[I18N] Update translation terms from Transifex
This commit is contained in:
@@ -6173,8 +6173,8 @@ msgstr ""
|
||||
"Cho dù được truy cập thông qua trang web/máy khách web hay dịch vụ web, Odoo"
|
||||
" đều truyền thông tin xác thực dưới dạng văn bản thuần túy. Điều này có "
|
||||
"nghĩa là việc triển khai Odoo an toàn phải sử dụng HTTPS\\ [#switching]_. Có"
|
||||
" thể triển khai chấm dứt SSL thông qua hầu hết mọi proxy chấm dứt SSL, nhưng"
|
||||
" yêu cầu thiết lập sau:"
|
||||
" thể triển khai SSL termination thông qua hầu hết mọi proxy SSL termination,"
|
||||
" nhưng yêu cầu thiết lập sau:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:268
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6260,6 +6260,11 @@ msgid ""
|
||||
":mod:`odoo.tools.config` rather than through the command-line or a "
|
||||
"configuration file."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Cũng có thể coi Odoo như một ứng dụng WSGI_ chuẩn. Odoo cung cấp cơ sở cho "
|
||||
"một tập lệnh khởi chạy WSGI là ``odoo-wsgi.example.py``. Tập lệnh đó phải "
|
||||
"được tùy chỉnh (có thể sau khi sao chép từ thư mục thiết lập) để thiết lập "
|
||||
"cấu hình chính xác ngay trong :mod:`odoo.tools.config` thay vì thông qua "
|
||||
"dòng lệnh hoặc tệp cấu hình."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:395
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6267,6 +6272,9 @@ msgid ""
|
||||
"client, website and webservice API. Because Odoo does not control the "
|
||||
"creation of workers anymore it can not setup cron or livechat workers"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tuy nhiên, máy chủ WSGI sẽ chỉ hiển thị endpoint HTTP chính cho máy khách "
|
||||
"web, trang web và API dịch vụ web. Vì Odoo không còn kiểm soát việc tạo "
|
||||
"worker, nên không thể thiết lập worker cron hoặc livechat"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:400
|
||||
msgid "Cron Workers"
|
||||
@@ -6280,6 +6288,11 @@ msgid ""
|
||||
"--no-http>` cli option or the ``http_enable = False`` configuration file "
|
||||
"setting."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Việc khởi chạy một trong các máy chủ Odoo tích hợp cạnh máy chủ WSGI là điều"
|
||||
" kiện bắt buộc để xử lý các tác vụ cron. Máy chủ đó phải được cấu hình để "
|
||||
"chỉ xử lý cron mà không phải các yêu cầu HTTP bằng tùy chọn cli "
|
||||
":option:`--no-http <odoo-bin --no-http>` hoặc cài đặt tệp cấu hình "
|
||||
"``http_enable = False``."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:407
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6289,6 +6302,10 @@ msgid ""
|
||||
"--workers>` and :option:`--max-cron-threads=n <odoo-bin --max-cron-threads>`"
|
||||
" cli options."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Trên các hệ thống giống Linux, bạn nên sử dụng máy chủ đa xử lý thay vì máy "
|
||||
"chủ đa luồng để tận dụng tối đa phần cứng và tăng tính ổn định. Điều này có "
|
||||
"nghĩa là sử dụng các tùy chọn cli :option:`--workers=-1 <odoo-bin "
|
||||
"--workers>` và :option:`--max-cron-threads=n <odoo-bin --max-cron-threads>`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:415
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6299,6 +6316,12 @@ msgid ""
|
||||
"directed to that server. A regular (thread/process-based) WSGI server should"
|
||||
" be used for all other requests."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Phải sử dụng máy chủ WSGI tương thích với gevent để tính năng live chat hoạt"
|
||||
" động chính xác. Máy chủ đó phải có khả năng xử lý nhiều kết nối dài và đồng"
|
||||
" thời nhưng không cần nhiều sức mạnh xử lý. Tất cả các yêu cầu có đường dẫn "
|
||||
"bắt đầu bằng ``/websocket/`` phải được chuyển hướng đến máy chủ đó. Một máy "
|
||||
"chủ WSGI thông thường (dựa trên luồng/quy trình) phải được sử dụng cho tất "
|
||||
"cả các yêu cầu khác."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:421
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6309,6 +6332,12 @@ msgid ""
|
||||
"--http-port>` (multi-threading server) or on the :option:`--gevent-port "
|
||||
"<odoo-bin --gevent-port>` (multi-processing server)."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Máy chủ cron Odoo cũng có thể được sử dụng để phục vụ các yêu cầu live chat."
