn"
" công Từ chối Dịch vụ Phân tán (DDOS), nhưng đây thường là dịch vụ tùy chọn,"
" vì vậy bạn nên tham khảo với nhà cung cấp của mình."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:620
msgid ""
@@ -6564,6 +6690,9 @@ msgid ""
"different machines than the production ones. And apply the same security "
"precautions as for production."
msgstr ""
"Nếu có thể, hãy luôn lưu trữ các phiên bản demo/kiểm thử/staging công khai "
"của bạn trên các máy khác với máy production. Và áp dụng các biện pháp phòng"
" ngừa bảo mật tương tự như đối với production."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:624
msgid ""
@@ -6623,12 +6752,18 @@ msgid ""
"If you are hosting multiple customers, isolate customer data and files from "
"each other using containers or appropriate \"jail\" techniques."
msgstr ""
"Nếu bạn đang lưu trữ nhiều khách hàng, hãy cô lập dữ liệu và tệp khách hàng "
"khỏi nhau bằng cách sử dụng container hoặc các kỹ thuật \"rào chắn\" thích "
"hợp."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:649
msgid ""
"Setup daily backups of your databases and filestore data, and copy them to a"
" remote archiving server that is not accessible from the server itself."
msgstr ""
"Tạo sao lưu hàng ngày cho cơ sở dữ liệu và dữ liệu filestore của bạn và sao "
"chép chúng vào một máy chủ lưu trữ từ xa mà chính máy chủ đó không thể truy "
"cập được."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:652
msgid ""
@@ -6637,6 +6772,10 @@ msgid ""
"hardening review of the server should be conducted and is outside of the "
"scope of this guide."
msgstr ""
"Triển khai Odoo trên Linux được khuyến khích hơn là Windows. Tuy nhiên, nếu "
"bạn vẫn chọn triển khai trên nền tảng Windows, bạn nên tiến hành đánh giá "
"bảo mật toàn diện cho máy chủ và phạm vi hướng dẫn này không bao gồm hoạt "
"động đó."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:660
msgid "Blocking Brute Force Attacks"
@@ -6649,10 +6788,15 @@ msgid ""
"emits a log entry whenever a login attempt is performed, and reports the "
"result: success or failure, along with the target login and source IP."
msgstr ""
"Với các triển khai kết nối internet, những cuộc tấn công brute force vào mật"
" khẩu người dùng rất phổ biến và không nên bỏ qua mối đe dọa này đối với các"
" máy chủ Odoo. Odoo tạo một mục nhật ký bất cứ khi nào một nỗ lực đăng nhập "
"được thực hiện và báo cáo kết quả (thành công hay thất bại) cùng với mục "
"tiêu đăng nhập và IP nguồn."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:666
msgid "The log entries will have the following form."
msgstr ""
msgstr "Mục nhật ký có dạng như sau."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:668
msgid "Failed login::"
@@ -6667,28 +6811,34 @@ msgid ""
"These logs can be easily analyzed by an intrusion prevention system such as "
"`fail2ban`."
msgstr ""
"Các nhật ký này có thể dễ dàng được phân tích bởi hệ thống phòng chống xâm "
"nhập như `fail2ban`."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:679
msgid ""
"For example, the following fail2ban filter definition should match a failed "
"login::"
msgstr ""
"Ví dụ: định nghĩa bộ lọc fail2ban sau đây phải khớp với đăng nhập thất bại::"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:686
msgid ""
"This could be used with a jail definition to block the attacking IP on "
"HTTP(S)."
msgstr ""
"Bạn có thể sử dụng với định nghĩa rào chắn để chặn IP tấn công trên HTTP(S)."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:688
msgid ""
"Here is what it could look like for blocking the IP for 15 minutes when 10 "
"failed login attempts are detected from the same IP within 1 minute::"
msgstr ""
"Sau đây là những gì có thể xảy ra khi chặn IP trong 15 phút khi phát hiện 10"
" lần đăng nhập không thành công từ cùng một IP trong vòng 1 phút::"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:702
msgid "Database Manager Security"
msgstr ""
msgstr "Bảo mật Trình Quản lý Cơ sở Dữ liệu"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:704
msgid ":ref:`setup/deploy/odoo` mentioned ``admin_passwd`` in passing."