|
||||
" Chỉ cần thả tùy chọn cli :option:`--no-http <odoo-bin --no-http>` từ máy "
|
||||
"chủ cron và đảm bảo các yêu cầu có đường dẫn bắt đầu bằng ``/websocket/`` "
|
||||
"được chuyển hướng đến máy chủ này, trên :option:`--http-port <odoo-bin "
|
||||
"--http-port>` (máy chủ đa luồng) hoặc trên :option:`--gevent-port <odoo-bin "
|
||||
"--gevent-port>` (máy chủ đa xử lý)."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:430
|
||||
msgid "Serving static files and attachments"
|
||||
@@ -6321,10 +6350,14 @@ msgid ""
|
||||
"performances, and static files should generally be served by a static HTTP "
|
||||
"server."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để thuận tiện cho việc phát triển, Odoo trực tiếp phục vụ tất cả các tệp "
|
||||
"tĩnh và tệp đính kèm trong các phân hệ. Điều này có thể không lý tưởng về "
|
||||
"hiệu suất, và các tệp tĩnh thường phải được phục vụ bởi một máy chủ HTTP "
|
||||
"tĩnh."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:437
|
||||
msgid "Serving static files"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Phục vụ tệp tĩnh"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:439
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6333,6 +6366,10 @@ msgid ""
|
||||
":samp:`/{MODULE}/static/{FILE}`, and looking up the right module (and file) "
|
||||
"in the various addons paths."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Các tệp tĩnh của Odoo nằm trong thư mục :file:`static/` của mỗi phân hệ. Do "
|
||||
"đó, các tệp tĩnh có thể được phục vụ bằng cách chặn tất cả yêu cầu tới "
|
||||
":samp:`/{MODULE}/static/{FILE}` và tìm đúng phân hệ (và tệp) trong các đường"
|
||||
" dẫn addon khác nhau."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:443
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6342,12 +6379,19 @@ msgid ""
|
||||
":file:`static/` folder and existing images are final (they do not fetch new "
|
||||
"resources by themselves). However, it is good practice."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Bạn nên thiết lập header ``Content-Security-Policy: default-src 'none'`` "
|
||||
"trên tất cả hình ảnh được máy chủ web phân phối. Dù không hoàn toàn bắt buộc"
|
||||
" vì người dùng không thể sửa đổi/chèn nội dung bên trong thư mục "
|
||||
":file:`static/` của phân hệ và hình ảnh hiện có là hình ảnh cuối cùng (chúng"
|
||||
" không tự tìm nạp tài nguyên mới), nhưng đây là một thiết lập hữu ích."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:448
|
||||
msgid ""
|
||||
"Using the above NGINX (https) configuration, the following ``map`` and "
|
||||
"``location`` blocks should be added to serve static files via NGINX."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Khi sử dụng cấu hình NGINX (https) ở trên, các khối ``map`` và ``location`` "
|
||||
"sau đây sẽ được thêm vào để phục vụ các tệp tĩnh thông qua NGINX."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:475
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6355,10 +6399,12 @@ msgid ""
|
||||
"installation, specifically on your :option:`--addons-path <odoo-bin "
|
||||
"--addons-path>`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Các lệnh ``root`` và ``try_files`` thực tế phụ thuộc vào cài đặt của bạn, cụ"
|
||||
" thể là trên :option:`--addons-path <odoo-bin --addons-path>`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:482
|
||||
msgid "Debian package"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Gói Debian"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:484
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6366,11 +6412,14 @@ msgid ""
|
||||
"Enterprise, and that the :option:`--addons-path <odoo-bin --addons-path>` is"
|
||||
" ``'/usr/lib/python3/dist-packages/odoo/addons'``."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Giả sử Odoo được cài đặt thông qua **gói debian** dành cho Community và "
|
||||
"Enterprise và :option:`--addons-path <odoo-bin --addons-path>` là "
|
||||
"``'/usr/lib/python3/dist-packages/odoo/addons'``."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:488
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:502
|
||||
msgid "The ``root`` and ``try_files`` should be:"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Thì ``root`` and ``try_files`` như sau:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:495
|
||||
msgid "Git sources"
|
||||
@@ -6384,10 +6433,15 @@ msgid ""
|
||||
"path <odoo-bin --addons-path>` is "
|
||||
"``'/opt/odoo/community/odoo/addons,/opt/odoo/community/addons,/opt/odoo/enterprise'``."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Giả sử Odoo được cài đặt thông qua **nguồn**, cả kho lưu trữ git Community "
|
||||
"và Enterprise đều được sao chép trong :file:`/opt/odoo/community` và "
|
||||
":file:`/opt/odoo/enterprise` tương ứng, và :option:`--addons-path <odoo-bin"
|
||||
" --addons-path>` là "
|
||||
"``'/opt/odoo/community/odoo/addons,/opt/odoo/community/addons,/opt/odoo/enterprise'``."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:510
|
||||
msgid "Serving attachments"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Phục vụ tệp đính kèm"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:512
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6396,6 +6450,10 @@ msgid ""
|
||||
"them requires multiple lookups in the database to determine where the files "
|
||||
"are stored and whether the current user can access them or not."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tệp đính kèm là các tệp được lưu trữ trong filestore mà Odoo quy định quyền "
|
||||
"truy cập. Không thể truy cập trực tiếp qua máy chủ web tĩnh vì việc truy cập"
|
||||
" chúng đòi hỏi nhiều lần tra cứu trong cơ sở dữ liệu để xác định nơi lưu trữ"
|
||||
" tệp và liệu người dùng hiện tại có thể truy cập chúng hay không."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:517
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6410,18 +6468,28 @@ msgid ""
|
||||
"--x-sendfile>` CLI flag (this unique flag is used for both X-Sendfile and "
|
||||
"X-Accel)."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tuy nhiên, sau khi tệp đã được định vị và quyền truy cập đã được Odoo xác "
|
||||
"minh, bạn nên phục vụ tệp bằng máy chủ web tĩnh thay vì Odoo. Để Odoo ủy "
|
||||
"quyền phục vụ tệp cho máy chủ web tĩnh, tiện ích mở rộng X-Sendfile "
|
||||
"<https://tn123.org/mod_xsendfile/>`_ (apache) hoặc `X-Accel "
|
||||
"<https://www.nginx.com/resources/wiki/start/topics/examples/x-accel/>`_ "
|
||||
"(nginx) phải được bật và cấu hình trên máy chủ web tĩnh. Sau khi thiết lập "
|
||||
"xong, hãy khởi động Odoo bằng cờ CLI :option:`--x-sendfile <odoo-bin "
|
||||
"--x-sendfile>` (cờ duy nhất này được sử dụng cho cả X-Sendfile và X-Accel)."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:527
|
||||
msgid ""
|
||||
"The X-Sendfile extension for apache (and compatible web servers) does not "
|
||||
"require any supplementary configuration."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tiện ích mở rộng X-Sendfile dành cho apache (và các máy chủ web tương thích)"
|
||||
" không yêu cầu bất kỳ cấu hình bổ sung nào."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:529
|
||||
msgid ""
|
||||
"The X-Accel extension for NGINX **does** require the following additionnal "
|
||||
"configuration:"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Tiện ích mở rộng X-Accel cho NGINX **yêu cầu** cấu hình bổ sung sau:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:538
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6431,6 +6499,11 @@ msgid ""
|
||||
"NGINX). This logs a warnings, the message contains the configuration you "
|
||||
"need."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu bạn không biết đường dẫn đến filestore của mình là gì, hãy khởi động "
|
||||
"Odoo với tùy chọn :option:`--x-sendfile <odoo-bin --x-sendfile>` và điều "
|
||||
"hướng đến URL ``/web/filestore`` trực tiếp qua Odoo (không điều hướng đến "
|
||||
"URL qua NGINX). Thao tác này sẽ tạo ra cảnh báo với thông báo chứa cấu hình "
|
||||
"bạn cần."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:547
|
||||
msgid "Security"
|
||||
@@ -6442,6 +6515,9 @@ msgid ""
|
||||
"continuous process, not a one-shot operation. At any moment, you will only "
|
||||
"be as secure as the weakest link in your environment."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Trước hết, bạn nên nhớ rằng bảo mật hệ thống thông tin là một quá trình liên"
|
||||
" tục, không phải là một thao tác diễn ra một lần. Hãy luôn đảm bảo tính bảo "
|
||||
"mật của từng chi tiết nhỏ trong hệ thống của bạn."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:553
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6452,12 +6528,20 @@ msgid ""
|
||||
"system and distribution, best practices in terms of users, passwords, and "
|
||||
"access control management, etc."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Vì vậy, mong rằng bạn không coi phần này là danh sách cuối cùng về các biện "
|
||||
"pháp sẽ ngăn ngừa mọi vấn đề bảo mật. Nó chỉ có mục đích tóm tắt những điều "
|
||||
"quan trọng hàng đầu mà bạn nên đưa vào kế hoạch bảo mật của mình. Phần còn "
|
||||
"lại sẽ đến từ các biện pháp bảo mật tốt nhất cho hệ điều hành và bản phân "
|
||||
"phối của bạn, các biện pháp tốt nhất về người dùng, mật khẩu và quản lý kiểm"
|
||||
" soát truy cập,..."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:559
|
||||
msgid ""
|
||||
"When deploying an internet-facing server, please be sure to consider the "
|
||||
"following security-related topics:"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Khi triển khai máy chủ kết nối Internet, hãy nhớ cân nhắc các chủ đề liên "
|
||||
"quan đến bảo mật sau:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:562
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6465,6 +6549,9 @@ msgid ""
|
||||
"database management pages as soon as the system is set up. See "
|
||||
":ref:`db_manager_security`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Luôn đặt mật khẩu quản trị viên mạnh và hạn chế quyền truy cập vào các trang"
|
||||
" quản lý cơ sở dữ liệu ngay khi hệ thống được thiết lập. Tham khảo "
|
||||
":ref:`db_manager_security`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:565
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6474,6 +6561,12 @@ msgid ""
|
||||
"*Never* use any default passwords like admin/admin, even for test/staging "
|
||||
"databases."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Chọn tên đăng nhập duy nhất và mật khẩu mạnh cho tất cả tài khoản quản trị "
|
||||
"viên trên tất cả cơ sở dữ liệu. Không sử dụng 'admin' làm tên đăng nhập. "
|
||||
"Không sử dụng những tên đăng nhập đó cho các hoạt động thường xuyên mà chỉ "
|
||||
"sử dụng để kiểm soát/quản lý cài đặt. *Không bao giờ* sử dụng bất kỳ mật "
|
||||
"khẩu mặc định nào như admin/admin, ngay cả đối với cơ sở dữ liệu kiểm "
|
||||
"thử/staging."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:570
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6481,6 +6574,10 @@ msgid ""
|
||||
" data contain default logins and passwords that can be used to get into your"
|
||||
" systems and cause significant trouble, even on staging/dev systems."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"**Không** cài đặt dữ liệu demo trên các máy chủ kết nối internet. Cơ sở dữ "
|
||||
"liệu có dữ liệu demo chứa tên đăng nhập và mật khẩu mặc định có thể được sử "
|
||||
"dụng để xâm nhập vào hệ thống của bạn và gây ra sự cố nghiêm trọng, ngay cả "
|
||||
"trên hệ thống staging/phát triển."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:574
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6510,6 +6607,11 @@ msgid ""
|
||||
"using a dedicated non-privileged ``db_user``. See also "
|
||||
":ref:`setup/deploy/odoo`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Đảm bảo người dùng PostgreSQL (:option:`--db_user <odoo-bin --db_user>`) "
|
||||
"*không* phải là siêu người dùng và cơ sở dữ liệu của bạn thuộc sở hữu của "
|
||||
"một người dùng khác. Ví dụ, chúng có thể thuộc sở hữu của siêu người dùng "
|
||||
"``postgres`` nếu bạn đang sử dụng ``db_user`` chuyên dụng không có đặc "
|
||||
"quyền. Tham khảo thêm :ref:`setup/deploy/odoo`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:592
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6517,12 +6619,18 @@ msgid ""
|
||||
" via GitHub or by downloading the latest version from "
|
||||
"https://www.odoo.com/page/download or http://nightly.odoo.com"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Luôn cập nhật các cài đặt bằng cách thường xuyên cài đặt các bản dựng mới "