@@ -6699,6 +6849,8 @@ msgid ""
"This setting is used on all database management screens (to create, delete, "
"dump or restore databases)."
msgstr ""
"Thiết lập này được sử dụng trên tất cả các màn hình quản lý cơ sở dữ liệu "
"(để tạo, xóa, kết xuất hoặc khôi phục cơ sở dữ liệu)."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:709
msgid ""
@@ -6706,6 +6858,9 @@ msgid ""
"``list_db`` configuration option to ``False``, to block access to all the "
"database selection and management screens."
msgstr ""
"Nếu không muốn truy cập vào màn hình quản lý, bạn nên đặt tùy chọn cấu hình "
"``list_db`` thành ``False`` để chặn quyền truy cập vào tất cả các màn hình "
"quản lý và lựa chọn cơ sở dữ liệu."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:715
msgid ""
@@ -6715,6 +6870,12 @@ msgid ""
"production, and may even expose dangerous features to attackers. It is also "
"not designed to handle large databases, and may trigger memory limits."
msgstr ""
"Chúng tôi khuyến nghị bạn tắt Trình quản lý cơ sở dữ liệu cho mọi hệ thống "
"có kết nối internet! Nó được dùng làm công cụ phát triển/demo để bạn có thể "
"dễ dàng tạo và quản lý cơ sở dữ liệu nhanh chóng; nhưng không được thiết kế "
"để sử dụng trong production và thậm chí có thể làm lộ các tính năng nguy "
"hiểm cho kẻ tấn công. Nó cũng không có khả năng xử lý cơ sở dữ liệu lớn và "
"có thể kích hoạt giới hạn bộ nhớ."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:721
msgid ""
@@ -6722,6 +6883,9 @@ msgid ""
"performed by the system administrator, including provisioning of new "
"databases and automated backups."
msgstr ""
"Trên các hệ thống production, quản trị viên hệ thống luôn là người thực hiện"
" hoạt động quản lý cơ sở dữ liệu, bao gồm việc cung cấp cơ sở dữ liệu mới và"
" sao lưu tự động."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:724
msgid ""
@@ -6738,6 +6902,10 @@ msgid ""
"starting with ``/web/database`` except (maybe) ``/web/database/selector`` "
"which displays the database-selection screen."
msgstr ""
"Nếu màn hình quản lý chỉ có thể truy cập từ một nhóm máy được chọn, hãy sử "
"dụng các tính năng của máy chủ proxy để chặn quyền truy cập vào tất cả tuyến"
" bắt đầu bằng ``/web/database`` ngoại trừ (có thể) "
"``/web/database/selector`` hiển thị màn hình chọn cơ sở dữ liệu."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:733
msgid ""
@@ -6745,14 +6913,18 @@ msgid ""
"``admin_passwd`` setting must be changed from its ``admin`` default: this "
"password is checked before allowing database-alteration operations."
msgstr ""
"Nếu bạn muốn để màn hình quản lý cơ sở dữ liệu ở chế độ có thể truy cập "
"được, cài đặt ``admin_passwd`` phải được thay đổi từ cài đặt mặc định "
"``admin``: mật khẩu này được kiểm tra trước khi cho phép các thao tác thay "
"đổi cơ sở dữ liệu."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:737
msgid "It should be stored securely, and should be generated randomly e.g."
msgstr ""
msgstr "Nó phải được lưu trữ an toàn và phải được tạo ngẫu nhiên, ví dụ:"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:743
msgid "which generates a 32-character pseudorandom printable string."
msgstr ""
msgstr "tạo ra một chuỗi ký tự giả ngẫu nhiên có thể in được gồm 32 ký tự."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:746
msgid "Reset the master password"
@@ -6765,12 +6937,18 @@ msgid ""
"administrators of an Odoo on-premise database detailing how to manually "
"reset and re-encrypt the master password."
msgstr ""
"Có thể xảy ra trường hợp mật khẩu chính bị thất lạc hoặc bị xâm phạm và cần "
"phải đặt lại. Quy trình sau đây dành cho quản trị viên hệ thống của cơ sở dữ"
" liệu Odoo on-premise, nêu chi tiết cách đặt lại và mã hóa lại mật khẩu "
"chính theo cách thủ công."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:753
msgid ""
"For more information about changing an Odoo.com account password, see this "
"documentation: :ref:`odoocom/change_password`."
msgstr ""
"Để biết thêm thông tin về cách thay đổi mật khẩu tài khoản Odoo.com, vui "
"lòng tham khảo tài liệu này: :ref:`odoocom/change_password`."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:756
msgid ""
@@ -6779,12 +6957,18 @@ msgid ""
"password is implemented by default, so there is a secure master password for"
" any Odoo on-premise deployment."