|
||||
"nhất, thông qua GitHub hoặc bằng cách tải xuống phiên bản mới nhất từ "
|
||||
"https://www.odoo.com/page/download hoặc http://nightly.odoo.com"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:596
|
||||
msgid ""
|
||||
"Configure your server in multi-process mode with proper limits matching your"
|
||||
" typical usage (memory/CPU/timeouts). See also :ref:`builtin_server`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Cấu hình máy chủ của bạn ở chế độ đa xử lý với các giới hạn phù hợp với mức "
|
||||
"sử dụng thông thường của bạn (bộ nhớ/CPU/thời gian chờ). Tham khảo thêm "
|
||||
":ref:`builtin_server`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:599
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6533,6 +6641,12 @@ msgid ""
|
||||
"enable the :option:`proxy mode <odoo-bin --proxy-mode>` option. See also "
|
||||
":ref:`https_proxy`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Chạy Odoo sau máy chủ web cung cấp HTTPS termination với chứng chỉ SSL hợp "
|
||||
"lệ, để ngăn chặn việc nghe lén các liên lạc bằng văn bản thuần tuý. Chứng "
|
||||
"chỉ SSL không tốn kém và có nhiều tùy chọn miễn phí. Cấu hình proxy web để "
|
||||
"giới hạn kích thước yêu cầu, cài đặt thời gian chờ thích hợp, sau đó bật tùy"
|
||||
" chọn :option:`proxy mode <odoo-bin --proxy-mode>`. Tham khảo thêm "
|
||||
":ref:`https_proxy`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:606
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6543,6 +6657,12 @@ msgid ""
|
||||
" allowing only trusted IPs in the firewall, and/or running a brute-force "
|
||||
"detection system such as `fail2ban` or equivalent."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu bạn cần cho phép truy cập SSH từ xa vào máy chủ của mình, hãy đảm bảo "
|
||||
"đặt mật khẩu mạnh cho **tất cả** tài khoản, không chỉ `root`. Chúng tôi "
|
||||
"khuyến khích tắt hoàn toàn xác thực bằng mật khẩu và chỉ cho phép xác thực "
|
||||
"bằng mã khóa công khai. Ngoài ra, hãy cân nhắc hạn chế quyền truy cập qua "
|
||||
"VPN, chỉ cho phép các IP đáng tin cậy trong tường lửa và/hoặc chạy hệ thống "
|
||||
"phát hiện tấn công brute-force như `fail2ban` hoặc tương đương."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:612
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6550,6 +6670,9 @@ msgid ""
|
||||
"prevent brute-force attacks and denial of service attacks. See also "
|
||||
":ref:`login_brute_force` for specific measures."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Hãy cân nhắc cài đặt giới hạn tốc độ phù hợp trên proxy hoặc tường lửa của "
|
||||
"bạn để ngăn chặn các cuộc tấn công brute-force và tấn công từ chối dịch vụ. "
|
||||
"Tham khảo thêm :ref:`login_brute_force` để biết các biện pháp cụ thể."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:616
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6557,6 +6680,9 @@ msgid ""
|
||||
"of Service attacks (DDOS), but this is often an optional service, so you "
|
||||
"should consult with them."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nhiều nhà cung cấp mạng cung cấp dịch vụ giảm thiểu tự động cho các cuộc Tấn"
|
||||
" công Từ chối Dịch vụ Phân tán (DDOS), nhưng đây thường là dịch vụ tùy chọn,"
|
||||
" vì vậy bạn nên tham khảo với nhà cung cấp của mình."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:620
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6564,6 +6690,9 @@ msgid ""
|
||||
"different machines than the production ones. And apply the same security "
|
||||
"precautions as for production."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu có thể, hãy luôn lưu trữ các phiên bản demo/kiểm thử/staging công khai "
|
||||
"của bạn trên các máy khác với máy production. Và áp dụng các biện pháp phòng"
|
||||
" ngừa bảo mật tương tự như đối với production."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:624
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6623,12 +6752,18 @@ msgid ""
|
||||
"If you are hosting multiple customers, isolate customer data and files from "
|
||||
"each other using containers or appropriate \"jail\" techniques."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu bạn đang lưu trữ nhiều khách hàng, hãy cô lập dữ liệu và tệp khách hàng "
|
||||
"khỏi nhau bằng cách sử dụng container hoặc các kỹ thuật \"rào chắn\" thích "
|
||||
"hợp."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:649
|
||||
msgid ""
|
||||
"Setup daily backups of your databases and filestore data, and copy them to a"
|
||||
" remote archiving server that is not accessible from the server itself."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tạo sao lưu hàng ngày cho cơ sở dữ liệu và dữ liệu filestore của bạn và sao "
|
||||
"chép chúng vào một máy chủ lưu trữ từ xa mà chính máy chủ đó không thể truy "
|
||||
"cập được."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:652
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6637,6 +6772,10 @@ msgid ""
|
||||
"hardening review of the server should be conducted and is outside of the "
|
||||
"scope of this guide."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Triển khai Odoo trên Linux được khuyến khích hơn là Windows. Tuy nhiên, nếu "
|
||||
"bạn vẫn chọn triển khai trên nền tảng Windows, bạn nên tiến hành đánh giá "
|
||||
"bảo mật toàn diện cho máy chủ và phạm vi hướng dẫn này không bao gồm hoạt "
|
||||
"động đó."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:660
|
||||
msgid "Blocking Brute Force Attacks"
|
||||
@@ -6649,10 +6788,15 @@ msgid ""
|
||||
"emits a log entry whenever a login attempt is performed, and reports the "
|
||||
"result: success or failure, along with the target login and source IP."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Với các triển khai kết nối internet, những cuộc tấn công brute force vào mật"
|
||||
" khẩu người dùng rất phổ biến và không nên bỏ qua mối đe dọa này đối với các"
|
||||
" máy chủ Odoo. Odoo tạo một mục nhật ký bất cứ khi nào một nỗ lực đăng nhập "
|
||||
"được thực hiện và báo cáo kết quả (thành công hay thất bại) cùng với mục "
|
||||
"tiêu đăng nhập và IP nguồn."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:666
|
||||
msgid "The log entries will have the following form."
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Mục nhật ký có dạng như sau."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:668
|
||||
msgid "Failed login::"
|
||||
@@ -6667,28 +6811,34 @@ msgid ""
|
||||
"These logs can be easily analyzed by an intrusion prevention system such as "
|
||||
"`fail2ban`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Các nhật ký này có thể dễ dàng được phân tích bởi hệ thống phòng chống xâm "
|
||||
"nhập như `fail2ban`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:679
|
||||
msgid ""
|
||||
"For example, the following fail2ban filter definition should match a failed "
|
||||
"login::"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Ví dụ: định nghĩa bộ lọc fail2ban sau đây phải khớp với đăng nhập thất bại::"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:686
|
||||
msgid ""
|
||||
"This could be used with a jail definition to block the attacking IP on "
|
||||
"HTTP(S)."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Bạn có thể sử dụng với định nghĩa rào chắn để chặn IP tấn công trên HTTP(S)."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:688
|
||||
msgid ""
|
||||
"Here is what it could look like for blocking the IP for 15 minutes when 10 "
|
||||
"failed login attempts are detected from the same IP within 1 minute::"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau đây là những gì có thể xảy ra khi chặn IP trong 15 phút khi phát hiện 10"
|
||||
" lần đăng nhập không thành công từ cùng một IP trong vòng 1 phút::"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:702
|
||||
msgid "Database Manager Security"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Bảo mật Trình Quản lý Cơ sở Dữ liệu"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:704
|
||||
msgid ":ref:`setup/deploy/odoo` mentioned ``admin_passwd`` in passing."
|
||||
@@ -6699,6 +6849,8 @@ msgid ""
|
||||
"This setting is used on all database management screens (to create, delete, "
|
||||
"dump or restore databases)."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Thiết lập này được sử dụng trên tất cả các màn hình quản lý cơ sở dữ liệu "
|
||||
"(để tạo, xóa, kết xuất hoặc khôi phục cơ sở dữ liệu)."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:709
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6706,6 +6858,9 @@ msgid ""
|
||||
"``list_db`` configuration option to ``False``, to block access to all the "
|
||||
"database selection and management screens."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu không muốn truy cập vào màn hình quản lý, bạn nên đặt tùy chọn cấu hình "
|
||||
"``list_db`` thành ``False`` để chặn quyền truy cập vào tất cả các màn hình "
|
||||
"quản lý và lựa chọn cơ sở dữ liệu."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:715
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6715,6 +6870,12 @@ msgid ""
|
||||
"production, and may even expose dangerous features to attackers. It is also "
|
||||
"not designed to handle large databases, and may trigger memory limits."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Chúng tôi khuyến nghị bạn tắt Trình quản lý cơ sở dữ liệu cho mọi hệ thống "
|
||||
"có kết nối internet! Nó được dùng làm công cụ phát triển/demo để bạn có thể "
|
||||
"dễ dàng tạo và quản lý cơ sở dữ liệu nhanh chóng; nhưng không được thiết kế "
|
||||
"để sử dụng trong production và thậm chí có thể làm lộ các tính năng nguy "
|
||||
"hiểm cho kẻ tấn công. Nó cũng không có khả năng xử lý cơ sở dữ liệu lớn và "
|
||||
"có thể kích hoạt giới hạn bộ nhớ."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:721
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6722,6 +6883,9 @@ msgid ""
|
||||
"performed by the system administrator, including provisioning of new "
|
||||
"databases and automated backups."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Trên các hệ thống production, quản trị viên hệ thống luôn là người thực hiện"
|
||||
" hoạt động quản lý cơ sở dữ liệu, bao gồm việc cung cấp cơ sở dữ liệu mới và"
|
||||
" sao lưu tự động."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:724
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6738,6 +6902,10 @@ msgid ""
|
||||
"starting with ``/web/database`` except (maybe) ``/web/database/selector`` "
|
||||
"which displays the database-selection screen."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu màn hình quản lý chỉ có thể truy cập từ một nhóm máy được chọn, hãy sử "
|
||||
"dụng các tính năng của máy chủ proxy để chặn quyền truy cập vào tất cả tuyến"
|
||||
" bắt đầu bằng ``/web/database`` ngoại trừ (có thể) "
|
||||
"``/web/database/selector`` hiển thị màn hình chọn cơ sở dữ liệu."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:733
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6745,14 +6913,18 @@ msgid ""
|
||||
"``admin_passwd`` setting must be changed from its ``admin`` default: this "
|
||||
"password is checked before allowing database-alteration operations."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Nếu bạn muốn để màn hình quản lý cơ sở dữ liệu ở chế độ có thể truy cập "
|
||||
"được, cài đặt ``admin_passwd`` phải được thay đổi từ cài đặt mặc định "
|
||||
"``admin``: mật khẩu này được kiểm tra trước khi cho phép các thao tác thay "
|
||||
"đổi cơ sở dữ liệu."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:737
|
||||
msgid "It should be stored securely, and should be generated randomly e.g."