msgstr ""
"Khi tạo cơ sở dữ liệu on-premise mới, một mật khẩu chính ngẫu nhiên sẽ được "
"tạo. Odoo khuyến khích sử dụng mật khẩu này để bảo mật cơ sở dữ liệu. Mật "
"khẩu này được triển khai theo mặc định, do đó bất kỳ triển khai Odoo on-"
"premise nào đều có một mật khẩu chính an toàn."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:761
msgid ""
"When creating an Odoo on-premise database the installation is accessible to "
"anyone on the internet, until this password is set to secure the database."
msgstr ""
"Khi tạo cơ sở dữ liệu Odoo on-premise và chưa đặt mật khẩu này để bảo mật cơ"
" sở dữ liệu, thì bất kỳ ai trên internet cũng có thể truy cập cài đặt."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:764
msgid ""
@@ -6792,6 +6976,9 @@ msgid ""
" or `odoorc` (hidden file)). The Odoo master password is needed to modify, "
"create, or delete a database through the graphical user interface (GUI)."
msgstr ""
"Mật khẩu chính được xác định trong tệp cấu hình Odoo (`odoo.conf` hoặc "
"`odoorc` (tệp ẩn)). Cần có mật khẩu chính Odoo để sửa đổi, tạo hoặc xóa cơ "
"sở dữ liệu thông qua giao diện người dùng đồ họa (GUI)."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:769
msgid "Locate configuration file"
@@ -6801,7 +6988,7 @@ msgstr "Xác định vị trí tệp cấu hình"
msgid ""
"First, open the Odoo configuration file (`odoo.conf` or `odoorc` (hidden "
"file))."
msgstr ""
msgstr "Đầu tiên, mở tệp cấu hình Odoo (`odoo.conf` hoặc `odoorc` (tệp ẩn))."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:775
#: ../../content/administration/on_premise/packages.rst:148
@@ -6821,7 +7008,7 @@ msgstr "Windows"
msgid ""
"The configuration file is located at: "
"`c:\\\\ProgramFiles\\\\Odoo{VERSION}\\\\server\\\\odoo.conf`"
msgstr ""
msgstr "Tệp cấu hình nằm tại: `c:\\\\ProgramFiles\\\\Odoo{VERSION}\\\\server\\\\odoo.conf`"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:779
#: ../../content/administration/on_premise/packages.rst:25
@@ -6842,6 +7029,8 @@ msgid ""
"Depending on how Odoo is installed on the Linux machine, the configuration "
"file is located in one of two different places:"
msgstr ""
"Tùy thuộc vào cách Odoo được cài đặt trên máy Linux, tệp cấu hình sẽ nằm ở "
"một trong hai vị trí khác nhau:"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:784
msgid "Package installation: `/etc/odoo.conf`"
@@ -6860,6 +7049,8 @@ msgid ""
"Once the appropriate file has been opened, proceed to modify the old "
"password in the configuration file to a temporary password."
msgstr ""
"Sau khi mở tệp thích hợp, hãy tiến hành sửa đổi mật khẩu cũ trong tệp cấu "
"hình thành mật khẩu tạm thời."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:795
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:843
@@ -6873,6 +7064,10 @@ msgid ""
" on the file. Then, the device should have a default :abbr:`GUI (graphical "
"user interface)` to open the file with."
msgstr ""
"Sau khi định vị được tệp cấu hình, hãy mở tệp đó bằng (:abbr:`GUI (giao diện"
" người dùng đồ họa)`). Bạn có thể thực hiện việc này chỉ bằng cách nhấp đúp "
"vào tệp. Sau đó, :abbr:`GUI (giao diện người dùng đồ họa)` mặc định trên "
"thiết bị sẽ mở tệp."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:801
msgid ""
@@ -6881,6 +7076,9 @@ msgid ""
"anything, as long as it is saved temporarily. Make sure to modify all "
"characters after the `=`."
msgstr ""
"Tiếp theo, sửa đổi dòng mật khẩu chính, ví dụ `admin_passwd = $pbkdf2-sha…` "
"thành `admin_passwd = newpassword1234`. Mật khẩu này có thể được đặt bất kỳ,"
" miễn là nó được lưu tạm thời. Hãy nhớ sửa đổi tất cả ký tự sau dấu `=`."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:806
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:825
@@ -6888,11 +7086,13 @@ msgid ""
"The line appears like this: `admin_passwd = "
"$pbkdf2-sh39dji295.59mptrfW.9z6HkA$w9j9AMVmKAP17OosCqDxDv2hjsvzlLpF8Rra8I7p/b573hji540mk/.3ek0lg%kvkol6k983mkf/40fjki79m`"
msgstr ""
"Dòng mật khẩu chính như sau: `admin_passwd = "
"$pbkdf2-sh39dji295.59mptrfW.9z6HkA$w9j9AMVmKAP17OosCqDxDv2hjsvzlLpF8Rra8I7p/b573hji540mk/.3ek0lg%kvkol6k983mkf/40fjki79m`"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:810
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:829
msgid "The modified line appears like this: `admin_passwd = newpassword1234`"
msgstr ""
msgstr "Dòng được sửa đổi sẽ có dạng: `admin_passwd = newpassword1234`"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:812
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:852
@@ -6904,6 +7104,7 @@ msgid ""
"Modify the master password line using the following Unix command detailed "
"below."