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Nó phải được lưu trữ an toàn và phải được tạo ngẫu nhiên, ví dụ:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:743
|
||||
msgid "which generates a 32-character pseudorandom printable string."
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "tạo ra một chuỗi ký tự giả ngẫu nhiên có thể in được gồm 32 ký tự."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:746
|
||||
msgid "Reset the master password"
|
||||
@@ -6765,12 +6937,18 @@ msgid ""
|
||||
"administrators of an Odoo on-premise database detailing how to manually "
|
||||
"reset and re-encrypt the master password."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Có thể xảy ra trường hợp mật khẩu chính bị thất lạc hoặc bị xâm phạm và cần "
|
||||
"phải đặt lại. Quy trình sau đây dành cho quản trị viên hệ thống của cơ sở dữ"
|
||||
" liệu Odoo on-premise, nêu chi tiết cách đặt lại và mã hóa lại mật khẩu "
|
||||
"chính theo cách thủ công."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:753
|
||||
msgid ""
|
||||
"For more information about changing an Odoo.com account password, see this "
|
||||
"documentation: :ref:`odoocom/change_password`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để biết thêm thông tin về cách thay đổi mật khẩu tài khoản Odoo.com, vui "
|
||||
"lòng tham khảo tài liệu này: :ref:`odoocom/change_password`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:756
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6779,12 +6957,18 @@ msgid ""
|
||||
"password is implemented by default, so there is a secure master password for"
|
||||
" any Odoo on-premise deployment."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Khi tạo cơ sở dữ liệu on-premise mới, một mật khẩu chính ngẫu nhiên sẽ được "
|
||||
"tạo. Odoo khuyến khích sử dụng mật khẩu này để bảo mật cơ sở dữ liệu. Mật "
|
||||
"khẩu này được triển khai theo mặc định, do đó bất kỳ triển khai Odoo on-"
|
||||
"premise nào đều có một mật khẩu chính an toàn."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:761
|
||||
msgid ""
|
||||
"When creating an Odoo on-premise database the installation is accessible to "
|
||||
"anyone on the internet, until this password is set to secure the database."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Khi tạo cơ sở dữ liệu Odoo on-premise và chưa đặt mật khẩu này để bảo mật cơ"
|
||||
" sở dữ liệu, thì bất kỳ ai trên internet cũng có thể truy cập cài đặt."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:764
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6792,6 +6976,9 @@ msgid ""
|
||||
" or `odoorc` (hidden file)). The Odoo master password is needed to modify, "
|
||||
"create, or delete a database through the graphical user interface (GUI)."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Mật khẩu chính được xác định trong tệp cấu hình Odoo (`odoo.conf` hoặc "
|
||||
"`odoorc` (tệp ẩn)). Cần có mật khẩu chính Odoo để sửa đổi, tạo hoặc xóa cơ "
|
||||
"sở dữ liệu thông qua giao diện người dùng đồ họa (GUI)."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:769
|
||||
msgid "Locate configuration file"
|
||||
@@ -6801,7 +6988,7 @@ msgstr "Xác định vị trí tệp cấu hình"
|
||||
msgid ""
|
||||
"First, open the Odoo configuration file (`odoo.conf` or `odoorc` (hidden "
|
||||
"file))."
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Đầu tiên, mở tệp cấu hình Odoo (`odoo.conf` hoặc `odoorc` (tệp ẩn))."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:775
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/packages.rst:148
|
||||
@@ -6821,7 +7008,7 @@ msgstr "Windows"
|
||||
msgid ""
|
||||
"The configuration file is located at: "
|
||||
"`c:\\\\ProgramFiles\\\\Odoo{VERSION}\\\\server\\\\odoo.conf`"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Tệp cấu hình nằm tại: `c:\\\\ProgramFiles\\\\Odoo{VERSION}\\\\server\\\\odoo.conf`"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:779
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/packages.rst:25
|
||||
@@ -6842,6 +7029,8 @@ msgid ""
|
||||
"Depending on how Odoo is installed on the Linux machine, the configuration "
|
||||
"file is located in one of two different places:"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tùy thuộc vào cách Odoo được cài đặt trên máy Linux, tệp cấu hình sẽ nằm ở "
|
||||
"một trong hai vị trí khác nhau:"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:784
|
||||
msgid "Package installation: `/etc/odoo.conf`"
|
||||
@@ -6860,6 +7049,8 @@ msgid ""
|
||||
"Once the appropriate file has been opened, proceed to modify the old "
|
||||
"password in the configuration file to a temporary password."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau khi mở tệp thích hợp, hãy tiến hành sửa đổi mật khẩu cũ trong tệp cấu "
|
||||
"hình thành mật khẩu tạm thời."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:795
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:843
|
||||
@@ -6873,6 +7064,10 @@ msgid ""
|
||||
" on the file. Then, the device should have a default :abbr:`GUI (graphical "
|
||||
"user interface)` to open the file with."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau khi định vị được tệp cấu hình, hãy mở tệp đó bằng (:abbr:`GUI (giao diện"
|
||||
" người dùng đồ họa)`). Bạn có thể thực hiện việc này chỉ bằng cách nhấp đúp "
|
||||
"vào tệp. Sau đó, :abbr:`GUI (giao diện người dùng đồ họa)` mặc định trên "
|
||||
"thiết bị sẽ mở tệp."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:801
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6881,6 +7076,9 @@ msgid ""
|
||||
"anything, as long as it is saved temporarily. Make sure to modify all "
|
||||
"characters after the `=`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tiếp theo, sửa đổi dòng mật khẩu chính, ví dụ `admin_passwd = $pbkdf2-sha…` "
|
||||
"thành `admin_passwd = newpassword1234`. Mật khẩu này có thể được đặt bất kỳ,"
|
||||
" miễn là nó được lưu tạm thời. Hãy nhớ sửa đổi tất cả ký tự sau dấu `=`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:806
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:825
|
||||
@@ -6888,11 +7086,13 @@ msgid ""
|
||||
"The line appears like this: `admin_passwd = "
|
||||
"$pbkdf2-sh39dji295.59mptrfW.9z6HkA$w9j9AMVmKAP17OosCqDxDv2hjsvzlLpF8Rra8I7p/b573hji540mk/.3ek0lg%kvkol6k983mkf/40fjki79m`"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Dòng mật khẩu chính như sau: `admin_passwd = "
|
||||
"$pbkdf2-sh39dji295.59mptrfW.9z6HkA$w9j9AMVmKAP17OosCqDxDv2hjsvzlLpF8Rra8I7p/b573hji540mk/.3ek0lg%kvkol6k983mkf/40fjki79m`"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:810
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:829
|
||||
msgid "The modified line appears like this: `admin_passwd = newpassword1234`"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Dòng được sửa đổi sẽ có dạng: `admin_passwd = newpassword1234`"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:812
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:852
|
||||
@@ -6904,6 +7104,7 @@ msgid ""
|
||||
"Modify the master password line using the following Unix command detailed "
|
||||
"below."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sửa đổi dòng mật khẩu chính bằng lệnh Unix được trình bày chi tiết dưới đây."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:816
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6911,6 +7112,9 @@ msgid ""
|
||||
"edit the configuration file. To modify the configuration file, enter the "
|
||||
"following command: :command:`sudo nano /etc/odoo.conf`"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Kết nối với thiết bị đầu cuối của máy chủ Odoo qua giao thức Secure Shell "
|
||||
"(SSH) và chỉnh sửa tệp cấu hình. Để chỉnh sửa tệp cấu hình, hãy nhập lệnh "
|
||||
"sau: :command:`sudo nano /etc/odoo.conf`"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:820
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6919,6 +7123,10 @@ msgid ""
|
||||
"password can be anything, as long as it is saved temporarily. Make sure to "
|
||||
"modify all characters after the `=`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau khi mở tệp cấu hình, sửa đổi dòng mật khẩu chính `admin_passwd = "
|
||||
"$pbkdf2-sha…` thành `admin_passwd = newpassword1234`. Mật khẩu này có thể "
|
||||
"được đặt bất kỳ, miễn là nó được lưu tạm thời. Hãy nhớ sửa đổi tất cả ký tự "
|
||||
"sau dấu `=`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:832
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6927,6 +7135,9 @@ msgid ""
|
||||
"of the line. This ensures the database is secure throughout the entire "
|
||||
"password reset process."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Điều quan trọng là phải đổi mật khẩu thành mật khẩu khác, thay vì kích hoạt "
|
||||
"đặt lại mật khẩu mới bằng cách thêm dấu chấm phẩy `;` vào đầu dòng. Điều này"
|
||||
" đảm bảo cơ sở dữ liệu được bảo mật trong suốt quá trình đặt lại mật khẩu."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:837
|
||||
msgid "Restart Odoo server"
|
||||
@@ -6937,6 +7148,7 @@ msgid ""
|
||||
"After setting the temporary password, a restart of the Odoo server is "
|
||||
"**required**."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sau khi đặt mật khẩu tạm thời, bạn **phải** khởi động lại máy chủ Odoo."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:845
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6944,40 +7156,53 @@ msgid ""
|
||||
":guilabel:`Search` bar. Then, select the :guilabel:`Services` application, "
|
||||
"and scroll down to the :guilabel:`Odoo` service."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để khởi động lại máy chủ Odoo, trước tiên, hãy nhập `services` vào thanh "
|
||||
":guilabel:`Tìm kiếm` của Windows. Sau đó, chọn ứng dụng :guilabel:`Dịch vụ` "
|
||||
"và cuộn xuống dịch vụ :guilabel:`Odoo`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:849
|
||||
msgid ""
|
||||
"Next, right click on :guilabel:`Odoo`, and select :guilabel:`Start` or "
|
||||
":guilabel:`Restart`. This action manually restarts the Odoo server."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tiếp theo, nhấp chuột phải vào :guilabel:`Odoo` và chọn :guilabel:`Khởi "
|
||||
"động` hoặc :guilabel:`Khởi động lại`. Hành động này sẽ khởi động lại máy chủ"
|
||||
" Odoo theo cách thủ công."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:854
|
||||
msgid ""
|
||||
"Restart the Odoo server by typing the command: :command:`sudo service odoo15"
|
||||
" restart`"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Khởi động lại máy chủ Odoo bằng cách nhập lệnh: :command:`sudo service "
|
||||
"odoo15 restart`"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:857
|
||||
msgid ""
|
||||
"Change the number after `odoo` to fit the specific version the server is "
|
||||