msgstr ""
"Sửa đổi dòng mật khẩu chính bằng lệnh Unix được trình bày chi tiết dưới đây."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:816
msgid ""
@@ -6911,6 +7112,9 @@ msgid ""
"edit the configuration file. To modify the configuration file, enter the "
"following command: :command:`sudo nano /etc/odoo.conf`"
msgstr ""
"Kết nối với thiết bị đầu cuối của máy chủ Odoo qua giao thức Secure Shell "
"(SSH) và chỉnh sửa tệp cấu hình. Để chỉnh sửa tệp cấu hình, hãy nhập lệnh "
"sau: :command:`sudo nano /etc/odoo.conf`"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:820
msgid ""
@@ -6919,6 +7123,10 @@ msgid ""
"password can be anything, as long as it is saved temporarily. Make sure to "
"modify all characters after the `=`."
msgstr ""
"Sau khi mở tệp cấu hình, sửa đổi dòng mật khẩu chính `admin_passwd = "
"$pbkdf2-sha…` thành `admin_passwd = newpassword1234`. Mật khẩu này có thể "
"được đặt bất kỳ, miễn là nó được lưu tạm thời. Hãy nhớ sửa đổi tất cả ký tự "
"sau dấu `=`."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:832
msgid ""
@@ -6927,6 +7135,9 @@ msgid ""
"of the line. This ensures the database is secure throughout the entire "
"password reset process."
msgstr ""
"Điều quan trọng là phải đổi mật khẩu thành mật khẩu khác, thay vì kích hoạt "
"đặt lại mật khẩu mới bằng cách thêm dấu chấm phẩy `;` vào đầu dòng. Điều này"
" đảm bảo cơ sở dữ liệu được bảo mật trong suốt quá trình đặt lại mật khẩu."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:837
msgid "Restart Odoo server"
@@ -6937,6 +7148,7 @@ msgid ""
"After setting the temporary password, a restart of the Odoo server is "
"**required**."
msgstr ""
"Sau khi đặt mật khẩu tạm thời, bạn **phải** khởi động lại máy chủ Odoo."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:845
msgid ""
@@ -6944,40 +7156,53 @@ msgid ""
":guilabel:`Search` bar. Then, select the :guilabel:`Services` application, "
"and scroll down to the :guilabel:`Odoo` service."
msgstr ""
"Để khởi động lại máy chủ Odoo, trước tiên, hãy nhập `services` vào thanh "
":guilabel:`Tìm kiếm` của Windows. Sau đó, chọn ứng dụng :guilabel:`Dịch vụ` "
"và cuộn xuống dịch vụ :guilabel:`Odoo`."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:849
msgid ""
"Next, right click on :guilabel:`Odoo`, and select :guilabel:`Start` or "
":guilabel:`Restart`. This action manually restarts the Odoo server."
msgstr ""
"Tiếp theo, nhấp chuột phải vào :guilabel:`Odoo` và chọn :guilabel:`Khởi "
"động` hoặc :guilabel:`Khởi động lại`. Hành động này sẽ khởi động lại máy chủ"
" Odoo theo cách thủ công."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:854
msgid ""
"Restart the Odoo server by typing the command: :command:`sudo service odoo15"
" restart`"
msgstr ""
"Khởi động lại máy chủ Odoo bằng cách nhập lệnh: :command:`sudo service "
"odoo15 restart`"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:857
msgid ""
"Change the number after `odoo` to fit the specific version the server is "
"running on."
msgstr ""
"Thay đổi số sau `odoo` cho phù hợp với phiên bản mà máy chủ đang chạy."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:860
msgid "Use web interface to re-encrypt password"
msgstr ""
msgstr "Sử dụng giao diện web để mã hóa lại mật khẩu"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:862
msgid ""
"First, navigate to `/web/database/manager` or "
"`http://server_ip:port/web/database/manager` in a browser."