"running on."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Thay đổi số sau `odoo` cho phù hợp với phiên bản mà máy chủ đang chạy."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:860
|
||||
msgid "Use web interface to re-encrypt password"
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Sử dụng giao diện web để mã hóa lại mật khẩu"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:862
|
||||
msgid ""
|
||||
"First, navigate to `/web/database/manager` or "
|
||||
"`http://server_ip:port/web/database/manager` in a browser."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Đầu tiên, điều hướng đến `/web/database/manager` hoặc "
|
||||
"`http://server_ip:port/web/database/manager` trong trình duyệt."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:866
|
||||
msgid ""
|
||||
"Replace `server_ip` with the IP address of the database. Replace `port` with"
|
||||
" the numbered port the database is accessible from."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Thay thế `server_ip` bằng địa chỉ IP của cơ sở dữ liệu. Thay thế `port` bằng"
|
||||
" cổng được đánh số mà cơ sở dữ liệu có thể truy cập được."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:869
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -6987,18 +7212,26 @@ msgid ""
|
||||
":guilabel:`New Master Password` is hashed (or encrypted), once the "
|
||||
":guilabel:`Continue` button is clicked."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Tiếp theo, nhấp vào :guilabel:`Đặt mật khẩu chính` và nhập mật khẩu tạm thời"
|
||||
" đã chọn trước đó vào trường :guilabel:`Mật khẩu chính`. Sau bước này, nhập "
|
||||
":guilabel:`Mật khẩu chính mới`. :guilabel:`Mật khẩu chính mới` sẽ được hash "
|
||||
"(hoặc mã hóa) sau khi nhấp vào nút :guilabel:`Tiếp tục`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:874
|
||||
msgid ""
|
||||
"At this point, the password has been successfully reset, and a hashed "
|
||||
"version of the new password now appears in the configuration file."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Đến đây thì mật khẩu đã được đặt lại thành công và phiên bản hash của mật "
|
||||
"khẩu mới sẽ xuất hiện trong tệp cấu hình."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:878
|
||||
msgid ""
|
||||
"For more information on Odoo database security, see this documentation: "
|
||||
":ref:`db_manager_security`."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Để biết thêm thông tin về bảo mật cơ sở dữ liệu Odoo, vui lòng tham khảo tài"
|
||||
" liệu này: :ref:`db_manager_security`."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:882
|
||||
msgid "Supported Browsers"
|
||||
@@ -7009,6 +7242,8 @@ msgid ""
|
||||
"Odoo supports all the major desktop and mobile browsers available on the "
|
||||
"market, as long as they are supported by their publishers."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Odoo hỗ trợ tất cả trình duyệt máy tính để bàn và thiết bị di động phổ biến "
|
||||
"hiện có trên thị trường, miễn là chúng được nhà phát hành hỗ trợ."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:887
|
||||
msgid "Here are the supported browsers:"
|
||||
@@ -7035,16 +7270,20 @@ msgid ""
|
||||
"Please make sure your browser is up-to-date and still supported by its "
|
||||
"publisher before filing a bug report."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Hãy đảm bảo trình duyệt của bạn là phiên bản mới và vẫn được nhà phát hành "
|
||||
"hỗ trợ trước khi gửi báo cáo lỗi."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:899
|
||||
msgid "Since Odoo 13.0, ES6 is supported. Therefore, IE support is dropped."
|
||||
msgstr ""
|
||||
msgstr "Kể từ Odoo 13.0, ES6 được hỗ trợ. Do đó, hỗ trợ IE bị loại bỏ."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:902
|
||||
msgid ""
|
||||
"to have multiple Odoo installations use the same PostgreSQL database, or to "
|
||||
"provide more computing resources to both software."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"để nhiều cài đặt Odoo sử dụng cùng một cơ sở dữ liệu PostgreSQL hoặc cung "
|
||||
"cấp nhiều tài nguyên điện toán hơn cho cả hai phần mềm."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:905
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -7052,6 +7291,9 @@ msgid ""
|
||||
"networks, but that is mostly for software which can only be used over UNIX "
|
||||
"sockets"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"về mặt kỹ thuật, một công cụ như socat_ có thể được sử dụng để ủy quyền các "
|
||||
"UNIX socket trên các mạng, nhưng chủ yếu dành cho phần mềm chỉ có thể được "
|
||||
"sử dụng trên các UNIX socket"
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/deploy.rst:909
|
||||
msgid ""
|
||||
@@ -7062,6 +7304,12 @@ msgid ""
|
||||
"certificates are easier to deploy on a controlled environment than over the "
|
||||
"internet."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"hoặc chỉ có thể truy cập qua mạng chuyển mạch gói nội bộ, nhưng điều đó đòi "
|
||||
"hỏi phải có các công tắc được bảo mật, bảo vệ chống lại `ARP spoofing`_ và "
|
||||
"ngăn chặn việc sử dụng WiFi. Ngay cả trên các mạng chuyển mạch gói an toàn, "
|
||||
"chúng tôi khuyến khích triển khai qua HTTPS, và các khoản chi phí có thể "
|
||||
"phát sinh sẽ giảm bớt vì chứng chỉ \"tự ký\" dễ triển khai hơn trên môi "
|
||||
"trường được kiểm soát so với qua internet."
|
||||
|
||||
#: ../../content/administration/on_premise/email_gateway.rst:3
|
||||
msgid "Email gateway"
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user