msgstr ""
"Đầu tiên, điều hướng đến `/web/database/manager` hoặc "
"`http://server_ip:port/web/database/manager` trong trình duyệt."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:866
msgid ""
"Replace `server_ip` with the IP address of the database. Replace `port` with"
" the numbered port the database is accessible from."
msgstr ""
"Thay thế `server_ip` bằng địa chỉ IP của cơ sở dữ liệu. Thay thế `port` bằng"
" cổng được đánh số mà cơ sở dữ liệu có thể truy cập được."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:869
msgid ""
@@ -6987,18 +7212,26 @@ msgid ""
":guilabel:`New Master Password` is hashed (or encrypted), once the "
":guilabel:`Continue` button is clicked."
msgstr ""
"Tiếp theo, nhấp vào :guilabel:`Đặt mật khẩu chính` và nhập mật khẩu tạm thời"
" đã chọn trước đó vào trường :guilabel:`Mật khẩu chính`. Sau bước này, nhập "
":guilabel:`Mật khẩu chính mới`. :guilabel:`Mật khẩu chính mới` sẽ được hash "
"(hoặc mã hóa) sau khi nhấp vào nút :guilabel:`Tiếp tục`."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:874
msgid ""
"At this point, the password has been successfully reset, and a hashed "
"version of the new password now appears in the configuration file."
msgstr ""
"Đến đây thì mật khẩu đã được đặt lại thành công và phiên bản hash của mật "
"khẩu mới sẽ xuất hiện trong tệp cấu hình."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:878
msgid ""
"For more information on Odoo database security, see this documentation: "
":ref:`db_manager_security`."
msgstr ""
"Để biết thêm thông tin về bảo mật cơ sở dữ liệu Odoo, vui lòng tham khảo tài"
" liệu này: :ref:`db_manager_security`."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:882
msgid "Supported Browsers"
@@ -7009,6 +7242,8 @@ msgid ""
"Odoo supports all the major desktop and mobile browsers available on the "
"market, as long as they are supported by their publishers."
msgstr ""
"Odoo hỗ trợ tất cả trình duyệt máy tính để bàn và thiết bị di động phổ biến "
"hiện có trên thị trường, miễn là chúng được nhà phát hành hỗ trợ."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:887
msgid "Here are the supported browsers:"
@@ -7035,16 +7270,20 @@ msgid ""
"Please make sure your browser is up-to-date and still supported by its "
"publisher before filing a bug report."
msgstr ""
"Hãy đảm bảo trình duyệt của bạn là phiên bản mới và vẫn được nhà phát hành "
"hỗ trợ trước khi gửi báo cáo lỗi."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:899
msgid "Since Odoo 13.0, ES6 is supported. Therefore, IE support is dropped."
msgstr ""
msgstr "Kể từ Odoo 13.0, ES6 được hỗ trợ. Do đó, hỗ trợ IE bị loại bỏ."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:902
msgid ""
"to have multiple Odoo installations use the same PostgreSQL database, or to "
"provide more computing resources to both software."
msgstr ""
"để nhiều cài đặt Odoo sử dụng cùng một cơ sở dữ liệu PostgreSQL hoặc cung "
"cấp nhiều tài nguyên điện toán hơn cho cả hai phần mềm."
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:905
msgid ""
@@ -7052,6 +7291,9 @@ msgid ""
"networks, but that is mostly for software which can only be used over UNIX "
"sockets"
msgstr ""
"về mặt kỹ thuật, một công cụ như socat_ có thể được sử dụng để ủy quyền các "
"UNIX socket trên các mạng, nhưng chủ yếu dành cho phần mềm chỉ có thể được "
"sử dụng trên các UNIX socket"
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:909
msgid ""
@@ -7062,6 +7304,12 @@ msgid ""
"certificates are easier to deploy on a controlled environment than over the "
"internet."
msgstr ""
"hoặc chỉ có thể truy cập qua mạng chuyển mạch gói nội bộ, nhưng điều đó đòi "
"hỏi phải có các công tắc được bảo mật, bảo vệ chống lại `ARP spoofing`_ và "
"ngăn chặn việc sử dụng WiFi. Ngay cả trên các mạng chuyển mạch gói an toàn, "
"chúng tôi khuyến khích triển khai qua HTTPS, và các khoản chi phí có thể "
"phát sinh sẽ giảm bớt vì chứng chỉ \"tự ký\" dễ triển khai hơn trên môi "
"trường được kiểm soát so với qua internet."
#: ../../content/administration/on_premise/email_gateway.rst:3
msgid "Email gateway"